wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thơ Lục Bát

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phép nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ thứ nhất:

Rừng mơ ôm lấy núi

Mây trắng đọng thành hoa

(Trần Lê Văn)

a)

Nhân hóa

b)

Điệp từ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

2.

Một cặp thơ lục bát gồm có mấy dòng?

a)

1 dòng

b)

2 dòng

c)

3 dòng

d)

4 dòng

3.

Từ thứ sáu của câu lục sẽ vần với từ thứ mấy của câu bát tiếp theo?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Từ thứ tám của câu bát sẽ vần với từ thứ mấy của câu lục kế tiếp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

6.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cặp từ gieo vần trong câu thơ trên là

a)

ơi - hơn

b)

ơi - trời

c)

ơi - đẹp

d)

Việt Nam

7.

Thanh bằng gồm những thanh điệu nào?

a)

thanh huyền, thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh nặng

8.

Liệt kê những thanh trắc

a)

Sắc, nặng, ngã, hỏi

b)

Nặng, ngã, hỏi

c)

Ngang, huyền, sắc

d)

Nặng, hỏi, sắc

9.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

10.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

11.

Bài thơ lục bát không tuân theo quy tắc gieo vần, ngắt nhịp, thanh điệu như tiêu chuẩn thì được gọi là gì?

a)

Lục bát biến thể.

b)

Lục bát dị bản.

c)

Lục bát bị hỏng.

d)

Lục bát lạ thường

12.

“Trong đầm gì đẹp bằng sen

 Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng”

viết theo thể song thất lục bát biến thể đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thơ lục bát thường ngắt nhịp chẵn

(2/2/2; 2/4/2; 4/4) đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong thể thơ lục bát, luật gieo vần là:

a)

Tiếng thứ 4 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

b)

Tiếng thứ 5 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

c)

Tiếng thứ 6 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

15.

Nhận định nào sau đây nói đúng về thể

thơ lục bát biến thể

a)

Là một thể thơ không có giá trị

b)

Là thể thơ lục bát được biến đổi về số tiếng, cách gieo vần,

cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong dòng thơ

c)

Lục bát biến thể là một thể thơ vay mượn ở nước ngoài

16.

Nhận định nào sau đây nói đúng về

thể thơ lục bát

a)

Là thể thơ được vay mượn từ Trung Quốc,

có một cặp câu lục bát.

b)

Là một thể thơ có từ lâu đời của dân tộc,

 tuy nhiên hiện nay không còn được sử dụng.

c)

Là thể thơ có từ lâu đời của dân tộc Việt Nam. Một cặp câu lục bát

 gồm một dòng 6 tiếng (dòng lục) và một dòng 8 tiếng (dòng bát)

17.

Các tiếng ở vị trí thứ 2,4,6,8 trong câu thơ lục bát

có thể được phối thanh tự do đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Câu thơ còn thiếu trong đoạn thơ sau là

"Bầm ơi có rét không bầm

Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùm

....................................................................................

Chân lội dưới bùn, tay cấy mạ non

a)

Bầm đi ra ruộng bầm cấy mạ non

b)

Bầm ra ruộng cấy mạ non

c)

Bầm ra ruộng cấy bầm run

d)

Bầm ra ruộng nương bầm cấy

19.

"Đạp quân thù xuống đất đen,

Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa."

Dòng lục trong cặp lục bát trên ngắt nhịp như thế nào?

a)

Nhịp chẵn

b)

Nhịp lẻ

c)

Không ngắt nhịp

d)

Cả chẵn và lẻ

20.

"Việt Nam đất nước ta ơi,

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn. "

Câu thơ lục bát trên gieo vần gì?

a)

ơi

b)

một

c)

trên

d)

ên

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Gió đùa trên lá lao xao

Cây rung rinh lá trên....... vui cười."

a)

thấp

b)

cao

c)

xa

d)

hoa

22.

Điền từ vào chỗ trống cho phù hợp:

"Trong vườn thơm ngát hương hoa

Bỗng một cơn gió thoảng..... ngập ngừng"

a)

đưa

b)

qua

c)

nhẹ

d)

bay

23.

đâu là tên bài thơ lục bát em được học trong chủ điểm 3: vẻ đẹp quê hương

a)

Việt Nam quê hương ta

b)

quê hương ta Việt Nam

c)

cánh đồng quê hương

d)

Quê hương

24.

Loài hoa được nhắc đến trong bài thơ lục bát em được học trong chủ điểm 3 Vẻ đẹp quê hương là:

a)

Hoa sen

b)

Hoa súng

c)

Hoa bìm

d)

Hoa phượng

25.

