NEW
Font size
WorksheetsHờ óa
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HNO3
CuSO4
CH3COOH
NaCl
Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là chất:
khi tan trong nước phân li ra cation H+
khi tan trong nước phân li ra anion OH-
khi tan trong nước chỉ phân li ra cation H+
khi tan trong nước chỉ phân li ra anion OH-
Dung dịch nào sau đây dẫn điện được?
C6H12O6
C2H5OH
NaCl
C12H22O11
dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
NaCl
Na2CO3
K2SO4
Thể tích dd Na2CO3 1M để kết tủa hết ion Ca2+ trong 100ml dd CaCl2 0,5M là
50ml
500ml
100ml
200ml
Chất nào sau đây không dẫn điện được
NaCl nóng chảy
Nước nguyên chất
NH4Cl hòa tan trong nước
HNO3 hòa tan trong nước
Dung dịch X có pH = 11, môi trường của dung dịch này là
axit
bazo
không xác định
trung tính
Chất nào sau đây là hirdocacbon
CaCO3
C5H8
HCN
C2H5OH
dung dịhc X gồm 0,5 mol K+; 0,1 mol PO43- ; 0,1 mol Cl- và a mol SO42- . Giá trị của a là
0,05
0,7
0,35
0,4
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Mg và 0,2 mol Ag bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít hỗn hợp 2 khí NO và NO2 (đktc, không có sản phẩm khử khác). Thể tích của khí NO và NO2 lần lượt là
1,12 và 7,84
4,48 và 4,48
7,81 và 1,12
3,36 và 5,6
Xét các nhận định sau:
(1) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali gọi chung là phân NPK
(2) HNO3 vừa có tính OXH, vừa có tính khử
(3) Sản phẩm nhiệt phân muối nitrat của kim loại đều có khí O2
(4) Kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất
(5) Dung dịch CH3COOH 0,1M có nồng độ ion H+=0,1M
Các nhận định đúng là
1, 3, 4, 5
1, 3, 4
1, 2, 3
1, 3, 5
Nguyên tố nào sau đây có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s2 2p3
O
C
N
P
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của amoniac
tan tốt trong nước
nặng hơn không khí
khí không màu
có mùi khai
Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế từ
NH3 và O2
NaNO2 rắn và H2SO4 đặc
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc
NaNO2 và HCl đặc
Khí X có mùi khai, tan tốt trong nước tạo dung dịch có tính bazo. X là
N2
HCl
NH3
CO2
Dung dịch HNO3 không màu để trong không khí một thời gian sẽ
không đổi màu
có màu vàng
có màu đỏ
có màu nâu
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
2KNO3->2KNO2 + O2
2NaNO3->2NaNO2 + O2
2Mg(NO3)2->2MgO+4NO2+O2
4AgNO3->2AG2O+4NO2+O2
Photpho thể hiện tính oxh trong phản ứng với chất nào sau đây
Cl2
O2
Mg
HNO3
P trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
nước
ete
dầu hỏa
benzen
Câu nào dưới đây sai khi nói về H3PO4
Có tính oxh mạnh như HNO3
là chất rắn ở điều kiện thường
có độ mạnh trung bình
là một axit ba nấc
Muối photphat nào sau đây tan trong nước
Ca3PO4
Ag3PO4
Na3PO4
CaHPO4
Dung dịch ax photphoric có chứa các ion (không kể ion H+ và OH- của nước)
H, PO4
H, PO4, H2PO4
H, PO4, HPO4
H, PO4, HPO4, H2PO4
Khi cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng với 150ml dd H3PO4 2M, muối tạo thành là
Na2HPO4
Na3PO4
NaH2PO4
NaH2PO4 và Na2HPO4
thành phần chính của super photphat kép là
Ca(H2PO4)2
NH4NO3
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
KCl
Phân ure được điều chế từ
ax cacbonic và amoni hidroxit
khí amoniac và khí cácbonic
khí amoniac và ax cacbonic
khí cacbonic và amoni hidroxit
Cho các phát biểu sau
(1) Tro TV cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(2) Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni
