wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THƠ 4 CHỮ, THƠ 5 CHỮ, THƠ LỤC BÁT

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phép nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ thứ nhất:

Rừng mơ ôm lấy núi

Mây trắng đọng thành hoa

(Trần Lê Văn)

a)

Nhân hóa

b)

Điệp từ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

2.

Tớ là chiếc xe lu

Con đường nào rải nhựa

Tớ là phẳng như lụa

(Trần Nguyên Đào)

Phép nghệ thuật nổi bật trong 3 câu thơ trên là gì?

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Nhân hóa

3.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Mẹ ơi, trong lời mẹ hát

Có cả cuộc đời hiện ra

Lời ru chắp con đôi cánh

Lớn rồi con sẽ bay xa

(Trương Nam Hương)

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

4.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Hạnh phúc khó khăn hơn

Mọi điều con đã thấy

Nhưng là con giành lấy

Từ hai bàn tay con

(Vũ Đình Minh)

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

5.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Con cò ăn đêm

Con cò xa tổ

Cò sợ cành mềm

Cò sợ xáo măng

(Chế Lan Viên)

a)

So sánh - Điệp từ

b)

Nhân hóa - So sánh

c)

Ẩn dụ - điệp từ

d)

Hoán dụ - ẩn dụ

6.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Suốt một đời lo nghĩ

Mẹ ơi xin đừng buồn

Tình yêu con bên mẹ

Như thác đầy nước dâng

(Nguyễn Quốc Thái)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

7.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Thời gian như gạo

Chảy qua tay người

Hạt thơm hạt thảo

Nong đầy nong vơi

(Đỗ Bạch Mai)

a)

Nhân hóa - Điệp từ

b)

Ẩn dụ - So sánh

c)

Hoán dụ - Nhân hóa

d)

Điệp từ - Ẩn dụ

8.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Cau ngày càng cao

Mẹ ngày càng thấp

Cau gần với trời

Mẹ thì gần đất

(Đỗ Trung Lai)

a)

Nhân hóa - So sánh

b)

Tương phản - so sánh

c)

Hoán dụ - ẩn dụ

d)

Ẩn dụ - so sánh

9.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Tuổi thơ chở đầy cổ tích

Dòng sông lời mẹ ngọt ngào

Đưa con đi cùng đất nước

Chòng chành nhịp võng ca dao

(Trương Nam Hương)

a)

So sánh

b)

Hoán dụ

c)

Ẩn dụ

d)

Nhân hóa

10.

Phép nghệ thuật nổi bật trong đoạn trên là gì?

Đã có ai lắng nghe?

Tiếng mưa trong rừng cọ

Như tiếng thác dội về

Như ào ào trận gió

(Nguyễn Viết Bình)

a)

Nhân hóa - Hoán dụ

b)

Câu hỏi tu từ - So sánh

c)

Ẩn dụ - nhân hóa

d)

So sánh - nhân hóa

11.

Thơ năm chữ có giới hạn số câu trong một khổ, số khổ trong một bài thơ.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thơ bốn chữ chỉ có thể ngắt nhịp 2/2 hoặc 1/3. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Ba câu thơ sau đã sử dụng loại vần gì?

“Hạt gạo làng ta

Có vị phù sa

Của sông Kinh Thầy”

a)

A.    Vần chân

b)

B.    Vần lưng

c)

C.    Vần liền

d)

D.    Vần kết hợp

14.

Những câu thơ sau ngắt nhịp gì là phù hợp nhất?

“Vẫn thấy trống phía trong

Nằm ấm mà thao thức”

a)

A.    Nhịp 1/4

b)

B.    Nhịp 2/3

c)

C.     Nhịp 3/2

d)

D.    Nhịp 4/1

15.

Đoạn thơ dưới đây đã sử dụng biện pháp tu từ gì?

“Này dáng mẹ thon thon

Này bàn tay nhỏ nhắn

Ủa đâu rồi mẹ nhỉ?

