wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nước Văn Lang

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước Văn Lang được thành lập vào:

a)

Khoảng 700 năm TCN.

b)

Khoảng 800 năm TCN.

c)

Khoảng 900 năm TCN.

d)

Khoảng 600 năm TCN.

2.

Giúp việc cho Hùng Vương là các:

a)

Lạc hầu, lạc tướng.

b)

Nô tì.

c)

Lạc dân

d)

Lạc quan, lạc tướng

3.

Công việc chính của người Việt cổ là:

a)

Rèn, đúc đồ đồng

b)

Làm ruộng

c)

Dệt vải

d)

Làm gốm

4.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

A. Lạc hầu

b)

B. Lạc tướng

c)

C. Vua Hùng Vương

5.

Nước Văn Lang tồn tại qua bao nhiêu đời vua Hùng?

a)

A. 15 đời vua Hùng.

b)

B. 16 đời vua Hùng.

c)

C. 18 đời vua Hùng.

6.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương hàng năm vào

a)

Ngày mồng 9 tháng 3 âm lịch hàng năm.

b)

Ngày mồng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.

c)

Ngày mồng 3 tháng 10 âm lịch hàng năm.

d)

Ngày mồng 8 tháng 3 âm lịch hàng năm.

7.

Người Lạc Việt sử dụng công cụ lao động sản xuất nào dưới đây:

a)

A.Hoa tai.

b)

B.Vòng tay

c)

C.Muôi ( vá, môi)

d)

D.Lưỡi cày đồng.

8.

Hai Bà Trưng là ai?

a)

Trưng Trắc, Trưng Nhị

b)

Trưng Nhị, Trưng Vương

c)

Trưng Trắc, Trưng Vương

9.

Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là:

a)

Đánh đuổi giặc Hán ra khỏi bờ cõi nước ta

b)

Trả mối thù giết chồng

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

10.

Cuộc khởi nghĩa diễn ra vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân năm 40

b)

Mùa xuân năm 50

c)

Mùa xuân năm 30

d)

Mùa xuân năm 60

11.

Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở đâu?

a)

Cửa sông Hát

b)

Cửa sông Hồng

c)

Cửa sông Tiền

d)

Cửa sông Mã

12.

Kết quả của cuộc khởi nghĩa là gì?

a)

Thất bại

b)

Thắng lợi

13.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn bao nhiêu sứ quân?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

14.

Đinh Bộ Lĩnh thống nhất giang sơn, lên ngôi năm bao nhiêu?

a)

986

b)

968

c)

978

d)

987

15.

Đinh Bộ Lĩnh đóng đô ở đâu?

a)

Cổ Loa

b)

Mê Linh

c)

Thăng Long

d)

Hoa Lư

16.

Sau khi Ngô Quyền mất, tình hình nước ta như thế nào?

a)

Triều đình lục đục, tranh giành nhau ngai vàng.

b)

Các thế lực cát cứ địa phương nổi dậy, chia cắt đất nước thành 12 vùng, lập chính quyền riêng.

c)

Đất nước bị chia cắt, làng mạc, ruộng đồng bị tàn phá. Quân thù lăm le bờ cõi.

d)

Tất cả các ý trên

17.

Dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước do ai lãnh đạo?

a)

Hùng Vương

b)

Lý Thái Tổ

c)

Ngô Quyền

d)

Đinh Bộ Lĩnh

18.

Đinh Bộ Lĩnh thống nhất giang sơn, lên ngôi Hoàng đế, đặt tên nước là:

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

19.

Thuở nhỏ, trò chơi yêu thích của Đinh Bộ Lĩnh là gì?

a)

Cưỡi trâu đánh trận

b)

Đánh trận cờ lau

c)

Đuổi bắt với trẻ chăn trâu

d)

Hái cỏ lau

20.

Những lợi thế của thành Đại La là gì?

a)

Ở vào nơi trung tâm của trời đất, được cái thế rồng cuộn, hổ ngồi.

b)

Đúng ngôi nam bắc đông tây, lại tiện hướng nhìn sông, dựa núi.

c)

Địa thế rộng mà bằng, đất đai cao mà lại thoáng.

