Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh lớp 2

Total questions: 66

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

2.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

3.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

4.

Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?

a)

Hot

b)

Cold

5.

Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fifteen

c)

Thirteen

d)

Thirty

6.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fourty

c)

Four

d)

Five

7.

Are you happy?

a)

Yes

b)

No

c)

Really happy

8.

beach (n) [bi:t∫]

a)

tắm biển

b)

bãi biển

c)

cát

d)

nước biển

9.

at the zoo /æt ðə zu:/

a)

sở thú

b)

ở nhà

c)

ở vườn thú

d)

rạp chiếu phim

10.

"môn toán" trong tiếng Anh là?

a)

English

b)

Science

c)

Maths

d)

Music

11.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

12.

village means :

a)

Quê hương

b)

làng , xã

c)

Xóm

13.

Môn tiếng Anh

a)

Vietnamese

b)

Maths

c)

England

d)

English

14.

ghi số 11 bằng tiếng anh

(a)  

15.

ghi số 12 bằng tiếng anh

(a)  

16.

It's Friday.

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Tư

c)

Thứ Sáu

d)

Thứ Bảy

17.

Look at the picture and choose the correct country (Nhìn tranh và chọn đúng tên quốc gia)

a)

Viet Nam

b)

Malaysia

c)

Australia

d)

Japan

18.

Lá cờ nào là của nước Anh?

a)
b)
c)
d)
19.

Lá cờ nào là của nước Nhật Bản?

a)
b)
c)
d)
20.

Lá cờ nào là của nước Mỹ?

a)
b)
c)
d)
21.

Look at the picture and choose the correct country (Nhìn tranh và chọn đúng tên quốc gia)

a)

Japan

b)

America

c)

Australia

d)

England

22.

Look and write. (Nhìn tranh và viết)

A: Where is he from?

B: He's from (a)   .

23.

Look and write. (Nhìn tranh và viết)

A: Where is she from?

B: She's from (a)   .

24.

Look and choose the correct answer. (Nhìn tranh và chọn câu trả lời đúng)

A: Where are you from, Tom?

B: _________________________ .

a)

He's from America.

b)

He is America.

c)

I am from America.

d)

I am from Australia.

25.

Hello. I'm Akiko. I'm from.............

a)

Viet Nam

b)

Japan

c)

Malaysia

d)

England

26.

What country is it?

a)

England

b)

Malaysia

c)

America

d)

Viet Nam

27.

Hello. My name is ................ I'm from Japan.

a)

Akiko

b)

Mai

c)

Hoa

d)

Linda

28.

Good............... .

a)

bye

b)

morning

c)

afternoon

d)

night

29.

Street means :

a)

Phố ,đường phố

b)

Con đường

c)

Đường ,lối đi

d)

Quận

30.

Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó

a)

plane

b)

badminton

c)

cooking

d)

watch TV

e)

Maths

31.

Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó

a)

plane

b)

badminton

c)

cooking

d)

watch TV

e)

Maths

32.

Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó

a)

plane

b)

badminton

c)

cooking

d)

watch TV

e)

Maths

33.

Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó

a)

plane

b)

badminton

c)

cooking

d)

watch TV

e)

Maths

34.

Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó

a)

plane

b)

badminton

c)

cooking

d)

watch TV

e)

Maths

35.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ chấm:

_pple

a)

a

b)

m

c)

e

d)

o

36.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ chấm:

d_ck

(a)  

37.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ chấm:

do_



(a)  

38.

Tìm từ còn thiếu trong câu sau:

-What's ____ name?

-My name's Tra My

a)

my

b)

mine

c)

your

d)

is

39.

Điền từ còn thiếu trong câu sau:

I __ Thao Ly.

a)

im

b)

am

c)

is

d)

are

40.

d_ctor

(a)  

41.

Từ "con vịt" sắp xếp lại là gì? (ukcd)

(a)  

42.

Từ "quả chuối" sắp xếp lại là gì? (aabnan)

(a)  

43.

Đánh vần từ "cái tất".

(a)  

44.

Đánh vần từ "màu tím".

(a)  

45.

Đánh vần từ "cái mũi".

(a)  

46.

Đánh vần từ "số bảy".

(a)  

47.

Từ "king" có nghĩa là gì?

a)

A. công chúa

b)

B. nhà vua

c)

C. tốt bụng

d)

D. cờ vua

48.

Từ "watermelon" có nghĩa là gì?

a)

A. dưa chuột

b)

B. nước dưa

c)

C. dưa hấu

d)

D. nước lọc

49.

Từ "chair" có nghĩa là gì?

a)

A. cái ghế

b)

B. cái xích

c)

C. đồng hồ

d)

D. con tàu

50.

Từ "grandmother" có nghĩa là gì?

a)

A. mẹ

b)

B. bà

c)

C. anh trai

d)

D. ông

51.

What colour is the apple?

a)

The apple is green

b)

The apple is yellow

c)

The apple is red

d)

The apple is black

52.

Which one is the sun?

a)
b)
c)
d)
53.

Which one is the cloud?

a)
b)
c)
d)
54.

They are my .....................

a)

Grandmother and grandfather

b)

Father and mother

c)

Brother and sister

d)

Uncle and aunt

55.

This is cow

a)
b)
c)
d)
56.

This is elephant

a)
b)
c)
d)
57.

This is rooster

a)
b)
c)
d)
58.

SÁU

a)

FIVE

b)

SIX

59.

MÀU TRẮNG

a)

WHITE

b)

BLACK

60.

MÀU ĐEN

a)

PINK

b)

BLACK

61.

MÀU HỒNG

a)

PINK

b)

GREEN

62.

INSECT

a)

CON VẬT

b)

CÔN TRÙNG

63.

LỌ MỰC

a)

INSECT

b)

INK

64.

THIS IS AN INSECT

a)

ĐÂY LÀ MỘT CON CÔN TRÙNG

b)

ĐÂY LÀ MỘT CON MUỖI

65.

KITE

a)

CON RỒNG

b)

CON DIỀU

66.

JUICE

a)

NƯỚC HOA QUẢ

b)

NƯỚC LÃ