wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỈ SÔ PHẦN TRĂM

Total questions: 49

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

2.

Câu 4: Tỉ số phần trăm của hai số: 12 và 20 là:

a)

A. 60%

b)

B. 6%

c)

C. 0,6%

d)

D. 0,06%

3.

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,456 = ………….

a)

A. 34456%

b)

B. 3445,6%

c)

C. 344,56%

d)

D. 34,456%

4.

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 24,5 = ………….

a)

A. 2,45%

b)

B. 24,5%

c)

C. 245%

d)

D. 2450%

5.

Câu 13: Một lớp học có 32 em, trong đó có 8 em học giỏi toán. Hãy tìm tỉ số phần trăm học sinh giỏi toán so với sĩ số của lớp?

a)

A. 2,5%

b)

B. 25%

c)

C. 250%

d)

D. 2500%

6.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

7.

Tìm tỉ số phần trăm của 27 và 60

a)

15%

b)

25%

c)

35%

d)

45%

8.

Chuyển số thập phân sang dạng phần trăm:

0,9004

a)

9,004%

b)

90,04

c)

900,4%

d)

90,04%

9.

Tìm tỉ số phần trăm của 120 và 30:

a)

4%

b)

40%

c)

400%

d)

4000%

10.

0,7839=..............%

a)

78,39

b)

7,839

c)

783,9

d)

7839

11.

Anh lấy ra 8 quả táo xanh từ 10 quả táo trong rổ. Tỉ số phần trăm của số táo xanh và số táo trong rổ.

a)

0,8%

b)

8%

c)

80%

d)

800%

12.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

13.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

14.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 24,5 = ………….%

a)

A. 2,45%

b)

B. 24,5%

c)

C. 245%

d)

D. 2450%

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,456 = ………….%

a)

A. 34456%

b)

B. 3445,6%

c)

C. 344,56%

d)

D. 34,456%

17.

45%

a)

0,405

b)

0,45

c)

4,005

18.

Những số thập phân nào dưới đây lớn hơn số 19,76 ?

a)

18,764

b)

19,8

c)

19,67

d)

21,01

19.

Số 134,96 đọc là:

a)

Một trăm ba tư phẩy chín sáu

b)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín sáu

c)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín mươi sáu

d)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín phần mười, sáu phần trăm

20.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 16 bạn nam. Tỉ số phần trăm giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là :

a)

25%

b)

50%

c)

60%

d)

64%

21.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 20 học sinh thích học Toán. Số học sinh thích học Toán chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

80%

22.

Viết 4 thành tỉ số phần trăm:

a)

4%

b)

40%

c)

400%

d)

0,4%

23.

Viết 2,5 thành tỉ số phần trăm:

a)

2,5%

b)

25%

c)

250%

d)

0,25%

24.

Viết 0,45 thành tỉ số phần trăm:

a)

4,5%

b)

0,45%

c)

45%

d)

450%

25.

Viết 200100\frac{200}{100}  thành tỉ số phần trăm:

a)

20%

b)

40%

c)

100%

d)

200%

26.

Viết 80100\frac{80}{100}   thành tỉ số phần trăm:

a)

80%

b)

40%

c)

10%

d)

8%

27.

Viết 14\frac{1}{4}  thành tỉ số phần trăm:

a)

4%

b)

20%

c)

25%

d)

50%

28.

Viết 6200\frac{6}{200}  dưới dạng phân số có mẫu là 100

a)

6100\frac{6}{100}  

b)

3100\frac{3}{100}  

c)

12100\frac{12}{100}  

d)

30100\frac{30}{100}  

29.

Viết 15\frac{1}{5}  dưới dạng phân số có mẫu là 100:

a)

5100\frac{5}{100}  

b)

10100\frac{10}{100}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

30.

Kết quả của phép tính 2,4% + 4,5% + 5,5% + 7,6% bằng:

a)

2%

b)

20%

c)

10%

d)

12%

31.

35% của 325 là

a)

11,375

b)

11375

c)

113,75

d)

136,35

32.

Một công nhân trồng được 720ha rừng trong 4 năm. Năm đầu trồng được 144ha. Hỏi năm đầu trồng được bao nhiêu phần trăm trong bốn năm.

a)

576%

b)

864%

c)

20%

d)

5%

33.

Một cửa hàng bán sách với giá 10000 đồng một quyển. Nay hạ giá 20% so với giá bán. Hỏi sau khi hạ giá cửa hàng bán quyển sách với giá bao nhiêu?

a)

2000 đồng

b)

5000 đồng

c)

8000 đồng

d)

50000

34.

Tìm một số biết 20% của số đó là 10

a)

2

b)

20

c)

50

d)

5

35.

Tìm một số biết 30% của số đó là 3

a)

100

b)

3

c)

10

d)

0,9

36.

LỚp 5C có 10 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm 50% số học sinh trong lớp. Hỏi lớp 5C có bao nhiêu học sinh?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

25

37.

Tìm một số biết 25% của số đó là 16.

a)

32

b)

64

c)

4

d)

16

38.

Tìm 10% của một số biết 50% của số đó là 20.

a)

40

b)

4

c)

1

d)

100

39.

Tìm 25% của 120.

a)

30

b)

480

c)

40

d)

24

40.

Tìm 62% của 200

a)

124

b)

62

c)

138

d)

31

41.

Để tìm 25% của 50 ta làm thế nào?

(Lựa chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Nhân 50 với 25

b)

Chia 50 cho 25

c)

Lấy 50 chia cho 100 rồi nhân với 25

d)

Nhân 50 với 25 rồi lấy tích chia cho 100

42.

Bài 3: Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

A. 52%

b)

B. 0,52%

c)

C. 5,2%

d)

D. 520%

43.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

24% của 450kg là ............... kg

a)

10,8kg

b)

240kg

c)

4,5kg

d)

108kg

44.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

45.

Tỉ số phần trăm của hai số 5 và 10 là:...%

(a)  

46.

Tỉ số phân trăm của hai số 45 và 50 là:...%

(a)  

47.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

48.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

49.

Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:

a)

17,58%

b)

41,2%

c)

70,08%

d)

142,68%