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

"Chiếu dời đô" thể hiện tầm nhìn xa trông rộng và phản ánh khát vọng xây dựng đất nước độc lập, phồn thịnh của Lí Công Uẩn và nhân dân ta.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu 1: Lần đầu tiên Hà Nội – Thăng Long thực sự trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá lớn nhất Việt Nam dưới triều đại nào?

a)

A. Triều đại nhà Đinh

b)

B. Triều đại nhà Tiền Lê

c)

C. Triều đại nhà Lý

d)

D. Triều đại nhà Hồ

23.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Đại La vì:

a)

Đây là vùng đất trung tâm, đất rộng lại bằng phẳng

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi

c)

Đây là vùng đất cao, hiểm trở, quân giặc khó tìm đến

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi

24.

Tác giả của văn bản "Chiếu dời đô"?

a)

Lý Công Uẩn

b)

Nguyễn Trãi

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Nguyễn Du

25.

Lí Thái Tổ là vị vua đầu tiên của triều đại nào dưới đây trong lịch sử Việt Nam?

a)

A. Triều Đinh

b)

B. Triều Lí

c)

C. Triều Trần

d)

D. Triều Lê Sơ

26.

Nhà Trần thành lập vào năm:

a)

1226

b)

1228

c)

1286

d)

1282

27.

Nhà Trần thành lập trong hoàn cảnh:

a)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Thái sư Trần Thủ Độ

b)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh

c)

Nhà Trần đánh bại nhà Lý để giành ngôi vua

d)

Lý Dụ Tông truyền ngôi cho Thái sư Trần Thủ Độ

28.

Hà đê sứ là chức quan để:

a)

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất

b)

Tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê điều

d)

Kêu gọi nhân dân đi lính

29.

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất là việc làm của:

a)

Hà đê sứ

b)

Khuyến nông sứ

c)

Đồn điền sứ

d)

Các bô lão

30.

Nhà Trần đã có những việc làm gì để củng cố xây dựng đất nước?

a)

Xây dựng lực lượng quân đội, tăng gia sản xuất.  

b)

Đắp lại đê điều, mở rộng đồn điền.   

c)

Chia cả nước thành các lộ, phủ, Châu, huyện, xã.        

d)

Tất cả các phương án đều đúng

31.

Chức quan Khuyến nông sứ có nhiệm vụ gì?

a)

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất

b)

Trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê điều

c)

Tuyển mộ người đi khẩn hoang

32.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

33.

Nghề chính của người dân Hoàng Liên Sơn là gì?

a)

Nghề nông

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề khai thác khoáng sản

d)

Nghề đánh bắt thủy sản

34.

Vùng Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Rất đông đúc

b)

Không có ai sinh sống

c)

Thưa thớt

35.

Ngọn núi nào ơ Hoàng Liên Sơn được gọi là "nóc nhà của tổ quốc"?

a)

Phan - xi - păng

b)

Bà Đen

c)

Bà Điểm

36.

Tên một địa điểm ở Hoàng Liên Sơn rất thu hút khách du lịch?

a)

Sa Pa

b)

sông Hồng

c)

hồ Ba Bể

37.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Núi Phan-xi-păng

b)

Núi Bà Đen

c)

Núi Bà Nà

d)

Núi Tây Côn Lĩnh

38.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải.

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải.

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải.

39.

Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

Trồng cà phê và trồng chè.

c)

Trồng cây ăn quả và trồng cây công nghiệp( nhất là chè)

40.

3. Trong các loại cây sau, cây nào không được trồng ở trung du Bắc Bộ?

a)

A. Cây ăn quả.

b)

B. Rau xứ lạnh.

c)

C. Cây công nghiệp.

d)

D. Cây chè

41.

4. Biểu tượng của trung du Bắc Bộ là gì ?

a)

A. Rừng cọ, đồi chè.

b)

B. Cây lúa.

c)

C. Cây ngô.

42.

5. Để phủ xanh đất trống đồi trọc người dân ở đây đã làm gì?

a)

A. Di dân tự do.

b)

B. Khai thác rừng.

c)

C. Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và trồng cây ăn quả.

43.