Sao nhiều quá nếp nhăn?”

a)

A.    Ẩn dụ, câu hỏi tu từ

b)

B.    Điệp cấu trúc, câu hỏi tu từ

c)

C.     So sánh, điệp cấu trúc

d)

D.    Ẩn dụ, điệp cấu trúc

16.

Đâu là tác dụng của câu hỏi tu từ?

a)

A.    Khiến cho đối tượng trở nên sinh động, gần gũi với con người hơn

b)

B.    Nhấn mạnh về một đặc điểm, phương diện nào đó của đối tượng

c)

C.     Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách kín đáo, tế nhị

d)

D.    Tạo không khí hoài nghi cho văn bản

17.

Thơ thuộc loại

a)

tác phẩm trữ tình

b)

tác phẩm tự sự.

c)

tác phẩm nghị luận

18.

Đặc điểm nội dung của thơ là:

a)

diễn tả tình cảm, cảm xúc của nhà thơ.

b)

bộc lộ thái độ, quan điểm của nhà thơ

c)

thể hiện tài năng của nhà thơ

19.

Thơ cách luật:

a)

có quy tắc nhất định về thanh điệu, từ ngữ

b)

không có quy tắc nhất định về số câu, số chữ, gieo vần, …

c)

có quy tắc nhất định về số câu, số chữ, gieo vần,...

20.

Thơ KHÔNG CÓ quy tắc nhất định về số câu, số chữ, gieo vần, có thể liền mạch hoặc chia thành các khổ. Số dòng trong một khổ thơ và số chữ trong một dòng thơ cũng không theo quy tắc là:

a)

thơ cách luật.

b)

thơ tự do

c)

thơ lục bát

21.

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

Tình cờ chú cháu

Gặp nhau hàng Bè

Đoạn thơ trên được viết bằng thể thơ nào?

a)

thơ tự do

b)

thơ cách luật

c)

thơ lục bát

22.

Yếu tố miêu tả có vai trò gì trong thơ?

a)

Góp phần làm rõ đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng.

b)

Góp phần làm cho bài thơ thêm sinh động, gợi cảm.

c)

Góp phần làm cho bài thơ giàu hình tượng và sâu sắc.

23.

Yếu tố tự sự có vai trò gì trong thơ?

a)

Góp phần làm cho bài thơ thêm sinh động, gợi cảm.

b)

Trình bày một chuỗi các sự việc, sự việc này nối tiếp sự việc kia, dẫn đến một kết thúc, thể hiện một ý nghĩa.

c)

Thuật lại sự việc, câu chuyện khi cần.

24.

"Đường quê vắng vẻ

Lúa trổ đòng đòng

Ca lô chú bé

Nhấp nhô trên đồng."

Đoạn thơ trên có yếu tố:

a)

miêu tả

b)

tự sự

c)

miêu tả, tự sự

25.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của ngôn ngữ thơ?

a)

Hàm súc.

b)

Giàu nhạc điệu, hình ảnh

c)

Thể hiện những rung động, suy tư của người viết.

d)

Làm cho việc thể hiện tình cảm trong thơ thêm sâu sắc

26.

Tìm hai tiếng ăn vần với nhau

a)

Nhà - Cà

b)

Nhà - Mình

c)

Buồn - Phiền

d)

Mình - Người

27.

Tìm hai tiếng ăn vần với nhau

a)

Tưởng - Sợ

b)

Ngủ - Nghỉ

c)

Tương - Sương

d)

Tường - Nhà

28.

Một cặp thơ lục bát có bao nhiêu tiếng?

a)

6

b)

8

c)

14

29.

Câu nào sau đây nêu đúng luật thơ lục bát?

a)

Nhất - tam - ngũ bất luận. Nhị - tứ - lục phân minh.

b)

Nhất - tam - ngũ phân minh. Nhị - tứ - lục bất luận.

c)

Nhất – nhị - tam bất luận. Tứ - ngũ – lục phân minh.

30.