Tác giả của bài thơ Việt Nam quê hương ta là?

a)

Nguyễn Đình Thi

b)

Nguyễn Trọng Tạo

c)

Nguyễn Đức Mậu

d)

Nguyễn Nhật Ánh

26.

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Cặp từ gieo vần là:

a)

Sen - chen

b)

sen - vàng

c)

nhị - vàng

d)

bằng - vàng

27.

Thơ lục bát thường ngắt nhịp chẵn

(2/2/2; 2/4/2; 4/4) đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Câu 6: Ý nào dưới đây không đúng về thơ lục bát?

a)

A. Các câu thơ được sắp xếp thành từng cặp, một dòng 6 tiếng và một dòng 8 tiếng.

b)

B. Tiếng cuối của dòng 6 bắt vần với tiếng cuối của dòng 8.

c)

C. Tiếng cuối của dòng 8 bắt vần với tiếng cuối của dòng 6 tiếp theo.

d)

D. Thường ngắt nhịp chẵn (2/2/2 ; 2/4 ; 4/4 ...)

29.

Luật thơ là toàn bộ những quy tắc về số câu, số tiếng, cách gieo vần, phép hài thanh, ngắt nhịp… được khái quát theo một kiểu mẫu nhất định. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng, vừa sai

d)

Hoàn toàn sai

30.

Sự hình thành luật thơ cũng như sự vay mượn, mô phỏng và cách tân các thể thơ đều phải dựa trên các đặc trưng ngữ âm của tiếng Việt, trong đó tiếng là đơn vị có vai trò quan trọng nhất. Đúng hay sai?

a)

Vừa đúng vừa sai

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Hoàn toàn sai

31.

Tiếng gồm những phần nào?

a)

Phụ âm đầu, vần, thanh điệu

b)

hụ âm đầu, phụ âm cuối, phụ âm giữa

c)

Vần, thanh điệu, phụ âm cuối

d)

Phụ âm đầu, phụ âm cuối

32.

Thể thơ nào sau đây không thuộc các thể thơ dân tộc?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Kịch nói

d)

Hát nói

33.

Câu nào sau đây nêu đúng luật thơ lục bát?

a)

Nhất - tam - ngũ bất luận. Nhị - tứ - lục phân minh.

b)

Nhất - tam - ngũ phân minh. Nhị - tứ - lục bất luận.

c)

Nhất – nhị - tam bất luận. Tứ - ngũ – lục phân minh.

34.

Trong câu thơ:


Dòng sông con nước đầy vơi

Quê hương là một góc trời tuổi thơ.


Cặp tiếng ăn vần “vơi – trời” là loại vần gì?

a)

Vần thông

b)

Vần phụ

c)

Vần chính

35.

Tất cả các bài thơ Lục bát sử dụng PTBĐ nào?

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Miêu tả

d)

Nghị luận

36.

Cách ngắt nhịp thường gặp trong câu thơ lục bát là:

a)

3/3/2

b)

2/3/3

c)

2/2/3

d)

2/2/2

37.

Thơ lục bát yêu cầu đảm bảo thanh điệu B - T - B

tương ứng với các tiếng nào trong dòng lục?

a)

Tiếng thứ 2 - thứ 4 - và thứ 6

b)

Tiếng thứ 3 - thứ 5 và thứ 6

c)

Tiếng thứ 1 - thứ 3 và thứ 5

38.

Để nhìn thấy điều mà nhà thơ miêu tả, cảm nhận, người đọc

phải tìm kiếm và giải mã yếu tố cốt lõi nào?

a)

Số lượng tiếng

b)

Hình ảnh

c)

Số lượng dòng thơ

d)

Hoàn cảnh ra đời bài thơ

39.

Với tính biểu cảm, bài thơ lục bát có khả năng gợi cho người đọc những cảm xúc vui, buồn, yêu ghét. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu 3: Điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống trong câu sau:

“Thanh điệu trong thơ lục bát: Trong dòng sáu và dòng tám, các tiếng thứ sáu, thứ tám là ........, còn tiếng thứ tư là ............ Riêng trong dòng tám, mặc dù tiếng thứ sáu và thứ tám đều là thanh bằng nhưng nếu tiếng thứ sáu là ..........thì tiếng thứ tám là .......... và ngược lại.”

a)

A. thanh bằng, thanh trắc, thanh huyền, thanh ngang.

b)

B. thanh ngang, thanh bằng, thanh huyền, thanh trắc.

c)

C. thanh trắc, thanh huyền, thanh ngang, thanh bằng.

d)

D. thanh bằng, thanh huyền, thanh trắc, thanh ngang.

41.

