wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1 BÀI 11-15

Total questions: 62

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

认识

a)

rènshi

b)

rénshì

c)

ránshù

d)

ránshì

2.

a)

nián

b)

niǎn

c)

nén

d)

néng

3.

大学

a)

dàxué

b)

dàxié

c)

tàxué

d)

dāxué

4.

饭店

a)

fàndiàn

b)

fàngdiàn

c)

pàndiàn

d)

fàndèn

5.

出租车

a)

chūzūchē

b)

zhūcūchē

c)

chūzhūchē

d)

cūzūchē

6.

一起

a)

yìqǐ

b)

yìchǐ

c)

yìcǐ

d)

yìxǐ

7.

高兴

a)

gāoxìng

b)

gāoxīng

c)

kāoxìng

d)

kāoxìn

8.

飞机

a)

fēijī

b)

pēijī

c)

fēijì

d)

fēijǐ

9.

a)

tīng

b)

dīng

c)

tiān

d)

tēng

10.

a)

zuò

b)

chuò

c)

zhuò

d)

zuō

11.

Từ nào có nghĩa là MÁY BAY

a)

飞机

b)

飞起

c)

飞行

d)

手机

12.

Từ nào có nghĩa là KHÁCH SẠN

a)

饭店

b)

饭厅

c)

商店

d)

饭馆

13.

Từ nào có nghĩa là QUEN BIẾT

a)

认识

b)

认字

c)

知识

d)

认知

14.

Từ nào có nghĩa là VUI

a)

高兴

b)

兴致

c)

兴趣

d)

高薪

15.

Từ nào có nghĩa là CÙNG NHAU

a)

一起

b)

一月

c)

一块

d)

一走

16.
高兴
a)
Vui vẻ, hào hứng
b)
Xe thuê, Xe taxi
c)
Khách sạn, nhà hàng
d)
Nhận biết, Quen
17.
a)
Nghe
b)
đại học
c)
cũng
d)
Năm
18.
大学
a)
Máy bay
b)
Nhận biết, Quen
c)
Vui vẻ, hào hứng
d)
đại học
19.
认识
a)
Nhận biết, Quen
b)
Máy bay
c)
Vui vẻ, hào hứng
d)
Khách sạn, nhà hàng
20.
饭店
a)
Khách sạn, nhà hàng
b)
đại học
c)
Vui vẻ, hào hứng
d)
Nhận biết, Quen
21.
a)
cũng
b)
Máy bay
c)
Nghe
d)
Năm
22.
一起
a)
Máy bay
b)
Nghe
c)
đại học
d)
cũng
23.
飞机
a)
Máy bay
b)
Nhận biết, Quen
c)
đại học
d)
cũng
24.
出租车
a)
Nhận biết, Quen
b)
Xe thuê, Xe taxi
c)
Vui vẻ, hào hứng
d)
Khách sạn, nhà hàng
25.
a)
(dân tộc) Hồi
b)
Tốt
c)
Số 0
d)
nghĩ
26.
a)
(dân tộc) Hồi
b)
nghĩ
c)
Tốt
d)
Số 0
27.
饭馆
a)
(dân tộc) Hồi
b)
Chưa, Không ....(sở hữu,lí do) ....
c)
Bến tàu hỏa
d)
Cửa hàng ăn
28.
a)
nghĩ
b)
(dân tộc) Hồi
c)
Số 0
d)
Tốt
29.
a)
Cửa hàng ăn
b)
Bến tàu hỏa
c)
(dân tộc) Hồi
d)
Ngày, Mặt trời, thái dương
30.
a)
Cửa hàng ăn
b)
Ngày, Mặt trời, thái dương
c)
(dân tộc) Hồi
d)
Chưa, Không ....(sở hữu,lí do) ....
31.
火车站
a)
Ngày, Mặt trời, thái dương
b)
Bến tàu hỏa
c)
Cửa hàng ăn
d)
(dân tộc) Hồi
32.
a)
nghĩ
b)
Chưa, Không ....(sở hữu,lí do) ....
c)
Ngày, Mặt trời, thái dương
d)
(dân tộc) Hồi
33.

Chọn pinyin đúng với chữ Hán: 现在

a)

xiànzài

b)

xiānzài

c)

xiànzāi

d)

xiānzāi

34.

