Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyện thơ Nôm

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của bài học “Truyện thơ Nôm” là giúp học sinh hiểu gì?

a)

Cách làm thơ lục bát

b)

Nội dung, chủ đề, tư tưởng của truyện thơ Nôm

c)

Nghệ thuật làm thơ Đường luật

d)

Cách viết truyện cổ tích

2.

Văn bản truyện thơ Nôm thường gửi gắm điều gì?

a)

Tình yêu thiên nhiên

b)

Ước mơ về công lí, tự do, hạnh phúc

c)

Lối sống xa hoa

d)

Tình yêu lứa đôi

3.

Một trong những năng lực được rèn luyện qua bài học là gì?

a)

Vẽ tranh minh họa

b)

Viết bài nghị luận phân tích đoạn trích

c)

Học thuộc lòng thơ

d)

Tạo truyện cổ tích mới

4.

Khi học truyện thơ Nôm, học sinh cần biết bộc lộ điều gì?

a)

Tình yêu thiên nhiên, cảnh vật, biết cảm thông, chia sẻ

b)

Khả năng hùng biện

c)

Năng khiếu âm nhạc

d)

Tài sáng tác văn xuôi

5.

“Nghe và nhận biết được trình thuyết phục của một ý kiến” thuộc về năng lực nào?

a)

Tư duy sáng tạo

b)

Giao tiếp và hợp tác

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Năng lực ngôn ngữ

6.

Truyện thơ Nôm là thể loại văn học kết hợp giữa:

a)

Tự sự và nghị luận

b)

Tự sự và trữ tình

c)

Kịch và thơ

d)

Miêu tả và biểu cảm

7.

Truyện thơ Nôm được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ La-tinh

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Quốc ngữ

8.

Thể thơ sử dụng chủ yếu trong truyện thơ Nôm là:

a)

Song thất lục bát

b)

Ngũ ngôn

c)

Lục bát

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

9.

Truyện thơ Nôm phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Thế kỉ XV–XVI

b)

Thế kỉ XVII

c)

Thế kỉ XVIII–XIX

d)

Sau năm 1945

10.

Một số tác phẩm tiêu biểu của truyện thơ Nôm là:

a)

Truyện Kiều, Lục Vân Tiên

b)

Chinh phụ ngâm, Cung oán ngâm khúc

11.

Một số tác phẩm tiêu biểu của truyện thơ Nôm là:

a)

Truyện Kiều, Lục Vân Tiên

b)

Chinh phụ ngâm, Cung oán ngâm khúc

c)

Quốc âm thi tập

d)

Thơ Hồ Xuân Hương

12.

Truyện thơ Nôm phản ánh điều gì của xã hội phong kiến Việt Nam?

a)

Cuộc sống xa hoa của vua chúa

b)

Tình hình chiến tranh

c)

Mâu thuẫn giai cấp và ước mơ hạnh phúc của nhân dân

d)

Chính trị và quân sự

13.

Cốt truyện trong truyện thơ Nôm thường xoay quanh:

a)

Gặp gỡ – Tai biến – Đoàn tụ

b)

Xung đột – Kết thúc buồn

c)

Kết hôn – Chiến tranh

d)

Lưu lạc – Phiêu lưu

14.

Tuyến nhân vật trong truyện thơ Nôm gồm:

a)

Nhân vật thần linh và ma quái

b)

Nhân vật chính diện và phản diện

c)

Nhân vật dân gian

d)

Nhân vật huyền thoại

15.

Các nhân vật chính diện trong truyện thơ Nôm thường đại diện cho:

a)

Cái đẹp, cái thiện

b)

Cái ác, cái xấu

c)

Quyền lực

d)

Sự ngu dốt

16.

Các nhân vật phản diện thường đại diện cho:

a)

Sự dũng cảm

b)

Cái ác, cái xấu

c)

Công lí

d)

Tình yêu

17.

Đặc điểm lời đối thoại trong truyện thơ Nôm là:

a)

Ngắn gọn, khô khan

b)

Giúp bộc lộ tính cách, tâm trạng nhân vật

c)

Mang tính ước lệ

d)

Không có nhịp điệu

18.

Lời đối thoại trong truyện thơ Nôm thường đặt ở vị trí nào?

a)

Giữa bài thơ

b)

Đầu hoặc cuối đoạn thơ

c)

Trong ngoặc kép hoặc gạch ngang đầu dòng

d)

Sau lời kể

19.

Trong truyện Kiều, câu “Người đâu gặp gỡ làm chi / Trăm năm biết có duyên gì hay không?” là ví dụ cho:

a)

Độc thoại nội tâm

b)

Lời đối thoại

c)

Câu nghi vấn tu từ

d)

Câu cảm thán

20.

