wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh học

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể động vật nguyên sinh nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày.

c)

Trùng biến hình.

d)

Trùng sốt rét.

2.

Trùng biến hình di chuyển bằng

a)

các lông bơi.

b)

roi dài.

c)

chân giả.

d)

không bào co bóp.

3.

Trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?

a)

Qua da.

b)

Qua muỗi đốt.

c)

Qua ăn uống.

d)

Qua máu.

4.

Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?

a)

Qua da.

b)

Qua muỗi Anôphen đốt.

c)

Qua ăn uống.

d)

Qua hô hấp.

5.

Hình thức sinh sản của trùng kiết lị là

a)

tiếp hợp.

b)

tiếp hợp.

mọc chồi.

c)

phân đôi cơ thể.

d)

tái sinh.

6.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày.

c)

Trùng biến hình.             

d)

Trùng kiết lị.

7.

Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là

a)

ruồi.                     

b)

muỗi Anôphen.

c)

chuột.

d)

gián.

8.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về trùng sốt rét?

a)

Trùng sốt rét kí sinh trong máu người, thành ruột, tuyến nước bọt của muỗi Anôphen.

b)

Trùng sốt rét dinh dưỡng thực hiện qua màng tế bào.

c)

Trùng sốt rét có kích thước lớn, bộ phận di chuyển là chân giả.

d)

Trùng sốt rét phá hủy hồng cầu, gây bệnh nguy hiểm.

9.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây đều gồm các động vật sống tự do?

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi.               

b)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị.

c)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày.

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị.

10.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây đều gồm các động vật sống kí sinh?

a)

Trùng giày, trùng sốt rét.

b)

Trùng roi, trùng kiết lị.

c)

Trùng biến hình, trùng giày.

d)

Trùng kiết lị, trùng sốt rét.

11.

Thủy tức di chuyển bằng cách nào?

a)

Sâu đo, lộn đầu.

b)

Tiến thẳng, sâu đo.

c)

Lộn đầu, tiến thẳng.

d)

Tiến thẳng, xoay vòng.

12.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Sống bám, có tổ chức cơ thể tập đoàn

c)

Sống đơn độc.

d)

Sống đơn độc.

Di chuyển bằng tua miệng.

13.

San hô, thủy tức, sứa đều có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ thể hình dù

b)

Sống đơn độc.

c)

Đều là động vật ăn thịt, có các tế bào gai độc tự vệ.                                                

d)

Màu sắc sặc sỡ.

14.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Di chuyển bằng co bóp dù.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Có khung xương đá vôi.

d)

Không có tế bào gai tự vệ.

15.

Cơ thể đối xứng tỏa tròn là đặc điểm của

a)

thủy tức.

b)

trùng roi.

c)

sán lá gan.

d)

sán dây.

16.

Loài ruột khoang nào sống ở môi trường nước ngọt?

a)

Sứa.

b)

San hô.

c)

Thủy tức.

d)

Hải quỳ.

17.

Loài ruột khoang nào không có khả năng di chuyển?

a)

Thủy tức.

b)

Sứa.

c)

San hô.

d)

Trùng roi.

18.

Loài nào có khung xương đá vôi vững chắc?

a)

Hải quỳ.

b)

San hô.

c)

Sứa. 

d)

Thủy tức.

19.

Loài nào có khung xương đá vôi vững chắc?

a)

Hải quỳ.

b)

San hô.

c)

Sứa.

d)

Thủy tức.

20.

Ruột khoang có hình thức dinh dưỡng

a)

tự dưỡng.

b)

dị dưỡng.

c)

tự dưỡng và dị dưỡng.

d)

kí sinh.

21.

Trùng roi xanh thường được tìm thấy ở đâu?

a)

Đầm, ruộng, ao.       

b)

Biển.

c)

Trên cơ thể người.   

d)

Trên cơ thể thực vật.

22.

