wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV3.A

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây chứa từ “ media” có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người cùng biết?

a)

A. truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền thông.

b)

B. truyền hình, truyền bá, truyền tin, truyền tụng.

c)

C. truyền thông, truyền thống, truyền thống, truyền thống.

d)

D. truyền thống, truyền bá, truyền thống, truyền hình.

2.

Các câu trong câu ghép “ Không phải những chủ đất, chủ vườn phải xót xa mà gần như cả nước cũng xúc động”. được kết nối với nhau bằng cách nào?

a)

A. nối bằng dấu phẩy

b)

B. connection with the system from “ which

c)

C. connection by hai dot

d)

D. connection by the pair of system from “ not these… but

3.

Hai câu văn: “Ở nước ta, năm 1960, Bác Hồ đã phát Tết trồng cây. Đi thăm từng địa chỉ, Người thường trồng cây kỷ niệm ”. được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

A. Lặp lại từ "cây trồng"

b)

B. Thay thế từ "Bác Hồ - Người"

c)

C. Nối tiếp

d)

D. Thay thế từ "Bác Hồ - Người" và lặp lại từ "cây trồng".

4.

Dấu gạch ngang trong câu có tác dụng gì?

Thiếu nhi tham gia các công tác xã hội:

- Tham gia tuyên truyền, cổ động cho các phong trào.

- Tham gia Tết trồng cây, làm vệ sinh trường lớp và xóm làng.

- Chăm sóc gia đình thương binh, danh sách chăm sóc, giúp đỡ người già tân đơn, người có hoàn cảnh khó khăn.

a)

Đánh giá phần thích chú thích.

b)

Báo hi chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý kiến trong niêm yết.

5.

Dấu thứ hai ngang trong các câu sau có tác dụng gì?

- (1) Chào bác! - (2) Em bé nói với tôi.

- (1) Cháu đi đâu vậy? - (2) Tôi hỏi em.

a)

Buýt báo hiệu bắt đầu lời nói của nhân vật

b)

Đánh giá phần thích chú thích.

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý kiến trong niêm yết.

6.

Cho câu sau:

“Thân cây cao, thẳng như một cột nước trên trời rơi xuống.”

Chủ ngữ bộ phận trong câu là:

a)

Thân cây

b)

Thân cây cao vút

c)

Hơn

d)

Cao cây thân

7.

Câu: “Con chim gáy hiền lành, béo nục” bộ phận định vị là:

a)

Con chim

b)

Con chim gáy

c)

hiền lành

d)

hiền lành, béo nục

8.

Dấu gạch ngang trong câu có tác dụng gì?

Một bữa ăn Pa-xcan đi đâu về sáng bố mình - một viên chức tài chính - vẫn cặm cụi trước bàn làm việc.

a)

Đánh giá phần thích chú thích

b)

Buýt báo hiệu bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý kiến trong niêm yết.

9.

Dấu gạch ngang trong câu có tác dụng gì?

Một bữa ăn Pa-xcan đi đâu về sáng bố mình - một viên chức tài chính - vẫn cặm cụi trước bàn làm việc.

a)

Đánh giá phần thích chú thích

b)

Buýt báo hiệu bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý kiến trong niêm yết.

10.

Câu tục ngữ dưới đây thể hiện “Phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài” :

a)

Người nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu đánh bên thành cũng kêu.

b)

Trong face mà bắt đồng hình

Con lợn có béo thì mới ngon.

c)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

d)

Mặt tươi như hoa.

11.

Từ “ mua” trong hai câu có quan hệ với nhau như thế nào?

(1) Mẹ em mua đường để nấu chè.

(2) Đi như thế này thì đúng là mua đường rồi!

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Audio từ

c)

Nhiều nghĩa

d)

Nghĩa từ

12.

“By chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai. ”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các câu?

a)

hệ thống nhân nguyên - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

13.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang gốc nghĩa?

a)

result na open

b)

mắt bão

c)

mắt em bé đen lay láy

d)

new ninth eyes

14.

