wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP KHÓA 2

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

我们看看里面是_____东西?

/Wǒmen kàn kàn lǐmiàn shì_____dōngxī?/

(a)  

2.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

你最近_____?

/Nǐ zuìjìn_____?/

(a)  

3.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

他的爱好都有些_____?

/Tā de àihào dōu yǒuxiē_____?/

(a)  

4.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

他的汉语水平_____?

/Tā de hànyǔ shuǐpíng_____?/

(a)  

5.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

戴帽子的那个人是_____?

/Dài màozi dì nàgè rén shì______?/

(a)  

6.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

我的钢笔在_____?

/Wǒ de gāngbǐ zài_____?/

(a)  

7.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

昨天你跟_____一起吃晚饭?

/Zuótiān nǐ gēn_____yīqǐ chī wǎnfàn?/

(a)  

8.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

他爸爸在_____工作?

/Tā bàba zài_____gōngzuò?/

(a)  

9.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

桌子上面有_____个杯子?

/Zhuōzi shàngmiàn yǒu_____gè bēizi?/

(a)  

10.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

这只猫好胖,它_____重?

/Zhè zhǐ māo hǎo pàng, tā_____zhòng?/

(a)  

11.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

你们学校有_____个学生去参加比赛?

/Nǐmen xuéxiào yǒu_____gè xuéshēng qù cānjiā bǐsài?/

(a)  

12.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

这里天气_____这么热?

/Zhèlǐ tiānqì_____zhème rè?/

(a)  

13.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

越南胡志明市有_____人口?

/Yuènán húzhìmíng shì yǒu_____rénkǒu?/

(a)  

14.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

他们家的小孩今年_____岁了?

/Tāmen jiā de xiǎohái jīnnián_____suìle?/

(a)  

15.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

我先订的那件衣服你们_____卖掉了?

/Wǒ xiān dìng de nà jiàn yīfú nǐmen_____mài diào le?/

(a)  

16.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

你的中文名字_____写?

/Nǐ de zhōngwén míngzì_____xiě?/

(a)  

17.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

这个红油馄饨_____做?

/Zhège hóng yóu húntún_____zuò?/

(a)  

18.

ĐIỀN ĐẠI TỪ NGHI VẤN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

王老师的儿子_____高?

/Wáng lǎoshī de érzi_____gāo?/

(a)  

19.

Chọn đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho nội dung trần thuật được gạch chân trong câu:

昨天上午天气很好

/Zuótiān shàngwǔ tiānqì hěn hǎo/

a)

什么

Shénme

b)

怎么样

Zěnme yàng

c)

怎么

Zěnme

d)

多少

Duōshǎo

20.

Chọn đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho nội dung trần thuật được gạch chân trong câu:

她被妈妈骂哭了。

/Tā bèi māmā mà kūle./

a)

什么

Shénme

b)

怎么样

Zěnme yàng

c)

怎么

Zěnme

d)

Shéi

21.

Chọn đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho nội dung trần thuật được gạch chân trong câu:

小猫去找邻居的小狗玩了所以不见了

/Xiǎo māo qù zhǎo línjū de xiǎo gǒu wánle suǒyǐ bùjiànle/

a)

什么

Shénme

b)

怎么样

Zěnme yàng

c)

怎么

Zěnme

d)

22.

Chọn đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho nội dung trần thuật được gạch chân trong câu:

爷爷奶奶在饭厅吃饭。

/Yéyé nǎinai zài fàntīng chīfàn/

a)

哪儿

nǎ'er

b)

什么

Shénme

c)

d)

shéi

23.

Chọn đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho nội dung trần thuật được gạch chân trong câu:

他的学生不少,有56个,他们都是中国人。

/Tā de xuéshēng bù shǎo, yǒu 56 gè, tāmen dōu shì zhōngguó rén./

a)

b)

多少

duōshǎo

c)

duō

d)

shéi

24.

Chọn đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho nội dung trần thuật được gạch chân trong câu:

妈妈今天做了五个中国菜,它们都很好吃。

/Māmā jīntiān zuòle wǔ gè zhōngguó cài, tāmen dōu hěn hào chī./

a)

b)

多少

duōshǎo

c)

duō

d)

25.

Chọn đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho nội dung trần thuật được gạch chân trong câu:

这种苹果80块钱一斤。

/Zhè zhǒng píngguǒ 80 kuài qián yī jīn./

a)

b)

多少

duōshǎo

c)

duō

d)

多少钱

duōshǎo qián

26.

Chọn đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho nội dung trần thuật được gạch chân trong câu:

带红帽子的那个人是小王。

/Tā de xuéshēng bù shǎo, yǒu 56 gè, tāmen dōu shì zhōngguó rén./

a)

什么

shénme

b)

c)

d)

shéi

27.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

我.....她可能不喜欢喝咖啡。

Wǒ..... Tā kěnéng bù xǐhuān hē kāfēi.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

Néng

d)

Yào

28.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

好久不见了,我很.....你!

