Font size
Worksheetschuẩn hsk2 bài 5
Total questions: 68
Worksheet time: 43mins
Điền từ thích hợp
“哥哥在……明天的………。”
准备-意思
做-考试
准备-考试
做-老师
Điền từ thích hợp
“这……衣服……不错。”
个-很
件-不
只-很
件-很
Điền từ thích hợp:
“今天的中国菜……可以,都是丈夫做的。”
对
还
就
吧
Lựa chọn hình ảnh phù hợp với nội dung sau
“张先生非常忙,晚上不能回家。”
Dịch câu sau :
“鱼很好吃,你喜欢就吃吧,别bié(đừng)吃面条”
(a)
A:外面有点儿冷! .
B:是啊,我们就在咖啡店看报纸吧!
Câu hỏi: 他们在哪儿看报纸? .
家里
咖啡店里
外面
学校里
A: 我去准备晚饭。你们爱吃什么?
B: 我丈夫和我都爱吃鱼。
问:她丈夫最爱吃什么?
不知道
鱼
面条
烤鸭
A:今天你去不去打球?
B:____________。
我喜欢打球
我不喜欢打球
今天我不去
明天去踢足球
Điền từ thích hợp
“我们一起______晚饭,你做鱼,我做面条。”
就
准备
学习
吃
Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:
水/身体/好/对/喝
(a)
Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:
准备/今天/帮/的/的/是/我/丈夫/菜
(a)
Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:
“新/买/高/有点儿/你/的/桌子
(a)
Dịch
“ Thể thao rất tốt cho sức khoẻ, mỗi buổi sáng tôi đều ra ngoài chạy bộ, tôi rất ít khi bị ốm“
(a)
Điền vào chỗ trống: 你们
... 好了吗?
哪儿
杯子
准备
一些
我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!
也
还
可不可以
就
Lượng từ của 衣服
把
辆
只
件
Từ nào không điền được vào chỗ trống : 今天我...开心
不
有点
很
非常
你身体不好, (a) 喝冷水
晚上我们去饭馆吃饭,....?
怎么
哪儿
什么
怎么样
我不知道这个字是什么...?
写
读
意思
对
Bên ngoài mưa rồi!
外面下雨了!
里面下雨了!
下雨了!
不下雨!
你吃鱼吗?
我喝水。
我不太喜欢吃鱼。
我鱼很喜欢。
吃鱼喜欢。
你觉得这件怎么样?
Bạn cảm thấy nước như thế nào?
Bạn cảm thấy cơ thể như thế nào?
Bạn cảm thấy bộ (quần áo) này như thế nào?
Bạn cảm thấy màu này như thế nào?
sau này
可以
还行
以后
吧
Thích thì mua!
喜欢就买!
喜欢就说!
喜欢就喝!
喜欢就打!
1 con cá
一鱼
鱼
两条鱼
一条鱼
" cũng được, tạm được "
还行
很好
可以
不错
你明天有考试吗?
Bạn ngày mai có bài kiểm tra không?
Bạn chiều mai có bài tập không?
Bạn ngày mai có bài tập không?
Bạn chiều mai có bài kiểm tra không?
Bạn chuẩn bị xong chưa? ( Bạn đã sẵn sàng chưa?)
你准备好了?
你准备吗?
你准备好了吗?
你不准备吗?
今天有点热。
hôm nay hơi lạnh.
Hôm nay hơi nóng.
Hôm nay hơi mệt.
Hôm nay mệt không?
今天星期几?
今天6号。
今天星期一。
今年2024年。
今年34岁。
nhà hàng
饭馆
商店
学校
家
Bạn muốn ra ngoài ăn hay là ăn ở nhà?
你想去外面吃还是在家吃?
你想吃饭还是吃面?
你想在家吃饭吗?
你想吃什么?
外面
wāimiàn
wàimiàn
wàimiān
准备
zhǔnbèi
kāishǐ
yìsì
就
jiū
duì
jiù
件
hái
jiù
jiàn
还
hái
huái
huí
可以
kěyǐ
kéyǐ
yǐhòu
不错
búcuō
búcuò
考试
yífu
wàimiàn
kǎoshì
意思
yǐjiàn
yìsi
jiniàn
对
cuò
duì
zhè
书
报纸
笔记本
纸
打排球
打网球
踢足球
打篮球
鸭
鸡
狗
猫
茶
果汁
牛奶
咖啡
考试
上课
下课
看书
悲伤
快乐
难过
生病
药
菜
饭
水
水
茶水
奶牛
牛奶
电视
电脑
电影
睡觉
起床
刷牙
洗脸
吃饭
喝牛奶
跳舞
跑步
吃早饭
吃面条
吃药
吃羊肉
生病
学生
医生
生日
休息
身体
吃药
喝水
NỐI TRANH VÀ CÂU CÓ NỘI DUNG PHÙ HỢP
今天是爸爸的生日,我们去外面吃饭吧。
妈妈做了我最爱吃的菜。
我有点儿累,休息一下。
他这几天要准备考试,我没给他打电话。
我不喝了,我已经喝三杯了。
王芳,你去买一点儿水果 (a) 。
我下午四点开始,考试 (b) 给你打电话。
我他忙了,没时间运动,我知道运动 (c) 身体很好。
今天的菜 (d) 可以,都是我丈夫做的。
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống
今天的菜(___)可以,都是我丈夫做的。
好
还
喜欢
Hơi lạnh
有点儿累
有点儿忙
有点儿冷
有点儿难
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống
你知道吗,运动(___)身体很好。
对
给
送
Dịch:
Bộ quần áo này hơi nhỏ
(a)
