NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 11
Total questions: 62
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
います
a)
vật, đồ vật
b)
Nhưng
c)
có (động vật)
d)
cả hai
2.
かかります
a)
mất, tốn
b)
Tôi mệt rồi
c)
mùa hè
d)
thế giới
3.
やすみます | 休みます
a)
Sashimi (món gỏi cá sống)
b)
có mây
c)
nghỉ ngơi
d)
có (tồn tại, dùng cho đồ vật)
4.
ひとつ
a)
1 cái (đồ vật)
b)
~ và ~, [v.v.]
c)
giữa
d)
mùa thu
5.
ふたつ
a)
Sushi
b)
tiệc (~をします:tổ chức tiệc)
c)
2 cái
d)
cái nào
6.
みっつ
a)
Cám ơn
b)
3 cái
c)
bến xe, điểm lên xuống xe
d)
Nhưng
7.
よっつ
a)
4 cái
b)
hiệu sách
c)
trên
d)
khách sạn
8.
いつつ
a)
hộp
b)
5 cái
c)
~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
d)
lá đỏ
9.
むっつ
a)
6 cái
b)
người đàn ông
c)
người đàn ông
d)
Singapore
10.
ななつ
a)
7 cái
b)
Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)
c)
quán giải khát, quán cà-phê
d)
bên cạnh
11.
やっつ
a)
Tôi mệt rồi
b)
8 cái
c)
cửa sổ
d)
Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
12.
ここのつ
a)
trước
b)
nhanh, sớm
c)
trái
d)
9 cái
13.
とお
a)
10 cái
b)
nhiều [người]
c)
cậu con trai
d)
cả hai
14.
いくつ
a)
có (tồn tại, dùng cho đồ vật)
b)
bao nhiêu cái
c)
tuyết
d)
cửa
15.
ひとり | 一人
a)
Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
b)
cô con gái
c)
cậu con trai
d)
1 người
16.
ふたり | 二人
a)
Singapore
b)
giá sách
c)
2 người
d)
ngọt
17.
~にん | ~人
a)
~người
b)
cái nào
c)
bàn
d)
lá đỏ
18.
~だい
a)
mùa xuân
b)
~cái, chiếc (máy móc)
c)
lá đỏ
d)
chậm, muộn
19.
~まい
a)
kỳ thi, bài thi
b)
~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy…)
c)
có mây
d)
cậu con trai
20.
~かい
a)
Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
b)
lễ hội
c)
gần
d)
~lần, tầng lầu
21.
りんご
a)
mùa thu
b)
quả táo
c)
bàn
d)
lễ hội
22.
みかん
a)
cửa
b)
thời tiết
c)
quýt
d)
gần
23.
サンドイッチ
a)
ngọt
b)
giữa
c)
lá đỏ
d)
sandwich
24.
カレー(ライス)
a)
mưa
b)
Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột
c)
(cơm) cà ri
d)
thế giới
25.
アイスクリーム
a)
giường
b)
Nhưng
c)
(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
d)
kem
26.
きって | 切手
a)
trong, giữa
b)
tem
c)
Sushi
d)
Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
27.
はがき | 葉書
a)
dưới
b)
có mây
c)
bưu thiếp
d)
~ và ~, [v.v.]
28.
ふうとう | 封筒
a)
mùa thu
b)
phong bì
c)
biển, đại dương
d)
cái nào
29.
そくたつ | 速達
a)
chuyển phát nhanh
b)
thế giới
c)
Hồng Kông
d)
Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
30.
かきとめ | 書留
a)
người đàn bà
b)
tỉnh
c)
nhanh, sớm
d)
gửi bảo đảm
31.
エアメール
a)
hộp thư, hòm thư
b)
Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)
c)
ngọt
d)
(gửi bằng) đường hàng không
32.
ふなびん | 船便
a)
lá đỏ
b)
gửi bằng đường tàu
c)
Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)
d)
Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
33.
りょうしん | 両親
a)
bố mẹ
b)
chó
c)
Nhưng
d)
công tắc
34.
きょうだい | 兄弟
a)
phim
b)
anh em
c)
cửa
d)
giữa
35.
あに | 兄
a)
anh trai (tôi)
b)
Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột
c)
mưa
d)
giường
36.
おにいさん | お兄いさん
a)
chó
b)
anh trai (bạn)
c)
ngọt
d)
phải
37.
あね | 姉
a)
mùa hè
b)
Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột
c)
chị gái (tôi)
d)
~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
38.
おねえさん | お姐さん
a)
Pin
b)
Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
c)
cô con gái
d)
chị gái (bạn)
39.
おとうと | 弟
a)
ngọt
b)
(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
c)
em trai (tôi)
d)
cái nào
40.
おとうとさん | 弟さん
a)
cậu con trai
b)
em trai (bạn)
c)
thế giới
d)
có mây
41.
いもうと | 妹
a)
mèo
b)
tiệc (~をします:tổ chức tiệc)
c)
em gái (tôi)
d)
Nhưng
42.
いもうとさん | 妹さん
a)
lễ hội
b)
em gái (bạn)
c)
khách sạn
d)
vật, đồ vật
43.
がいこく | 外国
a)
có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)
b)
mùa hè
c)
Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
d)
nước ngoài
44.
~じかん | ~時間
a)
lần đầu tiên
b)
mùa xuân
c)
sau
d)
~tiếng, ~giờ đồng hồ
45.
~しゅうかん | ~週間
a)
bến xe, điểm lên xuống xe
b)
ngọt
c)
gần
d)
~tuần
46.
~かげつ
a)
thế giới
b)
~tháng
c)
~ và ~, [v.v.]
d)
quán giải khát, quán cà-phê
47.
~ねん | ~年
a)
mùa hè
b)
giường
c)
~năm
d)
cây, gỗ
48.
~ぐらい
a)
khoảng~
b)
ngọt
c)
chậm, muộn
d)
công tắc
49.
どのくらい
a)
có (tồn tại, dùng cho đồ vật)
b)
nặng
c)
~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
d)
bao lâu
50.
ぜんぶで | 全部で
a)
có (tồn tại, dùng cho đồ vật)
b)
sân bay
c)
có mây
d)
tất cả, toàn bộ
51.
みんな
a)
ngoài
b)
Đơn giản, dễ
c)
mọi người
d)
giữa
52.
~だけ
a)
Sashimi (món gỏi cá sống)
b)
~chỉ
c)
Hồng Kông
d)
thời tiết
53.
いらっしゃいませ
a)
ngoài
b)
Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
c)
Singapore
d)
xin mời qúy khách
54.
いい (お)てんきですね | いい(お)天気ですね
a)
Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột
b)
nhanh, sớm
c)
trời đẹp quá nhỉ !
d)
sau
55.
おでかけですか | お出かけますか
a)
thời tiết
b)
Hồng Kông
c)
sân bay
d)
đi ra ngoài đấy hả ?
56.
ちょっと ~まで
a)
nhiều, đa dạng
b)
Pin
c)
Sashimi (món gỏi cá sống)
d)
đến~một chút
57.
いって いらっしゃい
a)
hộp thư, hòm thư
b)
tỉnh
c)
(anh) đi nhé (lịch sự hơn)
d)
xa
58.
いってらっしゃい
a)
nhiều, đa dạng
b)
có mây
c)
hộp thư, hòm thư
d)
(anh) đi nhé
59.
いって まいります
a)
mùa hè
b)
gần
c)
(tôi) đi đây (lịch sự hơn)
d)
mùa thu
60.
いってきます
a)
(tôi) đi đây
b)
dưới
c)
lần đầu tiên
d)
có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)
61.
それから
a)
sau đó
b)
~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
c)
gần
d)
mưa
62.
オーストラリア
a)
mùa hè
b)
nước Úc
c)
mùa đông
d)
ngoài
Reset
