wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A và an

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

2.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

3.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

4.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

6.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

7.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

8.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

9.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

10.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

11.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an

12.

............. is Danny.

a)

This

b)

That

13.
a)

This is Emma.

b)

That is Emma.

14.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

15.

Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh

L M N ____ P

a)

Q

b)

R

c)

O

d)

S

16.

K-L-M-....O

a)

M

b)

N

c)

K

d)

S

17.

E-F-....H

a)

G

b)

K

c)

F

d)

U

18.

A-B-C-.....E

Điền vào chỗ trống

a)

D

b)

F

c)

O

d)

G

19.

Apple

a)
b)
c)
d)
20.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

21.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

22.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

23.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

24.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

25.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

26.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

27.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

28.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

29.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

30.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

31.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

32.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

33.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

34.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

35.

“A, An” có thể đứng trước danh từ đếm được

a)

số nhiều

b)

số ít

c)

số 3

d)

số 4

36.

a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.

a)

hỗn lộn

b)

chung chung

c)

nhiều

d)

chưa được đề cập

37.

I saw ___ boy in the garden

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

38.

a đứng trước các từ được bắt đầu bằng phụ âm hoặc phiên âm bắt đầu bằng một phụ âm.

a)

đúng

b)

sai

39.

"an" được đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a/e/i/o/u) và phát âm bắt đầu bằng nguyên âm (a/e/i/o/u).

a)

sai

b)

đúng

40.

“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.

a)

đúng

b)

sai

41.

"the" dùng cho cả một người và nhiều người

a)

đúng

b)

sai

42.

we use "the" before:

a)

rooms in the house (kitchen ...)

b)

shops (baker's) and places in the town (post office)

c)

family names in plural (the BUIS)

d)

the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside

e)

name of oceans, seas and rivers

the Hong river in Vietnam

43.

"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)

a)

đúng

b)

sai

44.

thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.

VD: Oranges colour orange

a)

đúng

b)

sai

45.

We don't use "the" before:

a)

name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)

b)

Name of languages, school subjects, sports, colours, meals

c)

Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)

d)

days, months, festivals, time (christmas is in December)

e)

Tất cả các đáp án trên là đúng

46.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

47.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

48.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

49.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

50.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

51.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

52.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

53.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

54.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

55.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

56.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

57.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

58.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

59.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

60.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None