Vùng trung du Bắc Bộ thuận lợi cho phát triển những loại cây gì?

a)

Chè, cà phê, cây ăn quả

b)

Chè, cây ăn quả

c)

Chè, cây rau,cây hoa

d)

Cây cảnh, cây ăn quả

44.

Trồng rừng ở vùng trung du Bắc Bộ có tác dụng

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Chống xói mòn đất

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

45.

Các loại cây cao su, hồ tiêu, chè, cà phê thuộc loại cây công ngiệp nào?

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây công nghiệp hằng năm

46.

Cây lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Cây cao su

b)

Cây hồ tiêu

c)

Cây chè

d)

Cây cà phê

47.

Những vật nuôi chính ở Tây Nguyên là:

a)

Bò, trâu

b)

Voi

c)

d)

Bò, trâu, voi, dê

48.

Con vật được nuôi nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

a)

b)

Voi

c)

Trâu

d)

49.

Ngoài trâu bò, nhắc đến Tây Nguyên là nhắc đến voi. Nuôi và thuần dưỡng voi là một nghề truyền thống ở Tây Nguyên. Vậy voi được nuôi để làm gì?

a)

Chỉ để phục vụ du lịch

b)

Chỉ để kéo gỗ

c)

Chỉ để chuyên chở người

d)

Để chuyên chở người, hàng hoá, phục vụ du lịch,…

50.

Các loại cây công nghiệp trồng chính ở Tây Nguyên là:

a)

Cao su, hồ tiêu

b)

Cà phê, chè

c)

Cao su, hồ tiêu, cà phê, chè

d)

Không trồng loại cây công nghiệp nào

51.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

52.

Đồng bằng Bắc bộ là đồng bằng châu thổ lớn thứ mấy nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Khá bằng phẳng và đang mở rộng ra biển

b)

Gồ ghề và đang mở rộng

c)

Nhiều đồi núi

d)

Có nhiều cánh cung

54.

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tròn

55.

"Đồng bằng Bắc Bộ do .................... của sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên. Khi đổ ra gần biển, nước sông chảy chậm đã làm cho phù sa .................. thành các lớp dày. Qua hàng vạn năm, các lớp phù sa đó đã tạo nên đồng bằng Bắc Bộ."

a)

Bộ phận; kết tinh

b)

Một phần; tinh hoa

c)

Phù sa; lắng đọng

d)

Phù sa; kết tinh

56.

Mùa mưa của đồng bằng Bắc Bộ trùng với mùa nào trong năm?

a)

Mùa Hạ

b)

Mùa Xuân

c)

Mùa Đông

d)

Mùa Thu

57.

Về mùa mưa, nước các con sông ở đây như thế nào?

a)

Nước của các con sông vẫn bình thường.

b)

Các con sông chuyển màu.

c)

Nước ở các con sông dâng cao và gây ra ngập lụt ở đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Nước của các con sông dồi dào hơn.

58.

Người dân đồng bằng Bắc Bộ đắp đê ven sông để làm gì?

a)

Để trồng trọt

b)

Để ngăn lũ lụt

c)

Để dẫn nước dùng cho sinh hoạt

d)

Để tưới tiêu

59.

Hệ thống đê ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, dài và hẹp

b)

Dốc, cao và gồ ghề.

c)

Cao, rộng, vững chắc và dài tới hàng nghìn km.

d)

Khúc khuỷu, dốc và gồ ghề.

60.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Đồng bằng Bắc Bộ có hình tam giác, với đỉnh Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ có hình thang, với đáy lớn là Việt Trì, đáy bé là đường bờ biển.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình tròn với đường kính là bờ biển.

61.

Dân tộc nào sống chủ yếu ở Bắc Bộ?

a)

Dân tộc Ba Na.

b)

Dân tộc Kinh.

c)

Dân tộc Ê-đê.

62.

Lễ hội của người dân Bắc Bộ diễn ra vào các mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa hè.

b)

Mùa hè và mùa thu.

c)

Mùa thu và mùa xuân.

63.

Nhờ đâu mà đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

a)

Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

b)

Nhờ người dân có kinh nghiệm trồng lúa.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

64.

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi lợn, gà, vịt đứng thứ mấy ở nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

65.

Đồng bằng châu thổ Bắc Bộ là đồng bằng lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư