wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6, ÔN TẬP TIẾNG VIỆT KỲ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ ghép đẳng lập trong các từ sau?

a)

tiếng Việt

b)

đi đứng

c)

đất đai

d)

cuốn vở

2.

Tìm từ ghép chính phụ trong các từ sau?

a)

ăn mặc

b)

học hỏi

c)

cột cờ

d)

tươi tốt

3.

Tìm từ láy bộ phận trong các từ sau?

a)

tuổi tác

b)

non nước

c)

đằng đẵng

d)

bình minh

4.

Tìm từ láy toàn bộ trong các từ sau?

a)

lo lắng

b)

ha hả

c)

bủn rủn

d)

rủ rê

5.

Tìm từ mượn tiếng Hán trong các từ sau?

a)

Ti vi

b)

Bếp ga

c)

Xà phòng

d)

Sứ giả

6.

Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

a)

bằng hữu

b)

xâm phạm

c)

núi sông

d)

tổ quốc

7.

Từ nào dưới đây không phải ví dụ nghĩa chuyển của từ "mắt"?

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

d)

Mắt cây

8.

Tìm nghĩa chuyển của từ “quả” ?

a)

quả tim

b)

quả dừa

c)

hoa quả

d)

quả táo

9.

Tìm danh từ có trong câu sau: “Vua và đình thần chịu thằng bé là thông minh lỗi lạc”?

a)

Vua, đình thần

b)

Vua, đình thần, thằng bé

c)

Vua, đình thần, thằng bé, thông minh

d)

Vua, đình thần, thằng bé, thông minh, lỗi lạc

10.

Tìm cụm danh từ có trong câu sau: “Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.”?

a)

Chẳng bao lâu

b)

Đã trở thành

c)

Một chàng dế

d)

Một chàng dế thanh niên

11.

Tìm tính từ có trong câu sau: “Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi”?

a)

Tàu đu đủ, chiếc lá sắn

b)

Héo lại, mở năm cánh

c)

Héo, vàng tươi

d)

Héo, năm cánh vàng tươi

12.

Tìm cụm tính từ có trong câu sau: “Keo vật bị đánh bại một cách nhục nhã, cay đắng quá chừng.”?



a)

Bị đánh bại

b)

Một cách nhục nhã

c)

Một cách nhục nhã, cay đắng quá chừng

d)

Cay đắng quá chừng

13.

Tìm động từ có trong câu sau: “Tre xung phong vào xe tăng, đại bác”

a)

Xung phong

b)

Tre

c)

Xe tăng

d)

Đại bác

14.

Tìm cụm động từ có trong câu sau: “Bóng tre trùm lên âu yếm làng, bản, xóm, thôn

a)

Bóng tre

b)

Trùm lên

c)

Âu yếm

d)

Trùm lên âu yếm

15.

Tìm phép nhân hóa trong câu sau: “Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.”?


a)

Trời rải mây trắng nhạt

b)

Biển mơ màng

c)

Biển mơ màng dịu hơi sương

d)

Cả A, B, C đều đúng.

16.

Tìm câu thơ sử dụng biện pháp so sánh trong các câu thơ sau:

“Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã

Phăng mái chèo mạnh mẽ phượt trường giang

Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng

Rướn thân trắng bao la thâu góp gió”

a)

Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã

b)

Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

17.

Tìm câu thơ sử dụng biện pháp ẩn dụ trong các câu thơ sau?

“Anh đội viên nhìn Bác

Càng nhìn lại càng thương

Người Cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm”

a)

Anh đội viên nhìn Bác

b)

Càng nhìn lại càng thương

c)

Người Cha mái tóc bạc

d)

Đốt lửa cho anh nằm

18.

Tìm hình ảnh hoán dụ trong câu thơ sau:

“Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm”

a)

Bàn tay ta

b)

Sỏi đá

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

19.

Nhóm từ loại nào sau đây là trung tâm trong một cụm từ?

a)

số từ, lượng từ, phó từ

b)

động từ, danh từ, tính từ

c)

chỉ từ, động từ, tính từ

d)

danh từ, số từ, lượng từ

e)

tính từ, phó từ, chỉ từ

20.

Nhóm từ loại nào sau đây chuyên đi kèm để bổ nghĩa cho loại từ trung tâm?

a)

động từ, danh từ, tính từ

b)

số từ, lượng từ, danh từ

c)

phó từ, chỉ từ, số từ, lượng từ

d)

phó từ, động từ, tính từ

e)

chỉ từ, danh từ, số từ, lượng từ

21.

Nhóm từ nào sau đây bổ nghĩa cho danh từ?

a)

số từ, lượng từ, phó từ

b)

phó từ, tính từ, chỉ từ

c)

động từ, lượng từ, chỉ từ

d)

chỉ từ, phó từ, số từ

e)

chỉ từ, số từ, lượng từ

22.

Từ loại nào sau đây bổ nghĩa cho động từ, tính từ?

a)

Phó từ

b)

Số từ

c)

Lượng từ

d)

Chỉ từ

e)

Danh từ

23.

Những danh từ chung trong đoạn văn sau gồm:

Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hoà âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…

a)

tiếng chim, chim đại bàng, bầy thiên nga

b)

ríu rít, vi vu vi vút

c)

Trường Sơn, nền trời, chiếc đàn

d)

chân, mỏ, mặt đất, cánh

e)

bay, vỗ cánh, hòa âm, bơi lội

24.

Những động từ trong đoạn văn sau gồm:

Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hoà âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…

a)

tiếng chim, chim đại bàng, bầy thiên nga

b)

ríu rít, vi vu vi vút

c)

bay, vỗ cánh, hòa âm, bơi lội

d)

chân, mỏ, mặt đất, cánh

e)

cất lên, chao lượn, chen nhau

25.

Những tính từ trong đoạn văn sau gồm:

Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hoà âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…

a)

bay, vỗ cánh, hòa âm, bơi lội

b)

ríu rít, vi vu vi vút, rợp

c)

nơi đấy, phát ra, hàng trăm

d)

vàng, đỏ, xanh thẳm, trắng muốt

26.

Tìm số từ trong đoạn văn sau.

"Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm. Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một anh chàng dế thanh niên cường tráng. Những cái vuốt ở chân ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. Thỉnh thoảng, muốn thử sức lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ... Sợi râu tôi dài và uốn cong một vẻ rất đỗi hùng dũng. Tôi lấy làm hãnh diện với bà con về cặp râu ấy lắm."

a)

những

b)

một

c)

cặp

d)

các

27.

Tìm lượng từ trong đoạn văn sau.

"Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm. Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một anh chàng dế thanh niên cường tráng. Những cái vuốt ở chân ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. Thỉnh thoảng, muốn thử sức lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ... Sợi râu tôi dài và uốn cong một vẻ rất đỗi hùng dũng. Tôi lấy làm hãnh diện với bà con về cặp râu ấy lắm."

a)

những

b)

một

c)

cặp

d)

các

28.

Tìm chỉ từ trong đoạn văn sau.

"Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm. Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một anh chàng dế thanh niên cường tráng. Những cái vuốt ở chân ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. Thỉnh thoảng, muốn thử sức lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ... Sợi râu tôi dài và uốn cong một vẻ rất đỗi hùng dũng. Tôi lấy làm hãnh diện với bà con về cặp râu ấy lắm."

a)

ấy

b)

lắm

c)

đỗi

d)

đã

29.

Tìm phó từ trong đoạn văn sau.

"Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm. Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một anh chàng dế thanh niên cường tráng. Những cái vuốt ở chân ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. Thỉnh thoảng, muốn thử sức lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ... Sợi râu tôi dài và uốn cong một vẻ rất đỗi hùng dũng. Tôi lấy làm hãnh diện với bà con về cặp râu ấy lắm."

a)

bởi, và, với

b)

chẳng bao lâu, thỉnh thoảng

c)

lắm, rất

d)

ở, một vẻ, về

e)

đã, cứ

30.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

a. Bầu trời đầy mây đen

b)

b. Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

c. Kiến hành quân đầy đường

d)

d. Chim bay về tổ

31.

Câu “Trăng hồng như quả chín”, đâu là yếu tố chỉ phương diện so sánh?

a)

Trăng

b)

hồng

c)

như

d)

quả chín

32.

Đâu là thành phần vị ngữ trong câu sau: “Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như mọi khi, xem hoàng hôn xuống”

a)

Một buổi chiều

b)

Tôi ra đứng cửa hang như mọi khi

c)

Xem hoàng hôn xuống

d)

Ra đứng cửa hang như mọi khi, xem hoàng hôn xuống

33.

Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

Người cha mái tóc bạc/ Đốt lửa cho anh nằm

b)

Những chị lúa phất phơ bím tóc/ Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học

c)

Trăng tròn như quả bóng/ Bạn nào đá lên trời

d)

Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

34.

Xác định các phó từ trong đoạn văn: “Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng . Đôi càng tôi mẫm bóng. Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt.”

a)

chẳng, cứ, và.

b)

chẳng, và.

c)

đã, cứ.

d)

bao lâu, đã, cứ.

35.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không sử dụng phép hoán dụ?

a)

Miền Nam đi trước về sau.

b)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác.

c)

Gửi miền Bắc lòng miền Nam chung thủy.

d)

Miền Nam luôn ở trong trái tim Bác.

36.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa ?

a)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

b)

Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

c)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

d)

Quê hương tôi có con sông xanh biếc.

