wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 - Bài tập Tiếng Việt lớp 2

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ vóc dáng?

a)

dong dỏng

b)

mịn màng

c)

nõn nà

d)

mượt mà

2.

Trên đường đi học về, Đức gặp ông Bình ở cùng xóm nhà mình. Trong tình huống này, Đức nên nói gì với ông Bình?

a)

Cháu chào ông, cháu vừa đi học về ạ!

b)

Cháu cảm ơn ông đã chỉ đường giúp cháu ạ!

c)

Cháu chúc ông có một ngày sinh nhật thật vui vẻ ạ!

d)

Cháu xin lỗi vì đã làm hỏng xe của ông ạ.

3.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ sau:

Như bàn tay của mẹ

Dịu dàng cầm tay em

Chữ hiện trên dòng kẻ

Nét xuống rồi nét lên

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

4.

Câu thơ nào dưới đây nói về tình cảm của con đối với mẹ?

a)

Bàn tay mẹ chắn mưa sa / Bàn tay mẹ chắn bão qua mùa màng.

b)

Nghẹn ngào thương mẹ nhiều hơn / Rưng rưng từ chuyện giản đơn thường ngày.

c)

Lời ru có gió mùa thu / Bàn tay mẹ quạt mẻ đưa gió về.

d)

Bất ngờ rung ở trên cành / Trái na cuối vụ mẹ dành phần con.

5.

Giải câu đố sau: Ai người khám bệnh cho mình / Lại thêm kê thuốc, tận tình hỏi thăm?

a)

thi sĩ

b)

ca sĩ

c)

họa sĩ

d)

bác sĩ

6.

Đọc đoạn văn sau và chọn nhận xét đúng. (1) Những buổi chiều hè êm dịu, tôi thường cùng lũ bạn đi dạo dọc con kênh nước trong vắt. (2) Hai bên bờ kênh, dải cỏ xanh êm như tấm thảm trải ra đón bước chân người. (3) Qua cánh đồng cuối phố là những ruộng rau muống. (4) Mùa hè, rau muống lên xanh mơn mởn, hoa rau muống tím lấp lánh. (5) Rồi những rặng tre xanh đung đưa thì thầm trong gió. (Theo Nguyễn Thụy Kha)

a)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

b)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ đặc điểm.

c)

Câu (1) và (4) là câu nêu hoạt động.

d)

Đoạn văn có 2 câu giới thiệu.

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. Ôi, nước biển ở đây trong xanh quá! 2. Chúng ta cần làm gì để bảo vệ các loài sinh vật biển! 3. Các bạn nhỏ đang nhặt rác bên bờ biển? Câu ở vị trí số (a)   sử dụng đúng dấu câu.

8.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Bố đưa Mai đến nhà sách mua sách ____ vở và bút để chuẩn bị cho năm học mới ____

(a)  

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những chú chim đang bay lượn trên trời cao. Từ chỉ đặc điểm trong câu văn trên là từ (a)   .

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Lời chào (a)   hơn mâm cỗ.

11.

Giải câu đố sau: Để nguyên đi chuyển trên không / Bỏ “y” lại hóa người trong nhà mình. Khi bỏ chữ “y”, ta được từ gì? Đáp án: từ ………………

(a)  

12.

Dựa vào bức tranh sau, em hãy ghép nội dung:

a)

Mẹ phơi quần áo cho cả nhà.

b)

Mẹ chăm chỉ lau bát đĩa.

c)

Mẹ đang cần mẫn đan giỏ.

13.

Dựa vào bức tranh sau, em hãy ghép nội dung:

a)

Bé Nam phơi quần áo cho cả nhà.

b)

Bé Nam chăm chỉ lau bát đĩa.

c)

Bé Nam đang cần mẫn đan giỏ.

14.

Dựa vào bức tranh sau, em hãy ghép nội dung:

a)

Ông phơi quần áo cho cả nhà.

b)

Ông chăm chỉ lau bát đĩa.

c)

Ông đang cần mẫn đan giỏ.

15.

Ghép câu văn với nhận xét thích hợp: Hai chị em Nga quyên góp sách vở, quần áo để giúp đỡ các bạn nhỏ vùng lũ. Câu nào đúng?

a)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Ai?”

b)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Làm gì?”

c)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Thế nào?”

16.

Ghép câu văn với nhận xét thích hợp: Đoàn cứu hộ đi xuồng đến từng nhà để tiếp tế đồ ăn, nước uống cho người dân. Câu nào đúng?

a)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Ai?”

b)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Làm gì?”

c)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Thế nào?”

17.

Ghép câu văn với nhận xét thích hợp: Nước lũ cuồn cuộn, đục ngầu. Câu nào đúng?

a)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Ai?”

b)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Làm gì?”

c)

Câu có bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi “Thế nào?”

18.

Ghép từ vào chỗ trống cho đúng: Cô Hà trông thật (…), thướt tha vừa trong tà áo dài.

a)

yêu kiều

b)

yêu thương

c)

yêu cầu

19.

Ghép từ vào chỗ trống cho đúng: Cô giáo (…) các bạn học sinh nghiêm túc thực hiện nội quy của nhà trường.

a)

yêu kiều

b)

yêu thương

c)

yêu cầu

20.

Ghép từ vào chỗ trống cho đúng: Ông bà dạy chúng em phải luôn (…), giúp đỡ mọi người xung quanh.

a)

yêu kiều

b)

yêu thương

c)

yêu cầu

21.

Ghép nội dung để tạo thành câu hoàn chỉnh: Hoa bưởi đi với ý nào là đúng?

a)

xoè những cánh trắng muốt ôm lấy nhị vàng ở giữa.

b)

bung nở từng chùm đỏ rực cả một góc sân khi hè về.

c)

xoè những cánh hồng tươi rung rinh trong gió xuân.

22.

Ghép nội dung để tạo thành câu hoàn chỉnh: Hoa đào đi với ý nào là đúng?

a)

xoè những cánh trắng muốt ôm lấy nhị vàng ở giữa.

b)

bung nở từng chùm đỏ rực cả một góc sân khi hè về.

c)

xoè những cánh hồng tươi rung rinh trong gió xuân.

23.

Ghép nội dung để tạo thành câu hoàn chỉnh: Hoa phượng đi với ý nào là đúng?

a)

xoè những cánh trắng muốt ôm lấy nhị vàng ở giữa.

b)

bung nở từng chùm đỏ rực cả một góc sân khi hè về.

c)

xoè những cánh hồng tươi rung rinh trong gió xuân.

24.

Ghép các tiếng ở hai vế để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn cách ghép đúng cho tiếng sôi.

a)

sôi nổi

b)

sôi bằng

c)

sôi gấc

d)

sôi xuôi

25.

Ghép các tiếng ở hai vế để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn cách ghép đúng cho tiếng xong.

a)

xong xuôi

b)

xong ca

c)

xong nổi

d)

xong gấc

26.

Ghép các tiếng ở hai vế để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn cách ghép đúng cho tiếng xôi.

a)

xôi gấc

b)

xôi bằng

c)

xôi nổi

d)

xôi ca

27.

Ghép các tiếng ở hai vế để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn cách ghép đúng cho tiếng sao.

a)

sao bằng

b)

sao xuôi

c)

sao nồi

d)

sao gấc

28.

Ghép các tiếng ở hai vế để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn cách ghép đúng cho tiếng song.

a)

song ca

b)

song bằng

c)

song nổi

d)

song xuôi

29.

Ghép các tiếng ở hai vế để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn cách ghép đúng cho tiếng xao.

a)

xao xuyến

b)

xao xuôi

c)

xao bằng

d)

xao ca

30.

Xếp các tên riêng sau vào nhóm thích hợp: Trương hải Yến viết hoa đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Xếp các tên riêng sau vào nhóm thích hợp: Hà Anh Tuấn viết hoa đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xếp các tên riêng sau vào nhóm thích hợp: Nguyễn Quang anh viết hoa đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Xếp các tên riêng sau vào nhóm thích hợp: Trần tuấn anh viết hoa đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Xếp các tên riêng sau vào nhóm thích hợp: Đỗ Thị Thu Trang viết hoa đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Xếp các tên riêng sau vào nhóm thích hợp: Nguyễn Huy Hoàng viết hoa đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dựa vào danh sách đăng kí đọc truyện trong bảng, xếp bạn sau vào nhóm thích hợp: Chu Minh Bách đăng kí đọc truyện nào?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không thuộc nhóm nào

37.