(3) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng phần trăm khối lượng K2O
(4) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
(5) Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây, người ta thường dùng loại phân bón chứa K
Số phát biểu đúng là:
2
3
4
5
Cho dung dịch có a mol NaOH vào H3PO4, Khi phản ứng kết thức thu được hỗn hợp muối gồm 0,1 mol Na3PO4 và 0,1 mol Na2HPO4. Giá trị của a là
0,3
0,2
0,4
0,5
Cặp chất không xảy ra phản ứng trong dung dịch là
H3PO4+Ca(OH)2
NH4NO3+NaOH
Na3PO4+KOH
Na3PO4+AgNO3
Để hòa tan hoàn toàn 8g CuO cần dùng V ml dd HNO3 1M. Gía trị V là
20
0,2
200
100
Nhận xét không đúng về khí amoniac là
có mùi khai, nhẹ hơn không khí
làm giấy quỳ tím ẩm hóa xanh
tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch có môi trường axit
rất độc
Phát biểu nào không đúng
đốt cháy amoniac không có xúc tác được N2 và H2O
dd amoniac là một bazo yếu
phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
khi đún muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy
muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
thoát ra chất khí không màu không mùi
thoát ra chất khí màu nâu đỏ
thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc
để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là
NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đjăc
NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc
dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
PT nào sau đây kh đúng
2AgNO3 -> 2Ag+2NO2+O2
2Cu(NO3)2 -> CuO+4NO2+O2
4Fe(NO3)3 -> 2Fe2O3+12NO2+3O2
4NaNO3 -> 2Na2O+4NO2+O2
công thức của cacbon dioxit là
CO2
CO
CO32-
Na2CO3
Than hoạt tính được dùng nhiều trong mặt nạ phòng đọc và trong CN hóa chất. than hoạt tính thuộc loại than
chì
muội
gỗ
cốc
Phát biểu nào sau đây kh đúng về C
ô 6, chu kì 2, IV A
4 e lớp ngoài cùng
có thể tạo được tối đa 5 liên kết cộng hóa trị
có các số oxh -4, 0, +2, +4
khí CO có thể khử được cặp chất
Fe2O3, CuO
MgO, Al2O3
CaO, SiO2
ZnO, Al2O3
Tính oxh của C thể hiện ở phản ứng nào
+O2
+Al
+CuO
H2O
chất nào sau đây tác dụng với HNO3 không cho phản ứng OXH - Khử
FeO
Fe(OH)2
Fe2O3
Mg
HNO3 không tác dụng chất nào sau đây
C
P
CO2
S
NH3 là chất
oxh mạnh
khử mạnh
axit mạnh
axit yếu
PT ion rút gọn: 2H+CO3->H2O+CO2 ứng với phản ứng của các chất nào
axit cacbonic và canxi clorua
axit clohidric và canxi cacbonat
axit cacbonic và natri clorua
axit clohidric và natri cacbonat
Các chất hữu cơ là:
1. C3H8
2. CH2Cl2
3. (NH4)2CO3
4. KCN
5. CH3COONa
6. C6H12O6
1, 2, 3, 4
1, 2, 5, 6
2, 3, 4, 5
1, 4, 5, 6
nhôm hidroxit là
hidroxit lưỡng tính
bazo lưỡng tính
axit
bazo
chất A có tỉ khối hơi so với không khí = 1,59. Khối lượng mol phân tử của chất A là
46
60
44
51
phản ứng của kim loại Cu với HNO3. Biện pháp xử lí tốt nhất để chống ô nhiễm không khí do khí thoát ra là
nút ống nghiệm = bông
nút ống nghiệm = bông tẩm nước vôi trong
nút ống nghiệm = bông tẩm giấm
nút ống nghiệm = bông tẩm cồn
khi đốt than trong đk thiếu không khí, sản phẩm cháy có một chất khí rất nguy hiểm có thể gây chết người, khí đó là
NH3
CO2
N2
CO
Nhận biết 2 dung dịch NaNO3 và Na3PO4 có thể dùng
NH4Cl
quỳ tím
HCl
AgNO3
phân bón cung cấp nitơ cho cây là
kali
lân
vi lượng
ure
cho các chất: NaH2PO4, CuO, KOH, H3PO4, NH4Cl, HNO3, CaCO3. Số chất là axit, bazo, muối lần lượt là
3, 2, 1
2, 3, 2
2, 1, 3
2, 3, 1
cho 2,24l CO2 vào dd NaOH dư, khối lượng muối thu được
10,6g
1,06g
8,3g
8,4g
Cho dd: NaCl, NaOH, HCl và H2SO4 có cùng nồng độ mol. dd có độ pH min?
