wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt tuần 15

Total questions: 82

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Mèo

b)

Thợ mỏ

c)

Hộp bút

2.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Búp bê

c)

khám bệnh

3.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Em đang học lớp 2.

c)

Em đang quét nhà.

4.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

5.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu mẹ.

b)

hát, đi, ăn

c)

ăn, múa, xanh nhạt

6.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

7.

Câu nào viết theo mẫu câu kiểu Ai là gì?

a)

Em tên là Lan.

b)

bạn hà la học sinh lớp 2

c)

Màu hổng rất đẹp.

8.

Bộ sách giáo khoa môn Toán và Tiếng Việt lớp 2 tên là gì?

a)

Chân trời sáng tạo

b)

Kết nối tri thức với cuộc sống

c)

Cánh diều

9.

Sau mỗi tiết học online, con cần làm gì?

a)

Làm các bài Quizzes trên LMS

b)

Làm vở bài tập

c)

Quay video chia sẻ

d)

Cả 3 nhiệm vụ trên

10.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

11.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

12.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

13.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

14.

Cho câu "Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại"

trạng ngữ trong câu trên thuộc loại trạng ngữ gì?

a)

Trạng ngữ chỉ thời gian

b)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

c)

Trạng ngữ chỉ mục đích

d)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

15.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

16.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
17.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

18.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

19.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

20.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

21.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 7 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

d)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

22.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

23.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

24.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

25.

Viết đoạn văn kể về một giờ ra chơi

4 lines
26.

Viết tin nhắn

4 lines
27.

Thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

28.

Lời nói nào sau đây đúng trong trường hơp: Bạn sơ ý làm rây mực vào vở của em?

a)

Mình cảm ơn bạn

b)

Bạn có buồn không

c)

Xin lỗi bạn, mình lỡ tay

29.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu Giới thiệu?

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

30.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

31.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Hí hoáy

b)

Hí háy

c)

Húy hoáy

32.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

33.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì? trong câu "Bọn trẻ con chạy đuổi nhau trên bờ ruộng." là:

a)

Bọn trẻ con

b)

chạy đuổi

c)

chạy đuổi nhau trên bờ ruộng

d)

trên bờ ruộng

34.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

35.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

36.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 như thế nào?

37.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

38.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

39.

Chiều nay bố mẹ bận nên không đón em từ trường về được. Em hãy nói một câu thể hiện sự lịch sự để nhờ chị đón mình.

a)

A. Chiều nay, đón em nhé!

b)

B. Chiều nay, chị phải đón em nhé!

c)

C. Chiều nay, chị đón em nhé!

d)

D. Chiều nay, nhớ đón em nhé!

40.

Dòng nào sau đây gồm các từ có chứa tiếng “ tài”với nghĩa là “ có khả năng hơn người bình thường”?

a)

A. Tài giỏi, tài nghệ, tài ba.

b)

B. Tài hoa, tài trí, tài nguyên.

c)

C. Thần tài, tài trợ, tài sản.

d)

D. Tài tình, thiên tài, tài sản.

41.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

42.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

43.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

45.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

46.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

47.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

48.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

49.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

50.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

51.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

52.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

53.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

54.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

55.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

56.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

57.

Từ chỉ hoạt động trong câu: "Sáng nay, mẹ dắt Mai đến trường, Mai nhìn mẹ âu yếm." là

a)

dắt, nhìn

b)

nhìn, âu yếm

c)

dắt, đến

58.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: " Lúc này, viên đá mới đẹp làm sao!"

a)
đẹp
b)
viên đá
c)
mới
59.

Từ chỉ hoạt động trong câu: " Cái chân nhỏ như que tăm nhảy nhanh thoăn thoắt:"

a)
đi
b)
ngồi
c)
nhảy
60.

Dấu phẩy được điền đúng trong câu:

"Ngoài sân các bạn lớp 2 lớp 3 nô đùa vui vẻ."

a)

Ngoài sân các bạn lớp 2 lớp 3 nô, đùa vui vẻ

b)
Ngoài sân, các bạn lớp 2 lớp 3 nô đùa vui vẻ
c)
Ngoài sân, các bạn lớp 2, lớp 3 nô đùa vui vẻ.
61.

Dấu phẩy được điền đúng trong câu:

"Mùa xoài nào mẹ cũng chọn quả to đẹp nhất bày lên bàn thờ ông"

a)

Mùa xoài nào mẹ, cũng chọn quả to, đẹp nhất bày lên bàn thờ ông.

b)

Mùa xoài nào, mẹ cũng chọn quả to đẹp nhất, bày lên bàn thờ ông.

c)

Mùa xoài nào, mẹ cũng chọn quả to, đẹp nhất bày lên bàn thờ ông.

62.

Từ chỉ đặc điểm trong câu:

"Ca sĩ Mĩ Tâm hát rất hay!"

a)

Ca sĩ

b)

hay

c)

rất

63.

Từ chỉ đặc điểm trong câu:

" Gấu mẹ dặn:

          - Con chơi ngoan nhé. Nếu làm sai điều gì, con phải xin lỗi."

a)

dặn

b)

xin lỗi.

c)

ngoan

64.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: "Bà Nội của bé Lan đã già lắm rồi. Khi đi, bà phải chống gậy."

a)

chống gậy

b)

bà nội

c)

già

65.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

66.

Từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Bố

c)

Búp bê

d)

67.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

68.

Tìm từ chỉ đồ vật

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Cây dừa

d)

Bút mực

69.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

70.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

71.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

72.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

73.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

74.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu.

b)

múa, đi, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

75.

Khi viết câu em cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

76.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Bay đi

c)

Mượt mà

d)

Óng ánh

77.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

78.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

Tôi/Trinh/là/tên

a)

Tôi tên là Trinh

b)

Tên tôi Trinh là.

c)

Trinh là tôi tên.

d)

Là Trinh tên tôi.

79.

Bạn ấy đang làm gì?

a)

đi ngủ

b)

học bài

c)

vẽ tranh

d)

ăn sáng

80.

Bạn Vy đang vẽ tranh.

a)
b)
c)
d)
81.

Bạn Tú đang nghe nhạc.

a)
b)
c)
d)
82.

Từ được điền vào chỗ chấm trong câu “Bạn ấy rất……….học tập.” là:

a)

chăm chỉ

b)

khỏe mạnh

c)

Cả hai câu trên đều đúng