Dựa vào danh sách đăng kí đọc truyện trong bảng, xếp bạn sau vào nhóm thích hợp: Trần Ngọc Hiếu đăng kí đọc truyện nào?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không thuộc nhóm nào

38.

Dựa vào danh sách đăng kí đọc truyện trong bảng, xếp bạn sau vào nhóm thích hợp: Nguyễn Huy An đăng kí đọc truyện nào?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không thuộc nhóm nào

39.

Dựa vào danh sách đăng kí đọc truyện trong bảng, xếp bạn sau vào nhóm thích hợp: Phùng Hà Trang đăng kí đọc truyện nào?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không thuộc nhóm nào

40.

Dựa vào danh sách đăng kí đọc truyện trong bảng, xếp bạn sau vào nhóm thích hợp: Lê Anh Tuấn đăng kí đọc truyện nào?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không thuộc nhóm nào

41.

Dựa vào danh sách đăng kí đọc truyện trong bảng, xếp bạn sau vào nhóm thích hợp: Hoàng Minh Vũ đăng kí đọc truyện nào?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không thuộc nhóm nào

42.

Dựa vào danh sách đăng kí đọc truyện trong bảng, xếp bạn sau vào nhóm thích hợp: Lê Minh Anh đăng kí đọc truyện nào?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không thuộc nhóm nào

43.

Dựa vào danh sách đăng kí đọc truyện trong bảng, xếp bạn sau vào nhóm thích hợp: Bùi Ngọc Minh thuộc nhóm nào?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không thuộc nhóm nào

44.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ sự vật? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

bánh kẹo

b)

ăn uống

c)

rộn ràng

d)

thoải mái

45.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ sự vật? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

nước cam

b)

chụp ảnh

c)

rộn ràng

d)

thoải mái

46.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ sự vật? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

bóng bay

b)

ăn uống

c)

trang trí

d)

thân thiết

47.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ hoạt động? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

ăn uống

b)

bánh kẹo

c)

nước cam

d)

rộn ràng

48.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ hoạt động? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

chụp ảnh

b)

bánh kẹo

c)

bóng bay

d)

thoải mái

49.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ hoạt động? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

trang trí

b)

nước cam

c)

thân thiết

d)

rộn ràng

50.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

rộn ràng

b)

bánh kẹo

c)

chụp ảnh

d)

bóng bay

51.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

thân thiết

b)

bánh kẹo

c)

nước cam

d)

chụp ảnh

52.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm? bánh kẹo, ăn uống, nước cam, rộn ràng, bóng bay, chụp ảnh, trang trí, thân thiết, thoải mái.

a)

thoải mái

b)

bánh kẹo

c)

bóng bay

d)

ăn uống

53.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ môn thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

đua ngựa

b)

bể bơi

c)

cái vợt

d)

bàn cờ

54.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ môn thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

võ thuật

b)

quả cầu

c)

bàn cờ

d)

nhà thi đấu

55.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ môn thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

cờ vua

b)

quả cầu

c)

bàn cờ

d)

sân cỏ

56.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ dụng cụ chơi thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

quả cầu

b)

đua ngựa

c)

võ thuật

d)

sân cỏ

57.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ dụng cụ chơi thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

cái vợt

b)

nhà thi đấu

c)

bể bơi

d)

cờ vua

58.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ dụng cụ chơi thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

bàn cờ

b)

đua ngựa

c)

sân cỏ

d)

võ thuật

59.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ địa điểm chơi thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

bể bơi

b)

quả cầu

c)

cái vợt

d)

bàn cờ

60.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ địa điểm chơi thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

sân cỏ

b)

quả cầu

c)

cờ vua

d)

võ thuật

61.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ nào chỉ địa điểm chơi thể thao? Các từ: bể bơi, quả cầu, đua ngựa, sân cỏ, cái vợt, võ thuật, cờ vua, nhà thi đấu, bàn cờ.

