wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường lớp 2 tuần 3

Total questions: 72

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

cây cối

b)

hát hò

c)

lo lắng

d)

chăm chỉ

2.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ sự vật?

a)

hoa lan

b)

nắng

c)

sách vở

d)

lắc lư

3.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

vui

b)

cười

c)

xinh

d)

học

4.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

chơi

b)

lo lắng

c)

hát

d)

chạy

5.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ trạng thái?

a)

bâng khuâng

b)

hồi hộp

c)

học hành

d)

hoang mang

6.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

xanh tốt

b)

thưa thớt

c)

hoa phượng

d)

đỏ rực

7.

Tìm từ khác loại với các từ còn lại trong nhóm:

a)

say sưa

b)

hạnh phúc

c)

mệt mỏi

d)

buổi sáng

8.

Từ không cùng nhóm với các từ trong dãy là:

a)

tìm kiếm

b)

học tập

c)

hào hứng

d)

múa hát

9.

Từ không cùng nhóm với các từ trong dãy là:

a)

hoa lá

b)

xanh xanh

c)

sách vở

d)

bánh kẹo

10.

Từ không cùng nhóm với các từ trong dãy là:

a)

mưa

b)

nắng

c)

bay

d)

gió

11.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

nhọc nhằn

b)

đàn hát

c)

nhọc nhằng

d)

vui vẻ

12.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ trẻ em?

a)

nhi đồng

b)

thiếu nhi

c)

trẻ con

d)

thanh niên

13.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

chìm nổi

b)

chìm lổi

c)

dọc ngang

d)

liềm hái

14.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

hiền nành

b)

hiền lành

c)

ngao ngán

d)

ngọt ngào

15.

“Cây đa, giếng nước, sân đình” là hình ảnh thân thuộc của làng ............ Việt Nam.

a)

quê

b)

nước

c)

quê hương

d)

non nước

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Gần mực thì ............ gần đèn thì rạng."

a)

sáng

b)

tối

c)

không tốt

d)

đen

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ..................."

a)

rau

b)

c)

cây

d)

hoa

18.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Cô giáo là người mẹ thứ .......... của em."

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

19.

Đồ vật nào được nhắc đến trong các câu sau:

"Cũng gáy, cũng ruột đàng hoàng

Cổ kim nhân loại thế gian đều cần."

a)

quyển vở

b)

quyển sách

c)

quyển sổ

d)

cái cặp

20.

Từ “khua” trong câu “Mái chèo khua nước.” là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

tính cách

c)

hoạt động

d)

sự vật

21.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

22.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

23.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

24.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

25.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

27.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

28.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

29.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

30.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

31.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

32.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

33.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

34.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

35.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

36.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

37.

Trong câu “ Em đang học bài”. Từ “ học bài” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật        

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ đồ vật

38.

Trong câu “Đầm sen rộng mênh mông”. Từ “đầm sen ” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật       

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ sự vật, đặc điểm

39.

Từ nào chỉ tính nết của trẻ em ?

a)

hát hay

b)

chăm chỉ

c)

học sinh

d)

quét nhà

40.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

học sinh

b)

hát

c)

con mèo

d)

nhà trường

41.

Trong câu“ Bố đang đọc báo”. Từ “ đọc báo” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật        

b)

Từ chỉ hoạt động      

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ cây cối

42.

Trong câu “ Cô giáo đang giảng bài ”. Từ “ cô giáo” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ màu sắc     

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ sự vật

43.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

cá chép, cây cam, bút chì

b)

bơi lội, nhảy dây, đá cầu

c)

. dòng sông, hát, đẹp

d)

nhà máy, công nhân, múa

44.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ sự vật?

a)

ngủ, cây cau, hoa hồng

b)

cây cau, hoa hồng, ô tô

c)

học, cái bàn, ngôi sao

d)

con gà, đá bóng, bác sĩ

45.

Trong câu “Chim hót líu lo trên cành cây.” Từ “hót” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ con vật

46.

Trong câu “ Chúng em đang tập múa.” Từ “múa” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật        

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ người        

47.

Dòng nào dưới dây gồm những từ chỉ sự vật?

a)

cây cam, phượng vĩ, dũng cảm, ô tô

b)

xinh đẹp, quyển vở, bàn tay, thước kẻ

c)

thước kẻ, con sóc, công nhân, máy tính

d)

xanh mướt, quyển vở, bàn tay, thước kẻ

48.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

ăn, hát, lau, cười.

b)

đi, em bé, vui, khỏe

c)

trâu, nhảy, công nhân, ngủ.

d)

đi, chạy, vui, kĩ sư.

49.

Dòng nào dưới dây gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

ngủ, tập thể dục, chăm chỉ   

b)

hát, uống, chạy, múa.

c)

đi, cười, mẹ, con chuột

d)

ngủ, tập thể dục, đỏ thắm, chạy.

50.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ sự vật?

a)

cây dừa, con mèo, xe máy, hoa cúc

b)

đi, cười, mẹ, con chuột

c)

trâu, nhảy, công nhân, ngủ

d)

cần cù, khỏe mạnh, hung dữ, gấu

51.

Từ " long lanh" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

52.

Từ " nghe giảng" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

53.

Từ " Lan" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

54.

Từ " đỏ rực" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

55.

Từ " suy nghĩ" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

56.

Từ " đám mây" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

57.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

cá heo

b)

xinh xắn

c)

giảng bài

58.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

vác

b)

hạt mưa

c)

khiêm tốn

59.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

vác

b)

hạt mưa

c)

khiêm tốn

60.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ về tính tình của học sinh?

a)

chăm chỉ

b)

sách vở

c)

vàng tươi

61.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

62.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

63.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

65.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

66.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

67.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

68.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

69.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

70.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

71.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

72.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?