Hǎo jiǔ bù jiàn le, wǒ hěn..... nǐ!

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

Néng

d)

Yào

29.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

你赶快回家把,一会儿.....下雨了。

Nǐ gǎnkuài huí jiā bǎ, yīhuǐ'er.....xià yǔle.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

Néng

d)

Yào

30.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

我朋友们明天.....来我家吃饭。

Wǒ péngyǒumen míngtiān.....lái wǒjiā chīfàn.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

Néng

d)

Yào

31.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

今晚吃的有点多,我.....去逛街消化一下。

Jīn wǎn chī de yǒudiǎn duō, wǒ..... qù guàngjiē xiāohuà yīxià.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

Néng

d)

Yào

32.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

小李的电脑坏了,他跟他爸爸.....一台新电脑。

Xiǎo lǐ de diànnǎo huàile, tā gēn tā bàba..... yī táixīn diànnǎo.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

Néng

d)

Yào

33.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

我.....一本英语书。

Wǒ..... Yī běn yīngyǔ shū.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

想要

Xiǎng yào

d)

Yào

34.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

这是第一次我来台湾旅游,我.....常常有名的牛肉面。

Zhè shì dì yī cì wǒ lái táiwān lǚyóu, wǒ....chángcháng yǒumíng de niúròu miàn.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

想要

Xiǎng yào

d)

Yào

35.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

那个小孩一直闹脾气,他向他爸爸说:“我.....去动物园看熊猫!”

Nàgè xiǎohái yīzhí nào píqì, tā xiàng tā bàba shuō:“Wǒ..... qù dòngwùyuán kàn xióngmāo!”

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

想要

Xiǎng yào

d)

Yào

36.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

服务员,我.....一份意大利面。

Fúwùyuán, wǒ..... yī fèn yìdàlì miàn.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

想要

Xiǎng yào

d)

Yào

37.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

我.....跟你结婚。

Wǒ..... gēn nǐ jiéhūn.

a)

Xiǎng

b)

Huì

c)

想要

Xiǎng yào

d)

Yào

38.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

我.....说汉语和英语

Wǒ..... Shuō hànyǔ hé yīngyǔ

a)

可以

Kěyǐ

b)

Huì

c)

Néng

d)

知道

Zhīdào

39.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

她.....说流利的英语。

Tā..... shuō liúlì de yīngyǔ.

a)

可以

Kěyǐ

b)

Huì

c)

Néng

d)

知道

Zhīdào

40.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

我.....坐这儿吗?

Wǒ..... Zuò zhè'er ma?

a)

可以

Kěyǐ

b)

Huì

c)

Néng

d)

知道

Zhīdào

41.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

你不.....在这儿吸烟!

Nǐ bù..... Zài zhè'er xīyān!

a)

可以

Kěyǐ

b)

Huì

c)

Néng

d)

知道

Zhīdào

42.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

你的电脑有问题了吗,我.....帮你看一下。

Nǐ de diànnǎo yǒu wèntíle ma, wǒ..... bāng nǐ kàn yīxià.

a)

可以

Kěyǐ

b)

Huì

c)

Néng

d)

知道

Zhīdào

43.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

老王昨天还加班,今天他.....来吗?

Lǎo wáng zuótiān hái jiābān, jīntiān tā..... Lái ma?

a)

可以

Kěyǐ

b)

Huì

c)

Néng

d)

知道

Zhīdào

44.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG.

我.....你不喜欢我,但是我很想跟你交朋友。

Wǒ..... Nǐ bù xǐhuān wǒ, dànshì wǒ hěn xiǎng gēn nǐ jiāo péngyǒu.

a)

可以

Kěyǐ

b)

Huì

c)

Néng

d)

知道

Zhīdào

45.

LỰA CHỌN LƯỢNG TỪ PHÙ HỢP:

他在这里喝了好几.....咖啡了。

Tā zài zhèlǐ hēle hǎojǐ..... kāfēile.

a)

b)

Kǒu

c)

Bēi

d)

Kuài

e)

Jiàn

46.

LỰA CHỌN LƯỢNG TỪ PHÙ HỢP:

王老师家里有十.....人,他爸爸、妈妈、三.....各个、两.....弟弟、两.....妹妹和他。

Wáng lǎoshī jiā li yǒu shí..... rén, tā bàba, māmā, sān..... gège, liǎng..... ddì, liǎng..... mèimei hé tā.

a)

b)

Kǒu

c)

Bēi

d)

Kuài

e)

Jiàn

47.

LỰA CHỌN LƯỢNG TỪ PHÙ HỢP:

这种葡萄很便宜,一百.....钱一斤。

Zhè zhǒng pútáo hěn piányí, yībǎi..... qián yī jīn.

a)

b)

Kǒu

c)

Bēi

d)

Kuài

e)

Jiàn

48.

LỰA CHỌN LƯỢNG TỪ PHÙ HỢP:

.....事跟我没有什么关系。

Zhè..... Shì gēn wǒ méiyǒu shé me guānxì.

a)

b)

Kǒu

c)

Bēi

d)

Kuài

e)

Jiàn

49.

