wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA7_BÀI 11

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

việc áp dụng, ứng dụng

(a)  

2.

sự tham gia

(a)  

3.

trụ cột gia đình

(a)  

4.

gánh nặng

(a)  

5.

vì vậy

a)

consequently

b)

conqequently

c)

consequenly

d)

consequenty

6.

hài lòng

a)

content

b)

conlent

c)

contant

d)

conten

7.

bên ngoài

(a)  

8.

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối

(a)  

9.

(thuộc về) tài chín

(a)  

10.

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

(a)  

11.

có xu hướng cá nhân

a)

individually-oriented

b)

individualy-oriented

c)

individually-orianted

d)

individually-ortiented

12.

do nam giới áp đảo

(a)  

13.

cuộc sống thực

(a)  

14.

phản ứng nhanh nhạy

(a)  

15.

vai trò

(a)  

16.

mảng, lĩnh vực

(a)  

17.

độc nhất

a)

sole

b)

soul

c)

soles

d)

souls

18.

biến đổi theo nhu cầu

(a)  

19.

ảo

(a)  

20.

Xã hội(n)

a)

society

b)

knowledge

c)

role

d)

employ

21.

diễn đàn (n)

(a)  

22.

tầm nhìn

a)

necessary

b)

vision

23.

cần thiết ,cần, tất yếu(adj)

(a)  

24.

quá trình ,tiến trình

a)

process

b)

drastically

25.

employ(v)

a)

thuê làm,nhận vào làm

b)

bao gồm, bao hàm

26.

sự bao gồm, sự bao hàm

(a)  

27.

sự thuê làm, việc làm

a)

employment (n)

b)

employee (n)

c)

employer (n)

d)

employ(V)

28.

relationship (n)

a)

chốc, lát, khoảng thời gian ngắn

b)

mối quan hệ

29.

tác động qua lại, ảnh hưởng lẫn nhau

(a)  

30.

machine (n)

(a)  

31.

chỉ dẫn, hướng dẫn, dẫn dắt

a)

guide (v)

b)

gather (v)

c)

guidance (n)

32.

sự thảo luận, sự bàn luận, sự tranh luận

(a)  

33.

sự hiểu biết, kiến thức, tri thức

a)

moment (n)

b)

knowledge (n)

c)

breadwinner (n)

d)

purpose (n)

34.

xa, xa cách, tách biệt

(a)  

35.

hấp dẫn, quyến rũ

a)

interactive (adj)

b)

fascinating (adj)

c)

positive (adj)

d)

real – life (adj)

36.

role(n)

(a)  

37.

mục đích, ý định

(a)  

38.

tất yếu, nhất thiết

(a)  

39.

workplace (n)

(a)  

40.

người ủng hộ

(a)  

41.

thảo luận, bàn luận, tranh luận

(a)  

42.

chốc, lát, khoảng thời gian ngắn

(a)  

43.

người làm công

(a)  

44.

một cách mạnh mẽ, quyết liệt

(a)  

45.

bên ngoài, từ bên ngoài

(a)  

46.

male-dominated

a)

thống trị

b)

nghi ngờ

c)

nam giới áp đảo

d)

chế độ phong kiến

47.

đánh giá

a)

evaluate

b)

curriculum

c)

assess

d)

consequently

48.

gánh nặng

a)

attendance

b)

charge

c)

evaluate

d)

burden

49.

thay đổi theo nhu cầu

a)

arrange

b)

witness

c)

give birth

d)

tailor

50.

kiệt tác, tuyệt tác

a)

art

b)

real-life

c)

masterpiece

d)

role model

51.

originate

a)

gây ra

b)

chứng kiến

c)

bắt nguồn từ

d)

thực hành

52.

nghỉ phép

(a)  

53.

phản ứng nhanh nhạy

(a)  

54.

vai trò

(a)  

55.

mảng, lĩnh vực

(a)  

56.

burden

(a)  

57.

breadwinner

(a)  

58.

facilitate

(a)  

59.

financial

(a)  

60.

remarkable

(a)  

61.

Sector /ˈsektə(r)/ (n.)

a)

địa điểm

b)

lĩnh vực kinh tế

c)

mảng, lĩnh vực; khu vực

d)

khu vực

62.

charitable /ˈtʃærətəbl/ (adj.)

a)

sự giúp đỡ

b)

chuyến từ thiện

c)

từ thiện, nhân đức

d)

thiện nguyện

63.

enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/ (n.)

a)

làm việc hăng say

b)

năng động

c)

sự nhiệt tình, hăng hái

d)

nhiệt huyết

64.

Facilitator /fəˈsɪlɪteɪtə(r)/ (n.)

a)

chuyên viên

b)

kiểm soát viên

c)

điều phối viên, cố vấn viên

d)

nhân viên

65.

Involvement /ɪnˈvɒlvmənt/ (n.)

a)

giúp sức

b)

sự tham gia; sự bao hàm

c)

sự chung tay

d)

hoàn hảo

66.

Prestigious /preˈstɪdʒəs/ (adj.)

a)

chân thành

b)

nỗ lực

c)

uy tín, có thanh thế

d)

chu đáo

67.

Individually-oriented /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli-ˈɔːrientɪd/ (adj.)

a)

khả dụng

b)

phong trào

c)

có xu hướng cá nhân

d)

xu hướng

68.

Ahead of /əˈhed əv/ (prep.)

a)

thống nhất

b)

cải cách

c)

trước, sớm hơn; tiến bộ hơn

d)

trước, tiến bộ hơn

69.

evaluate

a)

đánh giá

b)

kỹ năng

70.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

Vp2

d)

to be + Vp2

71.

người cung cấp thông tin

(a)  

72.

Which word has the opposite meaning of "actual"?

a)

online

b)

virtual

c)

real

d)

traditional

73.

Complete the sentence:

My sister decided to (a)   (application) for a job in a multinational company.

74.

Complete the sentence

The discussion included a citical (a)   of the new course (evaluate).

75.

One of the most important things in a partner is a sense of ....., the ability to make people laugh.

a)

humour

b)

style

c)

fun

d)

smell

76.

In the future, teachers will act more like                          than instructors.

a)

facilitators

b)

facilitate

c)

facilitation

d)

facility

77.

There will still be actual tests which students do the tasks on papers.

a)

online

b)

virtual

c)

traditional

d)

fake

78.

New workers will have _________ training by an experienced artisan next Monday.

a)

hands-on

b)

hands-up

c)

hands-off

d)

hands-in

79.

Field trips will make learning more _________ real life.

a)

responsive to

b)

responsible

c)

hands-on

d)

financial

80.

In a _______ society, women are often prevented from doing normal things such as going to university, or getting a job.

a)

female-domintated

b)

male-dominated

c)

man-dominated

d)

woman-dominated