wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ ghép phân loại và tổng hợp

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ ghép là từ:

a)

ghép các tiếng giống nhau về vần

b)

ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau

c)

ghép các tiếng giống nhau về nghĩa

d)

ghép các tiếng giống nhau về âm đầu

2.

Từ láy là từ:

a)

phối hợp các tiếng giống nhau về âm đầu

b)

phối hợp các tiếng có nghĩa lại với nhau

c)

phối hợp các tiếng giống nhau về âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần

d)

phối hợp các tiếng giống nhau về vần và âm đầu

3.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"mũ nón, khăn áo, khăn mũ, giày dép, "

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy

d)

Từ láy âm đầu

4.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy ở vần

5.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

6.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

7.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

8.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

9.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

10.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

11.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

12.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

13.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

14.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

16.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

17.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

18.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

19.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

20.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

21.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

22.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

23.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

24.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.

a)

lạnh giá

b)

nóng bức

c)

lạnh ngắt

d)

giá rét

25.

Trong các từ sau, từ nào là ghép phân loại?

a)

To lớn

b)

To béo

c)

To kềnh

d)

To cao

26.

Trong các từ sau, từ nào không phải là ghép phân loại?

a)

Nhảy múa

b)

Nhảy cóc

c)

Nhảy cao

d)

Nhảy xa

27.

Trong các từ sau, từ nào không phải là ghép phân loại?

a)

Tóc tơ

b)

Tóc mai

c)

Tóc mái

d)

Tóc tai

28.

Trong các từ sau, từ nào là ghép phân loại?

a)

Gió mưa

b)

Gió heo may

c)

Mưa gió

d)

Nắng gió

29.

Trong các từ sau, từ nào không phải là ghép phân loại?

a)

Bút bi

b)

Bút dạ

c)

Giấy bút

d)

Bút chì

30.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

Mưa rào

b)

Mưa phùn

c)

Mưa gió

d)

Mưa bụi

31.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

Cá quả

b)

Cá heo

c)

Cá tôm

d)

Cá mập

32.

Trong các từ ghép sau, từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

Đen sì

b)

Đen kịt

c)

Đen nhẻm

d)

Đen đỏ

33.

Trong các từ ghép sau, từ nào không phải là từ ghép tổng hợp?

a)

Xinh tươi

b)

Xinh gái

c)

Xinh đẹp

d)

Tươi xinh

34.

Trong các từ ghép sau, từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

Mềm lòng

b)

Mềm mỏng

c)

Mềm oặt

d)

Mềm mại

35.

Trong các từ ghép sau, từ nào không phải là từ ghép tổng hợp?

a)

Mềm mỏng

b)

Mềm dẻo

c)

Dẻo dai

d)

mềm oặt

36.

từ nào cùng loại về cấu tạo với từ "tươi rói"?

a)

sáng chóe

b)

sáng trong

c)

sáng tươi

d)

sáng suốt

37.

từ nào cùng loại về cấu tạo với từ "xấu tính"?

a)

vui tai

b)

vui vẻ

c)

vui mừng

d)

vui tươi

38.

dòng nào chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

bình lặng, yên ả, tĩnh mịch

b)

êm đềm, vắng lặng, vắng vẻ

c)

im ắng, thanh vắng, im lìm

d)

tĩnh lặng, yên bình, bình lặng

39.

từ nào không có cấu tạo giống các từ còn lại?

a)

học hành

b)

học hỏi

c)

học tập

d)

học bổng

40.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

41.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

42.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

43.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

44.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

45.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

46.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

47.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

48.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

49.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

50.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

51.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

52.

Đâu là từ đơn?

a)

cha mẹ, cô, thầy, lớp, trường

b)

cha, mẹ, cô, thầy, lớp, trường

c)

cha mẹ, thầy cô, trường lớp

d)

cha, mẹ, cô, thầy, trường lớp

53.

Đâu là những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

54.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ láy

c)

Từ phức và từ ghép

d)

Từ ghép và từ láy

55.

Từ phức gồm mấy tiếng

a)

hai

b)

một

c)

nhiều hơn hai

d)

hai hoặc nhiều hơn hai

56.

Câu 1: Trong tiếng Việt, từ được phân thành những loại chính nào theo cấu tạo?

a)

A. Từ đơn và từ ghép

b)

B. Từ đơn và từ phức

c)

C. Từ ghép và từ láy

d)

D. Từ đơn và từ láy

57.

Tìm từ phức trong đoạn thơ sau:

"Nườm nượp người, xe đi

Mùa xuân về trẩy hội

Rừng mơ thay áo mới

Xúng xính hoa đón mời"

a)

nườm nượp, người, xe, hoa

b)

nườm nượp, mùa xuân, trẩy hội, áo mới, xúng xính, đón mời

c)

nườm nượp, mùa xuân, trẩy hội, rừng mơ, xúng xính, đón mời

d)

nườm nượp, xe đi, trẩy hội, thay áo

58.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?

a)

Bánh trái

b)

Hoa quả

c)

Sách báo

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

59.

Thế nào là từ đơn?

a)

Là từ có hai tiếng trở lên

b)

Là từ chỉ có một tiếng

c)

Là từ có ba tiếng

d)

Là từ có hai tiếng trở lên

60.

"Bạn ấy là họa sĩ tài ba của lớp em. " Câu trên có mấy từ đơn?

a)

6

b)

8

c)

10

61.

Từ nào là từ ghép phân loại?

a)

ruộng lúa

b)

ruộng nương

c)

đồng ruộng

d)

ruộng rẫy

62.

Những từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

bàn thờ

b)

bàn ghế

c)

bàn học

d)

bàn ăn