a)

nhà thi đấu

b)

cái vợt

c)

đua ngựa

d)

quả cầu

62.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Phố phường Hạ Long vô cùng sầm uất, náo nhiệt. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

63.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Vịnh Hạ Long là một trong bảy kì quan thiên nhiên thế giới. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

64.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Biển Bãi Cháy rất đẹp và đông vui. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

65.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Bánh cuốn chả mực là đặc sản của tỉnh Quảng Ninh. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

66.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Mẹ mua kẹo lạc hồng làm quà cho mọi người. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

67.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Gia đình em đến tham quan Bảo tàng Quảng Ninh. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

68.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: học – không – Học – thầy – bạn. – tày

a)

Học thầy không tày học bạn.

b)

Học bạn không tày học thầy.

c)

Học thầy không bằng học bạn.

d)

Học bạn chẳng tày học thầy.

69.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ nghề nghiệp: đ – n – h – t – ê – q – i

a)

thợ nề

b)

thợ may

c)

bác sĩ

d)

giáo viên

70.

Sắp xếp các tiếng thành câu văn hoàn chỉnh miêu tả bức tranh sau: Các tiếng cho sẵn: cá. – Bên – mèo – chú – hai – sông, – nhau – cùng – câu

a)

Bên sông, hai chú mèo cùng câu cá.

b)

Hai chú mèo bên sông cùng nhau câu cá.

c)

Cùng nhau, hai chú mèo bên sông câu cá.

d)

Bên sông hai chú mèo cùng câu cá.

71.

Sắp xếp các câu sau thành đoạn văn hoàn chỉnh. Chọn thứ tự đúng. 1) Bé Bống mở hộp quà, nhìn thấy con búp bê tóc dài thì vô cùng vui sướng, mừng rỡ cảm ơn anh trai. 2) Nghe em gái nói vậy, Dũng liền nảy ra một ý tưởng, thế là cả tuần nay cậu không ăn quà vặt để tiết kiệm tiền mua quà cho Bống vì tuần sau là sinh nhật cô bé. 3) Đến hôm sinh nhật Bống, Dũng mang hộp quà đã được gói cẩn thận và gắn chiếc nơ hồng xinh xắn tặng cho em. 4) Trong một lần đi nhà sách, bé Bống – em gái của Dũng nói rằng cô bé rất thích con búp bê có mái tóc dài được bày trong tủ kính.

a)

4-2-3-1

b)

2-4-3-1

c)

4-3-2-1

d)

1-4-2-3

72.

Trong câu: "Những sản phẩm của làng gốm Bát Tràng vô cùng độc đáo và tinh sảo.", chọn từ ngữ viết sai chính tả và cách sửa đúng.

a)

Chọn "tinh sảo" và sửa thành "tinh xảo"

b)

Chọn "sản phẩm" và sửa thành "xản phẩm"

c)

Chọn "làng gốm" và giữ nguyên "làng gốm"

73.

Hình ảnh cho thấy một ông lão trao cho chàng trai những đốt tre giữa bụi tre. Hình ảnh trên gợi nhắc đến truyện nào?

a)

Cây khế

b)

Cây tre trăm đốt

c)

Thạch Sanh

74.

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống dựa vào hình: Cả nhà Long cùng … và ăn bánh ở ….

a)

uống trà; ban công

b)

ăn cơm; nhà bếp

c)

đọc sách; ngoài sân

75.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng "đạo" ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ "người chỉ huy, sắp xếp và hướng dẫn toàn bộ công việc diễn xuất, trong nghệ thuật điện ảnh, sân khấu"?

a)

diễn

b)

cụ

c)

đức

76.

Chọn thành ngữ thích hợp thay thế cho phần in đậm trong câu: "Chị Võ Thị Sáu là nữ anh hùng có tinh thần, ý chí vững vàng, không hề nao núng trước khó khăn, dũng cảm chống lại kẻ thù."

a)

gan vàng dạ sắt

b)

nhường cơm sẻ áo

c)

đồng sức đồng lòng