37.

Phó từ là những từ thường đi kèm với :

a)

động từ, tính từ.

b)

danh từ, tính từ

c)

tính từ, đại từ.

d)

danh từ, động từ.

38.

Trong câu “ tre giúp người trăm nghìn công việc” chủ ngữ của câu là từ loại nào?

a)

Động từ.

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

39.

Thế giới loài vật trong Bài học đường đời đầu tiên hiện lên sinh động, cuốn hút nhờ biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

hoán dụ

40.

Vị ngữ trong câu “Ngoài sân trường, học sinh đang trồng cây xanh” có câu tạo là:

a)

động từ.

b)

cụm động từ.

c)

cụm danh từ

d)

cụm tính từ

41.

Tìm cụm tính từ có đầy đủ cấu trúc ba phần?

a)

A. Vẫn còn khỏe mạnh lắm

b)

B. Rất chăm chỉ làm việc

c)

C. Còn trẻ khỏe

d)

D. Đang vui như hội

42.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

43.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

44.

Nghĩa của từ "mẫm" trong câu "Đôi càng tôi mẫm bóng" là ?

a)

gầy gò, ốm yếu

b)

thon thả, mảnh mai

c)

béo tròn, đầy đặn

d)

to lớn, nặng nề

45.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta.

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

46.

Những câu văn nào dưới đây có biện pháp nhân hóa? (Chọn đầy đủ các câu đúng)

a)

Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín.

b)

Tre là loài cây được trồng phổ biến ở Việt Nam

c)

Tre vẫn còn phải vất vả mãi với người.

d)

Tre ăn ở với người, đời đời, kiếp kiếp.

47.

Tìm phó từ trong câu: "Nó đang lầm lũi bước qua đống tro tàn trong trận cháy hôm qua, nhặt nhạnh chút gì đó còn sót lại cho bữa tối" là gì ?

a)

đang

b)

bữa tối

c)

tro tàn

d)

đó

48.

Các từ: "đã, sẽ, đang, vừa, mới" là phó từ có ý nghĩa gì?

a)

Quan hệ thời gian

b)

Chỉ mức độ

c)

Chỉ sự tiếp diễn tương tự

d)

Chỉ khả năng

49.

Trong những câu sau, câu nào có phó từ ?( Nhiều đáp án)

a)

Thế là mùa xuân mong ước đã đến.

b)

Từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức.

c)

Các cành cây đều lấm tấm màu xanh.

d)

Mùa xuân xinh đẹp sắp về!

50.

Dòng nào không nêu đúng các đặc điểm của động từ? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Động từ thường làm vị ngữ trong câu

b)

Có khả năng kết hợp với các từ như: đã, đang, sẽ, cũng, vẫn, chớ.

c)

Thường làm thành phần phụ trong câu

d)

Thường dùng chỉ hành động, trạng thái của sự vật.

51.

Phần gạch chân trong câu “Tráng sĩ mặc áo giáp, cầm roi, nhảy lên mình ngựa.” là loại từ nào? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm chủ - vị

52.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ mượn tiếng Hán? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Uyên bác

b)

Xà phòng

c)

Uyên ương

d)

Uyên thâm

53.

Từ nào là từ mượn tiếng Pháp? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Tổ quốc

b)

In-tơ-net

c)

Xô-viết

d)

Ghi-đông

54.

Có những kiểu so sánh nào?

a)

So sánh tương đồng, so sánh hơn kém

b)

So sánh ngang bằng, so sánh không ngang bằng

c)

So sánh cùng loại, so sánh không cùng loại

d)

So sánh ngang bằng, so sánh cùng loại

55.

Câu văn: “Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước, trông hai bên bờ, rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

56.

Đâu là chủ ngữ trong câu văn: “Thuyền chúng tôi chèo thoát qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông Cửa Lớn, xuôi về Năm Căn” ?

a)

Thuyền chúng tôi

b)

Chèo thoát qua kênh Bọ Mắt

c)

Đổ ra con sông Cửa Lớn

d)

Xuôi về Năm Căn

57.

Câu: “Trâu ơi, ta bảo trâu này/ Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta” thuộc kiểu nhân hóa nào?

a)

Dùng từ ngữ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ ngữ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

58.

Câu: “Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm” thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi tên sự vật

d)

Lấy bộ phận để chỉ toàn thể

59.

Câu: “Cha lại dắt con trên cát mịn/ Ánh nắng chảy đầy vai” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

60.

Câu 1. Chữ “cổ” nào không đồng nghĩa với chữ “cổ” trong những từ còn lại?

a)

A. Cổ tích

b)

B. Cổ tay

c)

C. Cổ thụ

d)

D. Cổ kính