Trong câu thơ:


Dòng sông con nước đầy vơi

Quê hương là một góc trời tuổi thơ.


Cặp tiếng ăn vần “vơi – trời” là loại vần gì?

a)

Vần thông

b)

Vần phụ

c)

Vần chính

31.

Trong thơ lục bát, tiếng thứ 6 của câu lục ăn vần với tiếng thứ mấy của câu bát?

a)

Tiếng thứ 5

b)

Tiếng thứ 6

c)

Tiếng thứ 7

32.

Thanh của các tiếng 2, 4, 6 trong thơ lục bát tuân theo luật nào?

a)

bằng, trắc, bằng

b)

trắc, bằng, trắc

c)

bằng, bằng, bằng

33.

Chữ thứ tư trong thơ lục bát phải là?

a)

Dấu sắc

b)

Thanh bằng

c)

Thanh trắc

d)

Không dấu

34.

Câu ca dao sau bộc lộ tình cảm gì của nhân vật trữ tình:

"Chiều chiều ra đứng ngõ sau,

Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều."

a)

Tình cảm thương nhớ cha mẹ, gia đình của người con xa quê hương.

b)

Người con đứng ngõ sau nhìn về quê mẹ vào mỗi buổi chiều.

c)

Người con mỗi lần trông về quê mẹ lại bị đau ruột

d)

Không có đáp án nào đúng

35.

Đoạn thơ sau được viết bằng thể thơ gì:

"Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh,

Cái chân thoăn thoắt

Casid dầu nghênh nghênh."

a)

Thơ Haiku

b)

Thơ bốn chữ

c)

Thơ năm chữ

d)

Thơ lục bát

36.

Đặc điểm của thơ lục bát là gì?

a)

Câu đầu có 6 chữ, câu sau có 8 chữ.

b)

Tiếng thứ 6 của câu 6 chữ hiệp vần với tiếng thứ 6 của câu 8 chữ

c)

Tiếng thứ 8 của câu 8 chữ hiệp vần với tiếng thứ 6 của câu 6 chữ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

37.

Thơ lục bát còn được gọi là thể thơ dân tộc là bởi vì...?

a)

Do cha ông ta sáng tạo ra từ xa xưa.

b)

Gần với lời ăn tiếng nói của người dân Việt, phản ảnh tâm tư, tình cảm của con người Việt Nam trong lao động, trong cuộc sống.

c)

Bởi vì đây là thể thơ do người dân tộc thiểu số sáng tạo ra.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

38.

Cho những câu thơ sau, đâu là thể thơ lục bát?

a)

Ngồi mơ ngủ giữa sáng nay

Thấy mình có cánh đang bay giữa trời

b)

Ao xưa;

con ếch nhảy vào

vang tiếng nước xao.

c)

Trở về tìm mái nhà quê

Tìm hình bóng mẹ bộn bề nắng mưa

Tìm nắng xuyên ngọn cây dừa

Tìm hương mạ mới gió lùa thơm tho

d)

Trắng đêm tâm sự với riêng mình

Một giấc mơ tàn lúc bình minh

Nắng vẫn chưa lên sương đã vỡ

Đừng trách chi ai lỗi tại mình.

39.

Đây là một thể thơ có: Một cặp hai câu thơ, câu trên sáu tiếng (lục), câu dưới tám tiếng (bát). Một bài thơ có thể có nhiều cặp, số lượng cặp câu không hạn định.

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Tự do

40.

Hai câu: "Thuyền về có nhớ bến chăng?

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền" thuộc thể thơ nào?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Hát nói

d)

Tự do

41.

Vần gieo ở giữa câu thơ gọi là vần gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liền

42.

Vần gieo ở cuối dòng thơ gọi là vần gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liền

43.

Bài thơ "À ơi tay mẹ" sử dụng thể thơ nào?

a)

Thơ tự do

b)

Thơ năm chữ

c)

Thơ lục bát

44.

