wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

week 2

Total questions: 71

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

devoirs

a)

bài tập

b)

quân đội

c)

ôn bài

d)

nghĩa vụ

2.

droits

a)

nghĩa vụ

b)

đi theo

c)

quyền

d)

chức vụ

3.

désolé

(a)  

4.

pouvir

a)

không thể

b)

không thể

c)

có khả năng

d)

có thể

5.

jouer

a)

học

b)

chơi

c)

ngủ

d)

đọc

6.

avec

(a)  

7.

dans

(a)  

8.

chez

a)

ở nhà ai đó

b)

ở tác phẩm nào đó

c)

ở trong tù

d)

ở trong hầm

9.

contre

a)

đẩy mạnh

b)

chống lại

c)

huỷ

d)

khắc chế

10.

espace

a)

không gian

b)

không khí

c)

không trung

d)

hư không

11.

les élevés

a)

học bài

b)

giáo viên

c)

học sinh

d)

cấp 2

12.

les éstudiants

(a)  

13.

étranger/étrangere

a)

du học

b)

nước ngoài

c)

lối vào

d)

trong nước

14.

pourquoi

a)

tại sao

b)

như thế nào`

c)

cái gì

d)

ở đâu

15.

tôt

a)

muộn

b)

trễ

c)

sớm

d)

đúng giờ

16.

tard

(a)  

17.

changer

(a)  

18.

pour que ( + subj )

a)

với mục đích gì

b)

như thế nào

c)

để làm gì

d)

tại sao

19.

possible

a)

không thể nào

b)

diễn ra

c)

có thể

d)

khả thi

20.

impossible

(a)  

21.

faire appel

a)

kêu gọi

b)

van xin

c)

nhờ vả

d)

công bằng

22.

démarrer

a)

trận đấu

b)

khởi động

c)

sẵn sàng

d)

chấn thuơng

23.

la voiture

a)

công nghệ

b)

xe máy

c)

máy bay

d)

ô tô

24.

car

(a)  

25.

même

a)

không hiểu

b)

nhấn mạnh

c)

khó

d)

thậm chí

26.

lors de

(a)  

27.

équiper ( v )

a)

thiết bị

b)

trang bị

c)

bổ sung

d)

sửa

28.

nouveaux

a)

làm lại

b)

c)

qua sử dụng

d)

mới

29.

à condition que ( +subj )

(a)  

30.

tandis que

a)

lúc đó

b)

khoảng thời gian

c)

trong khi

d)

đang diễn ra

31.

il y a

a)

bao lâu

b)

bao xa

c)

cách đây

d)

gần đây

32.

grace à

a)

với

b)

trợ giúp

c)

tự làm

d)

nhờ vào

33.

à cause de

a)

bởi vì ( tích cực )

b)

bởi vì ( tiêu cực )

c)

vì sao

d)

vì thế

34.

bien que ( + subj )

a)

mặc cho

b)

bởi vì

c)

mặc dù

d)

dù sao

35.

au cas ou + conditionnel

a)

trong khi

b)

lúc đó

c)

trong tường hợp

d)

trong tình trạng

36.

concours

a)

thi đấu

b)

trận đấu

c)

cuộc thi

d)

trò chơi

37.

competition

(a)  

38.

obtenir

(a)  

39.

oublier

a)

nhớ

b)

quên

c)

nhầm lẫn

d)

mơ màng

40.

récompense

a)

phạt

b)

công nhận

c)

phần quà

d)

phần thưởng

41.

si bien que

a)

đến nỗi mà

b)

cho đến khi

c)

quá

d)

khó chịu

42.

permettre

a)

không đồng ý

b)

cho phép

c)

không cho

d)

thoải mái

43.

arreter

a)

tiếp tục.

b)

bắt đầu

c)

khởi hành

d)

dừng lại

44.

essayer

a)

trì hoãn

b)

lười biếng

c)

thành công

d)

cố gắng

45.

tenter

(a)  

46.

aucun

(a)  

47.

trouver

(a)  

48.

malgre

(a)  

49.

en cas de

a)

trong trường hợp

b)

trường hợp này

c)

mọi trường hợp

d)

trường hợp

50.

investissement

(a)  

51.

compagnie

a)

cơ quan

b)

công ty

c)

văn phòng

d)

tập đoàn

52.

effort ( m )

a)

cố gắng

b)

nỗ lực

c)

lười biếng

d)

nhút nhát

53.

traitement

a)

sự lười biếng

b)

sự mệt mỏi

c)

sự điều trị

d)

điều trị

54.

maladie

(a)  

55.

maintenir

(a)  

56.

encourager

a)

từ bỏ

b)

động lực

c)

khuyến khích

d)

chê bai

57.

protéger

a)

thoát khỏi

b)

bảo vệ

c)

nguy hiểm

d)

đánh nhau

58.

recevoir

(a)  

59.

sé déplacer

(a)  

60.

interdire

(a)  

61.

autoriser

(a)  

62.

le nombre

a)

hình học

b)

đại cương

c)

con số

d)

số hoá

63.

augmenter

a)

tăng lên

b)

tăng vọt

c)

tăng tiến

d)

tăng mạnh

64.

quand

(a)  

65.

si

(a)  

66.

la pollution

(a)  

67.

en attendant que + subj

a)

trong khi mệt

b)

khi đang chờ đợi

c)

trong khi chờ đợi

d)

trong lúc mệt

68.

diminuer

(a)  

69.

depuis que / pendant que

(a)  

70.

s'aggraver

(a)  

71.

prendre des mesures

(a)