Cách ngắt nhịp nào là chính xác trong câu thơ dưới đây?

a)

Thị thơm/ thì giấu người thơm

b)

Thị thơm/ thì giấu/ người thơm

c)

Thị thơm thì/ giấu người thơm

d)

Thị thơm thì giấu/ người thơm

42.

Những tiếng nào vần với nhau trong đoạn trích sau:

" Thị thơm thì giấu người thơm

Chăm làm thì được áo cơm cửa nhà

Đẽo cày theo ý người ta

Sẽ thành khúc gỗ chẳng ra việc gì."

a)

thơm-thơm

b)

thì - thì

c)

thơm- cơm; nhà- ta- ra

d)

ta- ra

43.

Hai câu ca dao sau thuộc thể thơ nào?

" Thân em như chẽn lúa đòng đòng

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai"

a)

Lục bát

b)

Tự do

c)

Bảy chữ

d)

Lục bát biến thể

44.

Tiếng thứ 6 và tiếng thứ 8 trong mỗi dòng thơ sau là thanh gì?

" Thị thơm thì giấu người thơm

Chăm làm thì được áo cơm cửa nhà

Đẽo cày theo ý người ta

Sẽ thành khúc gỗ chẳng ra việc gì."

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Cả thanh bằng và thanh trắc

45.

Tiếng thứ 4 trong mỗi dòng thơ sau là thanh gì?

" Thị thơm thì giấu người thơm

Chăm làm thì được áo cơm cửa nhà

Đẽo cày theo ý người ta

Sẽ thành khúc gỗ chẳng ra việc gì."

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Cả thanh bằng và thanh trắc

46.

Thơ lục bát còn được gọi là thể thơ dân tộc là bởi vì...?

a)

Do cha ông ta sáng tạo ra từ xa xưa.

b)

Gần với lời ăn tiếng nói của người dân Việt, phản ảnh tâm tư, tình cảm của con người Việt Nam trong lao động, trong cuộc sống.

c)

Bởi vì đây là thể thơ do người dân tộc thiểu số sáng tạo ra.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

47.

Vần gieo ở giữa câu thơ gọi là vần gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liền

48.

Vần gieo ở cuối dòng thơ gọi là vần gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liền

49.

Cách gieo vần trong câu

" Đàn gà mới nở vàng ươm

Vào ra quanh một cái nơm hỏng vành"

a)

Vần đầu

b)

vần chân

c)

vần lưng

d)

vần cổ

50.

Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

a)

Nhân vật trữ tình và tứ thơ

b)

Tứ thơ và tiết tấu

c)

Tiết tấu và vần

d)

Vần và thể thơ

51.

Nhận xét nào là chính xác về vần và nhịp của hai câu ca dao sau?

“Trèo lên cây bưởi hái hoa

Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân”.

a)

Nhịp chẵn, vần chân

b)

Nhịp lẻ, vần lưng

c)

Nhịp chẵn, vần lưng

d)

Nhịp lẻ, vần chân

52.

Câu 1: Thể loại thơ có đặc điểm gì?

a)

A. Mỗi bài thơ thường được sáng tạo theo một thể thơ nhất định

b)

B. Thơ sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hoá, ẩn dụ, điệp ngữ, liệt kê, đảo ngữ...).

c)

C. Nội dung chủ yếu của thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ trước cuộc sống

d)

D. Về hình thức mỗi bài thơ làm theo thể nhất định, sử dụng biện pháp tu từ. Về nội dung, thơ bộc lộ cảm xúc của của người viết

53.

Câu 2: Phương án nào nêu đúng đặc điểm của ngôn ngữ trong thơ?

a)

Ngôn ngữ thơ giàu giai điệu, âm thanh

b)

Ngôn ngữ thơ giàu màu sắc, đường nét

c)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu nhạc điệu và hình ảnh, sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, điệp ngữ…)

d)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu giai điệu

54.

Câu 3: Quy trình đọc hiểu một tác phẩm thơ:

a)

A. Thông tin chung -> đọc, cảm nhận -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

b)

B. Đọc, cảm nhận ->Thông tin chung ->Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

c)

C. Đọc, cảm nhận ->Thông tin chung -> Liên hệ bản thân -> Khám phá nội dung, nghệ thuật

d)

D. Thông tin chung -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Đọc, cảm nhận -> Liên hệ bản thân.

55.

Câu 10: Định nghĩa về "vần chân":

a)

A. Là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

B. là vần ở chân

c)

C. là vần gieo liên tiếp

d)

D. là vần của các bài thơ

56.

Ba câu thơ sau đã sử dụng loại vần gì?

“Hạt gạo làng ta

Có vị phù sa

Của sông Kinh Thầy”

a)

A.    Vần chân

b)

B.    Vần lưng

c)

C.    Vần liền

d)

D.    Vần kết hợp