Cách gieo vần trong câu

" Đàn gà mới nở vàng ươm

Vào ra quanh một cái nơm hỏng vành"

a)

Vần đầu

b)

vần chân

c)

vần lưng

d)

vần cổ

45.

Thơ lục bát thường ngắt nhịp chẵn

(2/2/2; 2/4/2; 4/4) đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một cặp thơ lục bát gồm có mấy dòng?

a)

1 dòng

b)

2 dòng

c)

3 dòng

d)

4 dòng

47.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

48.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cặp từ gieo vần trong câu thơ trên là

a)

ơi - hơn

b)

ơi - trời

c)

ơi - đẹp

d)

Việt Nam

49.

Thanh bằng gồm những thanh điệu nào?

a)

thanh huyền, thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh nặng

50.

Liệt kê những thanh trắc

a)

Sắc, nặng, ngã, hỏi

b)

Nặng, ngã, hỏi

c)

Ngang, huyền, sắc

d)

Nặng, hỏi, sắc

51.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

52.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

53.

Bài thơ lục bát không tuân theo quy tắc gieo vần, ngắt nhịp, thanh điệu như tiêu chuẩn thì được gọi là gì?

a)

Lục bát biến thể.

b)

Lục bát dị bản.

c)

Lục bát bị hỏng.

d)

Lục bát lạ thường

54.

Trong thể thơ lục bát, luật gieo vần là:

a)

Tiếng thứ 4 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

b)

Tiếng thứ 5 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

c)

Tiếng thứ 6 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

55.

Nhận định nào sau đây nói đúng về thể

thơ lục bát biến thể

a)

Là một thể thơ không có giá trị

b)

Là thể thơ lục bát được biến đổi về số tiếng, cách gieo vần,

cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong dòng thơ

c)

Lục bát biến thể là một thể thơ vay mượn ở nước ngoài

56.

Ba câu thơ sau đã sử dụng loại vần gì?

“Hạt gạo làng ta

Có vị phù sa

Của sông Kinh Thầy”

a)

A.    Vần chân

b)

B.    Vần lưng

c)

C.    Vần liền

d)

D.    Vần kết hợp

57.

Câu 3: Quy trình đọc hiểu một tác phẩm thơ:

a)

A. Thông tin chung -> đọc, cảm nhận -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

b)

B. Đọc, cảm nhận ->Thông tin chung ->Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

c)

C. Đọc, cảm nhận ->Thông tin chung -> Liên hệ bản thân -> Khám phá nội dung, nghệ thuật

d)

D. Thông tin chung -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Đọc, cảm nhận -> Liên hệ bản thân.

58.

Câu 2: Phương án nào nêu đúng đặc điểm của ngôn ngữ trong thơ?

a)

Ngôn ngữ thơ giàu giai điệu, âm thanh

b)

Ngôn ngữ thơ giàu màu sắc, đường nét

c)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu nhạc điệu và hình ảnh, sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, điệp ngữ…)

d)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu giai điệu

59.

Câu 1: Thể loại thơ có đặc điểm gì?

a)

A. Mỗi bài thơ thường được sáng tạo theo một thể thơ nhất định

b)

B. Thơ sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hoá, ẩn dụ, điệp ngữ, liệt kê, đảo ngữ...).

c)

C. Nội dung chủ yếu của thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ trước cuộc sống

d)

D. Về hình thức mỗi bài thơ làm theo thể nhất định, sử dụng biện pháp tu từ. Về nội dung, thơ bộc lộ cảm xúc của của người viết

60.

Nhận xét nào là chính xác về vần và nhịp của hai câu ca dao sau?

“Trèo lên cây bưởi hái hoa

Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân”.

a)

Nhịp chẵn, vần chân

b)

Nhịp lẻ, vần lưng

c)

Nhịp chẵn, vần lưng

d)

Nhịp lẻ, vần chân

61.

Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

a)

Nhân vật trữ tình và tứ thơ

b)

Tứ thơ và tiết tấu

c)

Tiết tấu và vần

d)

Vần và thể thơ