NaOH
H2SO4
NH3
NaCl
nung một chất hữu cơ X với CuO, sản phẩm thu được gồm CO2, H2O, N2
X chắc chắn có nguyên tố C, H, O, N
X chắc chắn có nguyên tố C, O, H và có thể có or không có N
X chắc chắn có nguyên tố C, H, N và có thể có or không có O
X chắc chắn có nguyên tố C, O, N và có thể có or không có H
NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng
H3PO4
H2O
CuO
H2O + MgCl2
Thể tích không khí chứa 20% N2 cần dùng để điều chế 5 lít NH3, có H=25% và các khí đó ở dùng đk về nhiệt độ và áp suất là
40
5
10
50
CO2 thể hiện tính oxh trong phản ứng
KOH
H2O
CaO
Mg
điều nào không đúng về tính chất của CO2
rất độc
nặng hơn kk
gây hiệu ứng nhà kính
không cháy và không duy trì sự cháy
Nung nóng muối nitrat của KL hóa trị 2, sau 1 thời gian để nguội, đem cân thấy m chất rắn giame 21,6g và có 2 khí thoát ra. Số mol muối đã bị nhiệt phân là
0,1
0,02
0,4
0,2
chất nào sau đây là cacbon monooxit
CO
CO2
H2CO3
SiO3
Nước đá khô là chất nào sau đây ở trạng thái rắn
SO2
NO2
CO2
NO
Nguyên tố phổ biến thứ 2 trong vỏ trái đất là
Silic
nitơ
oxi
cacbon
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm:
thường xảy ra rất nhanh, cho 1 sản phẩm duy nhất
thường xảy ra rất chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
thường xảy ra rất chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau nhưng thành phần phân tử hơn kém nahu 1 hay nhiều nhóm CH2 là
đồng phân
đồng vị
đồng đẳng
đồng khối
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ
NaOH
NaCl
KNO3
HCl
trong đk thích hợp khí N2 tác dụng với tất cả các chất của dãy
Li, CuO, O2
Al, H2, Mg
NaOH, H2, Cl2
HI, O3, Cl2
phát biểu nào sai về H3PO4
là ax có độ mạnh trung bình
có tất cả tính chất chung của axit
là axit ba nấc
khi tác dụng với dung dịch kiềm chỉ cho một loại muối axit
nhận định đúng về H3PO4
tính oxh mạnh vì P có số OXH cao nhất +5
tính khử mạnh vì H có oxh +1
độ mạnh trung bình, trong dng dịch phân li theo 3 nấc
axit thường dùng là dd đặc, sánh, màu vàng
phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất
KCl
NH4NO3
NaNO3
K2CO3
C thể hiện tính oxh với chất nào
O2
CO2
H2
ZnO
Phản ứng kh đúng là
3CO+Fe2O3⟶2Fe+3CO2
CO + CuO → Cu + CO2
Al2O3 + 3CO → 2Al + 3CO2
2CO + O2 → 2CO2
Phản ứng hóa học nào kh xảy ra
Fe + HNO3 đ, nguội
CuO + HNO3
Mg + HNO3 loãng
C + 2HNO3
Cho các chất: CH4, C2H5Cl, CH3COOH, C2H5OH, C6H6. Số dẫn xuất hidrocacbon là
4
2
1
3
Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là:
kim loại tan, khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
kim loại tan, khí màu nâu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
kim loại tan, khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
kim loại tan, khí không màu thoát ra, dung dịch không có màu
Trong tự nhiên, photpho tồn tại ở dạng hợp chất với hai khoáng vật
canxi và xiđerit
photphorit và apatit
apatit và canxit
photphorit và canxit
Muối nào tan trong nước
CaHPO4.
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2
Ag3PO4.
Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43−PO43- trong dung dịch muối photphat là
NaCl
HCl
AgNO3
NaOH
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của
P
PO3
P2O5
NO3
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 và NaNO3
NH4H2PO4 và KNO3
(NH4)3PO4 và KNO3
(NH4)2HPO4 và KNO3