Trong truyện Kiều, câu “Người đâu gặp gỡ làm chi / Trăm năm biết có duyên gì hay không?” là ví dụ cho:

a)

Độc thoại nội tâm

b)

Lời đối thoại

c)

Câu nghi vấn tu từ

d)

Câu cảm thán

21.

Một số cặp nhân vật chính – phản diện tiêu biểu trong truyện Nôm:

a)

Thúy Kiều – Từ Hải; Kiều Nguyệt Nga – Trịnh Hâm

b)

Thúy Kiều – Hoạn Thư; Kiều Nguyệt Nga – Trịnh Hâm

c)

Kim Trọng – Mã Giám Sinh

d)

Kiều Nguyệt Nga – Lục Vân Tiên

22.

Điển cố, điển tích trong truyện Nôm nhằm mục đích gì?

a)

Làm cho câu chuyện kì ảo

b)

Làm tăng sức gợi cảm và tính thuyết phục cho nội dung

c)

Dễ thuộc

d)

Khoe kiến thức Hán học

23.

Đoạn trích “Cảnh ngày xuân” nằm ở phần nào của Truyện Kiều?

a)

Mở đầu – Giới thiệu nhân vật Kiều

b)

Giữa truyện – Lưu lạc

c)

Kết thúc – Đoàn viên

d)

Hồi tưởng

24.

Tác giả của Truyện Kiều là:

a)

Nguyễn Huy Tự

b)

Nguyễn Đình Chiểu

c)

Nguyễn Du

d)

Hồ Xuân Hương

25.

Thể thơ của Cảnh ngày xuân:

a)

Thất ngôn bát cú

b)

Song thất lục bát

c)

Lục bát

d)

Ngũ ngôn

26.

Nội dung chính của đoạn trích “Cảnh ngày xuân” là:

a)

Miêu tả cảnh thiên nhiên ngày xuân tươi đẹp và lễ hội mùa xuân

b)

Miêu tả cảnh chia ly

c)

Miêu tả cảnh chiến tranh

d)

Miêu tả cảnh đêm trăng

27.

Biện pháp nghệ thuật nổi bật trong đoạn trích là:

a)

So sánh, nhân hóa

b)

Ẩn dụ, nói quá

c)

Hoán dụ, điệp ngữ

d)

Liệt kê, nói giảm

28.

Từ ngữ “tà tà bóng ngả” gợi cảm giác gì?

a)

Nhanh chóng, vội vàng

b)

Chậm rãi, thanh bình

c)

Bức bối, u ám

d)

Buồn bã, cô đơn

29.

Câu 26. Từ ngữ “tà tà bóng ngả” gợi cảm giác gì?

a)

Nhanh chóng, vội vàng

b)

Chậm rãi, thanh bình

c)

Bức bối, u ám

d)

Buồn bã, cô đơn

30.

Câu 27. Trong “Cảnh ngày xuân”, Nguyễn Du thể hiện điều gì?

a)

Tình yêu thiên nhiên, cuộc sống

b)

Nỗi buồn ly biệt

c)

Khát vọng tự do

d)

Niềm tin vào công lí

31.

Câu 28. Câu “Ngổn ngang gò đống kéo lên / Thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay” diễn tả điều gì?

a)

Cảnh lễ hội tấp nập

b)

Cảnh tảo mộ trong tiết Thanh minh

c)

Cảnh đi chơi hội Đạp thanh

d)

Cảnh chợ xuân

32.

Câu 29. Đoạn trích “Cảnh ngày xuân” gợi cảm xúc gì ở người đọc?

a)

Buồn thương, tiếc nuối

b)

Hào hứng, sôi động

c)

Thanh thoát, nhẹ nhàng, bâng khuâng

d)

U tối, đau khổ

33.

Câu 30. Qua đoạn trích, ta thấy nghệ thuật miêu tả của Nguyễn Du có đặc điểm gì?

a)

Tả hiện thực thô ráp

b)

Ưa dùng hình ảnh trừu tượng, kết hợp tả – gợi – cảm

c)

Dùng từ Hán cổ khó hiểu

d)

Tả ít, bình nhiều

34.

Câu 1. “Cảnh ngày xuân” là đoạn trích nằm ở phần nào của Truyện Kiều?

a)

Gặp gỡ và đính ước

b)

Gia biến và lưu lạc

c)

Báo ân báo oán

d)

Đoàn tụ

35.

Câu 2. Nhân vật chính trong đoạn trích là:

a)

Kim Trọng

b)

Từ Hải

c)

Thúy Kiều và Thúy Vân

d)

Hoạn Thư

36.

Câu 3. Cảnh vật trong ngày xuân được miêu tả bằng bút pháp nào là chủ yếu?

a)

Tả thực kết hợp ước lệ

b)

Hiện thực phê phán

c)

Bi tráng, hào hùng

d)

Tượng trưng và trừu tượng

37.