LỰA CHỌN LƯỢNG TỪ PHÙ HỢP:

这个房间有一.....厨房和两.....卧室。

Zhège fángjiān yǒuyī..... chúfáng hé liǎng..... wòshì.

a)

Běn

b)

Jiā

c)

Jiān

d)

页/张

Yè/Zhāng

50.

LỰA CHỌN LƯỢNG TỪ PHÙ HỢP:

你每天要读20.....书。

Nǐ měitiān yào dú 20..... shū.

a)

Běn

b)

Jiā

c)

Jiān

d)

51.

LỰA CHỌN LƯỢNG TỪ PHÙ HỢP:

我有一.....我们家照片,你想看吗?

Wǒ yǒuyī..... Wǒmen jiā zhàopiàn, nǐ xiǎng kàn ma?

a)

Běn

b)

Jiā

c)

Jiān

d)

Zhang

52.

SẮP XẾP CÁC THÀNH PHẦN THEO THỨ TỰ THỜI GIAN TRONG TIẾNG TRUNG:

(A) 一九六九年 Yījiǔliùjiǔ nián

(B)星期日 Xīngqírì

(C)七月二十号 Qī yuè èrshí hào

(D)两点五十六分/三点差四分 Liǎng diǎn wǔshíliù fēn/sān diǎnchā sì fēn

(E)下午 Xiàwǔ

/02:56 chiều chủ nhật ngày 20 tháng 7 năm 1969, phi hành gia người Mỹ Neil Armstrong đáp trên mặt trăng/

(a)  

53.

SẮP XẾP CÁC THÀNH PHẦN THEO THỨ TỰ THỜI GIAN TRONG TIẾNG TRUNG:

(A) 十二月六号 Shí'èr yuè liù hào

(B)一九四一年 Yījiǔsìyī nián

(C)早上 Zǎoshang

(D)八点 Bā diǎn

/8 giờ sáng ngày 6 tháng 12 năm 1941, người Mỹ bắt đầu chế tạo quả bom nguyên tử đầu tiên/

(a)  

54.

DẠNG KHÔNG ĐÚNG CỦA HÌNH THỨC TRÙNG ĐIỆP ĐỘNG TỪ?

a)

AA

b)

A了A/

AB了AB

c)

AB一AB

d)

ABAB

e)

AAB

55.

CHỌN CÂU LỖI SAI TRONG CÁCH SỬ DỤNG ĐỘNG TỪ TRÙNG ĐIỆP:

a)

我已经看看报纸了。

Wǒ yǐjīng kàn kàn bàozhǐle.

b)

我们一起去散步散步吧。

Wǒmen yīqǐ qù sànbù sànbù ba.

c)

这双鞋太好看了,您试试吧。

Zhè shuāng xié tài hǎokànle, nín shì shì ba.

d)

我去去看小王。

Wǒ qù qù kàn xiǎo wáng.

56.

今天她_____舒服,所以请假回家休息。

/Jīntiān tā_____shūfú, suǒyǐ qǐngjià huí jiā xiūxí./

a)

不 Bù

b)

没 Méi

57.

昨天她请假,所以_____上班。

/Zuótiān tā qǐngjià, suǒyǐ_____shàngbān./

a)

不 Bù

b)

没 Méi

58.

他平时都_____抽烟,_____喝酒。

/Tā píngshí dōu_____chōuyān,_____hējiǔ./

a)

不 Bù

b)

没 Méi

59.

他不_____说中文。

/Tā bù_____shuō zhōngwén/

a)

不 Bù

b)

没 Méi

60.

我的包怎么不见了?我去找_____

/Wǒ de bāo zěnme bùjiànle? Wǒ qù zhǎo_____/

a)

一下 Yīxià

b)

一些 Yīxiē

61.

还有_____具体问题要解决。

/Hái yǒu_____jùtǐ wèntí yào jiějué./

a)

一下 Yīxià

b)

一些 Yīxiē

62.

_____学生喜欢踢足球,_____学生喜欢打篮球。

/Yīxiē xuéshēng xǐhuān tī zúqiú, yīxiē xuéshēng xǐhuān dǎ lánqiú./

a)

一点 Yīdiǎn

b)

一些 Yīxiē

63.

你今天的行为_____也不礼貌!

/Nǐ jīntiān de xíngwéi_____yě bù lǐmào!/

a)

一点 Yīdiǎn

b)

一些 Yīxiē

64.

NỐI ĐÁP ÁN Ở HAI CỘT SAO CHO PHÙ HỢP.

(GHI ĐÁP ÁN SỐ BÊN CẠNH ĐÁP ÁN CHỮ Ở CỘT PHẢI. VD: 1-)

65.

这里_____有图书馆吗?

Zhèlǐ_____yǒu túshū guǎn ma?

a)

附近 Fùjìn

b)

最近 Zuìjìn

66.

你_____没去图书馆读书吗?

Nǐ_____méi qù túshū guǎn dúshū ma?

a)

附近 Fùjìn

b)

最近 Zuìjìn