Chọn pinyin đúng với chữ Hán: 电影

a)

diànyǐng

b)

diǎnyǐng

c)

diānyǐng

d)

diānyīng

35.

Chọn câu thích hợp với nội dung tranh

a)

他们在看电影。

b)

他们在学习。

c)

他们在吃饭。

d)

他们在看汉语书。

36.

Chọn từ thích hợp với nội dung tranh

a)

十一点十一分

b)

十一分十一点

c)

十一点十一

d)

一十一点一十一分

37.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống:

我想在这儿_____三天。

a)

b)

c)

d)

38.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: 他什么时候回家?

B: _____。

a)

中午十二点。

b)

他三天前来。

c)

他不好。

d)

现在十二点。

39.

Chọn pinyin đúng với chữ Hán: 天气

a)

tiānqì

b)

tiānqi

c)

tiànqì

d)

tiànqi

40.

Chọn chữ Hán đúng với pinyin: xiē

a)

b)

c)

d)

41.

Chọn câu thích hợp với nội dung tranh

a)

今天下雨了。

b)

今天不下雨。

c)

今天很冷。

d)

明天不会下雨。

42.

Chọn câu thích hợp với nội dung tranh

a)

他身体不好。

b)

他身体太好了。

c)

他身体很好。

d)

他身体好了。

43.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: 你的汉语怎么样?

B: _____。

a)

不太好。

b)

不太热。

c)

不太冷。

d)

不很好。

44.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: 他喜欢吃什么?

B: _____。

a)

他喜欢吃水果。

b)

他喜欢看电影。

c)

他喜欢喝水。

d)

他喜欢做中国菜。

45.

Chọn pinyin đúng với chữ Hán: 睡觉

a)

shuì jiào

b)

shuī jiāo

c)

shuǐ jiǎo

d)

shuī jiào

46.

Chọn pinyin đúng với chữ Hán: 电视

a)

diànshì

b)

diānshī

c)

diànshi

d)

diānshi

47.

Chọn chữ Hán đúng với pinyin: ba

a)

b)

c)

d)

48.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: _____?

B: 我在看书呢。

a)

你在做什么呢?

b)

你去哪儿学习?

c)

你会说汉语吗?

d)

你晚上会做什么?

49.

Chọn câu phù hợp với nội dung tranh

a)

他喜欢看电视。

b)

他不看电视。

c)

他没在看电视呢。

d)

他看汉语书。

50.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

妈妈 / 电话 / 给 / 晚上 / 打 / 我。



(a)  

51.

Chọn pinyin đúng với chữ Hán: 东西

a)

dōngxi

b)

dōngxì

c)

tōngxì

d)

dōngsì

52.

Chọn câu phù hợp với nội dung tranh

a)

他开车回家。

b)

他不会开车。

c)

他和朋友开车。

d)

他和朋友学开车。

53.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống:

他的衣服很_____亮。

a)

b)

c)

d)

54.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: 她去哪儿了?

B: _____。

a)

她去买衣服了。

b)

他去买东西了。

c)

她晚上看电影。

d)

她喜欢吃水果。

55.

Đâu là từ khác loại với các từ còn lại?

a)

商店

b)

杯子

c)

衣服

d)

水果

56.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

都 / 看 / 喜欢 / 中国 / 不 / 他们 / 电影 。

(a)  

57.

Chọn pinyin đúng với chữ Hán: 认识

a)

rènshi

b)

rènshǐ

c)

rènshì

d)

rènshí

58.

Chọn pinyin đúng với chữ Hán: 出租车

a)

chūzūchē

b)

zhūzūchē

c)

chūcūchē

d)

chūzhūchē

59.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: _____?

B: 我是在大学学的。

a)

你是在哪儿学汉语的?

b)

你是在哪儿做越南菜的?

c)

你是在哪儿坐飞机的?

d)

你是在哪儿买书的?

60.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: _____?

B: 我是坐飞机来的。

a)

你是怎么来的?

b)

你是在哪儿买的?

c)

你是怎么走的?

d)

你是什么时候学的?

61.

Chọn câu thích hợp với nội dung tranh

a)

我们是大学同学。

b)

我们在越南认识的。

c)

我们是一起来的。

d)

我们2022年6月认识。

62.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

我 / 也 / 高兴 / 你 / 很 / 认识 !

(a)