wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ

Total questions: 53

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

2.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

3.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

4.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

5.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

6.

Yêu nhau yêu cả...,

Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng.

a)

Cây cầu

b)

Đường đi

c)

Đầu ngõ

d)

Ngoài đường

7.

Học thày không tày học...

a)

Mẹ

b)

c)

Anh

d)

Bạn

8.

Một điều ... là chín điều lành

a)

Nhịn

b)

Im

c)

Giỏi

d)

Ngoan

9.

Câu thành ngữ tục ngữ nào dưới đây ko có cặp từ trái nghĩa

a)

Thất bại là mẹ thành công

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim

c)

Chết vinh còn hơn sống nhục

d)

Đổi trắng thay đen

10.

Tấc ..., tấc vàng

a)

Nhà

b)

Đất

c)

Nước

d)

Ao

11.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào chứa cặp từ trái nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Thua keo này ta bày keo khác

c)

Có chí thì nên

d)

Gạn đục khơi trong

12.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Đầu voi đuôi chuột

d)

Ở hiền gặp lành

13.

Ngậm bồ hòn làm...

a)

Chua

b)

Ngọt

c)

Đắng

d)

Nhạt

14.

Đi ... mới biết đường dài

a)

Lâu

b)

Chơi

c)

Bộ

d)

Xa

15.

Trèo cao té ...

a)

Đau

b)

Cao

c)

Nhẹ

d)

Ko có đáp án

16.

Bán ... xa mua láng giềng gần

a)

Ngôi nhà

b)

Anh em

c)

Hoa quả

17.

Nhạt như ...

a)

Mía

b)

Nước lã

c)

Đường

d)

Nước ốc

18.

Đàn gẩy tai ...

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

Vịt

19.

Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con ... đậu rồi lại bay

a)

Bướm

b)

Ong

c)

Chim

d)

Chuồn chuồn

20.

Đây là câu thành ngữ nào ?

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Ao sâu cá cả

c)

Giận cá chém thớt

21.

Thành ngữ nào sau đây có nghĩa là ý tưởng viển vông, thiếu thực tế, thiếu tính khả thi?

a)

Đẽo cày giữa đường.

b)

Thầy bói xem voi.

c)

Ếch ngồi đáy giếng.

d)

Đeo nhạc cho mèo.

22.

Dòng nào dưới đây không phải là thành ngữ?

a)

Nhai (Ăn) kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

b)

Lanh chanh như hành không muối.

c)

Nhà rách vách nát.

d)

Ếch ngồi đáy giếng.

23.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

24.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Ăn cháo đá bát

c)

Ngựa quen đường cũ

d)

Mật ngọt chết ruồi

25.

Cây có cội, nước có .......

a)

gốc

b)

nguồn

c)

rễ

d)

quê

26.

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa

Bay cao thì nắng, ..................

a)

bay vừa thì lũ

b)

Bay vừa thì râm

c)

Bay vừa thì bão

d)

Bay vừa thì hạn

27.

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt ......

a)

gạo

b)

bỏng

c)

lúa

d)

hoa

28.

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì ......

a)

b)

hạn

c)

mưa

d)

đói

29.

Đầu năm sương muối, cuối năm gió .......

a)

nóng

b)

nồm

c)

hanh

d)

mát

30.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã ....

a)

tối

b)

ngủ

c)

sáng

d)

31.

Mau sao thì nắng, vắng sao thì .....

a)

mưa

b)

gió

c)

bão

d)

quang

32.

Tấc đất tấc ......

a)

bạc

b)

vàng

c)

đồng

33.

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại .....

a)

mưa

b)

lụt

c)

nắng

d)

gió

34.

Ăn ngay nói .......

a)

thẳng

b)

c)

dóc

d)

thật

35.

Biết ........ biết ta

a)

bạn

b)

anh

c)

người

d)

em

36.

Bỏ mồi bắt ......

a)

mồi

b)

bóng

c)

d)

chim

37.

Cầu được ...... thấy

a)

nghĩ

b)

nhớ

c)

mong

d)

ước

38.

Cây ....... bóng cả

a)

thấp

b)

to

c)

cao

d)

nhỏ

39.

Chân cứng đá .......

a)

cứng

b)

mềm

c)

nhũn

d)

to

40.

Chín bỏ làm .......

a)

một

b)

chín

c)

mười

d)

không

41.

An cư lạc .....

a)

ngiệp

b)

tổ

c)

nghiệp

d)

ngịp

42.

Chia ....... sẻ bùi

a)

mặn

b)

chua

c)

ngọt

d)

cay

43.

Của một đồng, công một .....

a)

lạng

b)

cân

c)

nén

d)

đồng

44.

Cưỡi ngựa xem ......

a)

mây

b)

hoa

c)

nhà

d)

cây

45.

Kính trên (a)   dưới

46.

Núi cao...có núi cao hơn

a)

còn

b)

nhỏ

c)

dài

d)

ngắn

47.

Nới chôn rau....rốn

4 lines
48.

Trâu bảy năm còn....truồng

a)

nhớ

b)

học

c)

d)

nước

49.

Một miếng khi đói (a)   một gói khi no

50.

Giặc đến nhà...cũng đánh

a)

cụ già

b)

đàn ông

c)

trẻ con

d)

đàn bà

51.

Bán tự vi sư...tự vi sư

a)

nhì

b)

nhất

c)

ba

d)

cuối

52.

Chọn bạn mà chơi...nơi mà ở

a)

chọn

b)

nơi

c)

ngã

d)

tỉnh

53.

Tre non...uốn

4 lines