Trùng roi có khả năng tự dưỡng giống thực vật vì

a)

cơ thể có một roi.

b)

cơ thể chỉ là một tế bào.

c)

cơ thể có hạt diệp lục.

d)

cơ thể gồm nhiều tế bào.

23.

Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là

a)

tự dưỡng.    

b)

dị dưỡng.

c)

tự dưỡng và dị dưỡng.

d)

kí sinh.

24.

Trùng giày lấy thức ăn nhờ

a)

chân giả.

b)

lỗ thoát.

c)

lông bơi.            

d)

không bào co bóp.

25.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về động vật nguyên sinh?

a)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào.      

b)

Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người.

c)

Hình dạng luôn biến đổi.

d)

Không có khả năng sinh sản.

26.

Trùng giày di chuyển được nhờ Không có khả năng sinh sản.

a)

các lông bơi.

b)

roi dài.

c)

Chân giả.

d)

không bào co bóp.

27.

Động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là

a)

có kích thước hiển vi, cơ thể gồm một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.

b)

có kích thước hiển vi, cơ thể gồm nhiều tế bào cùng đảm nhiệm mọi chức năng sống.

c)

có kích thước hiển vi, cơ thể gồm một hoặc hai tế bào cùng đảm nhiệm mọi chức năng sống.

d)

có kích thước hiển vi, cơ thể gồm nhiều tế bào, mỗi tế bào đảm nhiệm một chức năng sống khác nhau.

28.

Động vật nguyên sinh nào không có cơ quan di chuyển?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng sốt rét.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng biến hình.

29.

Động vật nguyên sinh có tác hại là

a)

thức ăn cho đông vật khác.                                 

b)

chỉ thị về độ sạch của môi trường.

c)

gây nhiều bệnh cho người và động vật.

d)

thức ăn cho giáp xác nhỏ.

30.

Đặc điểm sinh sản có ở phần lớn động vật nguyên sinh là

a)

sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi.

b)

sinh sản tiếp hợp.

c)

sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi.

d)

sinh sản hữu tính.

31.

Sán lá gan có hình dạng

a)

hình trụ tròn.

b)

hình sợi dài.

c)

hình lá.  

d)

hình dù.

32.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

c)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.

d)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

33.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lá gan?

a)

Miệng nằm ở mặt bụng.

b)

Mắt và lông bơi tiêu giảm.

c)

Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng phát triển.

d)

Có cơ quan sinh dục đơn tính

34.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau

Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… u trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)… Ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh rụng đuôi, kết vỏ cứng thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

a)

(1): có đuôi; (2): cá; (3): có lông bơi; (4): trứng sán.

b)

. (1): có đuôi; (2): ốc ruộng; (3): có lông bơi; (4): kén sán.

c)

(1): có lông bơi; (2): ốc ruộng; (3): có đuôi; (4): kén sán.

d)

(1): có lông bơi; (2): cá; (3): có đuôi; (4): trứng sán.

35.

Nhận nào dưới đây là đúng khi nói vè sán lá gan?

a)

Thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

c)

Sán lá gan không có giác bám.

d)

Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính.

36.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là loài nào?

a)

Cá voi. 

b)

Ốc ruộng.

c)

Trai nước mặn. 

d)

Trai nước mặn. 

37.

Vật chủ của sán lá gan là

a)

Lợn.

b)

Gà, vịt.

c)

ốc.

d)

trâu, bò.

38.

Sán lá gan kí sinh ở đâu trong cơ thể trâu bò ?

a)

Gan.

b)

Tim.

c)

Phổi.

d)

Ruột non.

39.

Sán lá gan di chuyển bằng hình thức nào trong cơ thể vật chủ?

a)

Sâu đo.

b)

Lộn đầu.

c)

Bơi.

d)

Chui rúc, luôn lách.                          

40.

Sán lá gan bám chắc vào nội tạng vật chủ nhờ

a)

chân giả.            

b)

lông bơi.

c)

giác bám

d)

lỗ mệng.

41.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là

a)

mắt và giác quan phát triển.

b)

hệ tiêu hóa tiêu giảm.

c)

mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển.  

d)

hệ sinh dục đơn tính.

42.

Sán lá gan kí sinh ở gan và mật của trâu bò làm chúng

a)

ăn khỏe hơn.

b)

lớn nhanh.

c)

gầy rạc và chậm lớn.

d)

không ảnh hưởng.

43.

Giun đũa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Giống chiếc đũa, thường kí sinh trong ruột non của người, là động vật phân tính.

b)

Ấu trùng phát triển qua nhiều vật chủ trung gian.

c)

Vỏ cuticun dày, đẻ nhiều trứng và có khả năng phát tán rộng.

d)

. Có khoang cơ thể chưa chính thức, có thêm ruột sau và hậu môn.

44.

Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng gì?

a)

Giúp thành cơ giun đũa thể trơn, nhẵn.

b)

Giúp giun đũa thẩm thấu các chất dinh dưỡng.

c)

Giúp giun đũa không bị tiêu hủy bởi các chất dịch tiêu hóa trong ruột non của người.

d)

Giúp giun đũa trao đổi khí.

45.

Đặc điểm nào giúp giun đũa hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều?

a)

Ruột phận nhánh.

b)

Thức ăn đi một chiều theo ống ruột thẳng từ miệng đến hậu môn.

c)

Hầu phát triển

d)

Giác bám phát triển.

46.

Đặc điểm sinh sản của sán lá gan là

a)

lưỡng tính.

b)

phân tính.

c)

vô tính

d)

lưỡng tính và phân tính.

47.

Giun đũa gây hại như thế nào với sức khoẻ con người?

a)

. Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hoá, làm cơ thể thiếu chất dinh dưỡng.

b)

Cơ thể tăng cân, béo phì.

c)

Không gây hại cho cơ thể.

d)

Người bệnh có cảm giác thèm ăn.

48.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.                                      

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường bài tiết nước tiểu.                        

d)

Đường sinh dục.

49.

Giun đũa di chuyển bằng hình thức nào trong môi trường kí sinh?

a)

Sâu đo.             

b)

Lộn đầu.

c)

      chui rúc.                                

d)

Bơi.

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau

Trứng giun đũa theo (1) … ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí, phát triển thành dạng (2) … trong trứng. Người ăn phải trứng giun (qua rau sống …), đến (3) … thì ấu trùng chui ra, vào máu, đi qua gan, tim, phổi rồi về lại ruột non lần hai mới chính thức kí sinh tại đây.

a)

(1) phân; (2) ấu trùng; (3) ruột non.

b)

(1) phân; (2) kén; (3) ruột già.

c)

(1) nước tiểu; (2) kén; (3) ruột non.

d)

(1) mồ hôi; (2) ấu trùng; (3) ruột già.

51.

 Cơ thể giun đũa có lớp cơ nào phát triển giúp giun đũa có khả năng chui rúc trong môi trường kí sinh?

a)

Cơ chéo

b)

Cơ vòng.                  

c)

Cơ dọc.                      

d)

lưng bụng.

52.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về giun đũa?

a)

Chưa có lỗ hậu môn

b)

Tuyến sinh dục dạng ống phát triển.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.                                    

d)

Ruột phân nhánh.

53.

Giun đũa kí sinh ở đâu trong cơ thể người?

a)

Máu.

b)

Ruột non.

c)

Cơ bắp.

d)

Gan.

54.

Đặc điểm sinh sản nào dưới đây chỉ có ở giun đũa ?

a)

Giun đũa sinh sản vô tính.

b)

Giun đũa thụ tinh ngoài.

c)

Giun đũa thụ tinh trong.

d)

Tuyến sinh dục tiêu giảm.

55.

Giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột người nhờ

a)

Lớp vỏ cuticun.

b)

sinh sản nhanh và nhiều.

c)

có hậu môn.

d)

cơ thể hình ống.

56.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

tự dưỡng.         

b)

dị dưỡng.

c)

tự dưỡng và dị dưỡng.

d)

kí sinh.