Câu 4. Câu “Ngày xuân con én đưa thoi” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa và hoán dụ

c)

So sánh

d)

Nói quá

38.

Câu 5. Từ “thiều quang” trong câu thơ “Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi” có nghĩa là:

4 lines
39.

ghệ thuật gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa và hoán dụ

c)

So sánh

d)

Nói quá

40.

Từ “thiều quang” trong câu thơ “Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi” có nghĩa là:

a)

Thời gian mùa hạ

b)

Ánh sáng đẹp của mùa xuân

c)

Tiếng chim báo mùa

d)

Ánh trăng đêm thu

41.

Câu “Cảnh lê trắng điểm một vài bông hoa” gợi tả điều gì?

a)

Cảnh rừng núi trập trùng

b)

Vẻ đẹp tinh khôi, thanh khiết của mùa xuân

c)

Cảnh tảo mộ đông vui

d)

Sự lạnh lẽo của thiên nhiên

42.

Từ “điểm” trong câu “Cảnh lê trắng điểm một vài bông hoa” có tác dụng nghệ thuật gì?

a)

Nhấn mạnh sự đối lập màu sắc

b)

Làm nổi bật nét chấm phá nhẹ nhàng, tinh tế

c)

Gợi không gian bao la

d)

Thể hiện âm thanh rộn rã

43.

Từ “Thanh minh” trong đoạn thơ chỉ:

a)

Một địa danh

b)

Một lễ hội tảo mộ trong tiết tháng Ba

c)

Một nhân vật thần thoại

d)

Một loại hoa

44.

Trong câu “Gần xa nô nức yến anh”, hình ảnh “yến anh” tượng trưng cho:

a)

Niềm vui, hạnh phúc lứa đôi

b)

Nỗi buồn chia ly

c)

Tình yêu dang dở

d)

Chim muông mùa đông

45.

Câu “Ngựa xe như nước, áo quần như nêm” sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

46.

Từ “nô nức”, “náo nức” trong đoạn thơ gợi cảm giác gì?

a)

Yên bình, tĩnh lặng

b)

Tấp nập, rộn ràng, đông vui

c)

Lo âu, căng thẳng

d)

Ảm đạm, buồn bã

47.

Cảnh lễ hội trong “Cảnh ngày xuân” được miêu tả theo trình tự nào?

a)

Không gian – thời gian – con người

b)

Từ xa đến gần, từ khái quát đến cụ thể

c)

Từ trong ra ngoài

d)

Từ cuối lên đầu

48.

“Dập dìu tài tử giai nhân” gợi lên hình ảnh gì?

a)

Đám đông hỗn loạn

b)

Cuộc gặp gỡ

49.

Câu 13. “Dập dìu tài tử giai nhân” gợi lên hình ảnh gì?

a)

Đám đông hỗn loạn

b)

Cuộc gặp gỡ của những người thanh lịch, tài hoa

c)

Cuộc chiến

d)

Đám cưới sang trọng

50.

Câu 14. Ý nghĩa biểu tượng của “cành lê trắng” là:

a)

Tình yêu thuần khiết

b)

Nỗi buồn xa cách

c)

Sự kết thúc

d)

Hạnh phúc viên mãn

51.

Câu 15. Câu “Nao nao dòng nước uốn quanh” gợi tả cảnh gì?

a)

Cảnh ao hồ tĩnh lặng

b)

Cảnh dòng sông thơ mộng, êm đềm

c)

Cảnh biển động

d)

Cảnh mưa gió

52.

Câu 16. Trong câu “Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh”, biện pháp tu từ được dùng là:

a)

Điệp ngữ

b)

Đối

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

53.

Câu 17. Câu “Ngổn ngang gò đống kéo lên” gợi cảm xúc gì?

a)

Trang nghiêm, thành kính

b)

Nhộn nhịp, vui tươi

c)

Bi thương, rối ren

d)

Kì bí, hoang vu

54.

Câu 18. Nghệ thuật chủ đạo trong “Cảnh ngày xuân” là:

a)

Miêu tả, biểu cảm và ước lệ tượng trưng

b)

Kể chuyện

c)

Châm biếm, phê phán

d)

Tả thực, tả âm thanh

55.

Câu 19. Qua đoạn trích, Nguyễn Du thể hiện tình cảm gì đối với con người?

a)

Yêu thiên nhiên, trân trọng cuộc sống và con người

b)

Chán ghét xã hội

c)

Buồn đau vì thân phận

d)

Coi thường lễ nghi

56.

Câu 20. Đoạn thơ khép lại bằng hình ảnh “Cầu Dịp ghềnh bắc ngang” gợi điều gì?

a)

Sự chia ly

b)

Dấu ấn của con người trong thiên nhiên

c)

Cảnh hội tan, người về

d)

Cả hai ý A và B