Điền cặp từ trái vào chỗ để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

… .. cha cậy,…. con cậy

… .. do not learning,…. the trust ai.

a)

bé - lớn

b)

trẻ - già

c)

khỏe - yếu

d)

tốt - bad

15.

Chủ ngữ trong câu : “Ngày qua, trong sương thu và mưa bụi mùa đông, những chùm hoa khép kín bắt đầu kết trái.” is:

a)

những chùm hoa

b)

in sương thu ẩm và mưa bụi màu

c)

khép kín các cụm hoa

d)

trong sương mù ướt

16.

Cặp hệ thống từ trong câu sau biểu thị quan hệ là gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nhân nguyên- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

17.

Cặp hệ thống từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nhân nguyên- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

18.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ hợp tác trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn vẫn cố gắng học tốt”?

a)

A. Vì ...... nên ......

b)

B. Tuy .... nhưng .....

c)

C. not only ..... that ...

d)

D. Nếu… thì…

19.

Quan hệ từ phù hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “ Từng cơn gió rít qua khe khẽ… mưa ào ào ”. is:

a)

cỏ khô

b)

of

c)

at

d)

and

20.

Quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “ Mùi hương thoang thoảng ……… hoa sữa đã làm cho chúng ta thích thú. Là:

a)

b)

of

c)

nên

d)

at

21.

Quan hệ từ hợp lại chỗ trong câu: “Hoa mai từng chùm cắt nhỏ, không đơm đặc… .. hoa đào.” is:

a)

as

b)

at

c)

to

d)

or

22.

Trong câu: “ Sở dĩ cuối năm Châu phải thi lại vì bạn không chịu khó học bài. ”, Cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ: à:

a)

Kết quả - nhân nguyên

b)

Điều kiện - kết quả

c)

Tăng tiến.

d)

Tương phản

23.

Cặp hệ thống từ không thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “ … mưa bão lớn… việc đi lại gặp khó khăn. ”Là:

a)

Nhờ…. mà ....

b)

Làm… nên…

c)

Tại… mà…

d)

Vì… nên…

24.

Cặp hệ thống từ trong câu: “ H ễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ. Biểu thị mối quan hệ:

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Điều kiện - kết quả.

c)

Tăng tiến.

d)

Tương phản.

25.

Cặp hệ thống từ hợp tác điền vào chỗ chấm trong câu: …… chúng ta đang tận tình giúp đỡ Khôi phục… .. bạn vẫn chưa tiến bộ. ”Là:

a)

Mặc dù…. but ....

b)

Nếu… thì…

c)

Nhờ… mà…

d)

Dù… nên…

26.

Trong câu: Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ. ”, Cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ:

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Điều kiện - kết quả.

c)

Tăng tiến.

d)

Tương phản.

27.

Vế câu thích hợp để tạo thành câu ghép biểu thị mối quan hệ tương phản trong câu : “ ................. nhưng các cô vẫn miệt mài trên đồng ruộng . ”Là:

a)

Vì tối tăm trời…

b)

Tuy nhiên trời tối…

c)

If the dark sky…

d)

Không phải tối tăm trời…

28.

Cặp hệ thống từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh trong câu : “ ......... chủ nhật này trời đẹp ........ chúng ta sẽ đi đến trại. Là:

a)

Dù ... nên…

b)

Tuy ... nhưng…

c)

Mặc dù .... nhưng…

d)

Nếu ....... thì…

29.

Cặp hệ thống từ kết nối các câu ghép: " Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm. "

a)

Nguyên nhân và kết quả.

b)

Tương phản.

c)

Tăng tiến.

d)

Giả thiết và kết quả.

30.

Cặp từ hợp đồng ứng dụng vào chỗ trống trong câu:

“Ngày…. tắt hẳn, trăng…. up rồi. ”

a)

vừa… đã….

b)

not… has…

c)

mới… đã…

d)

đâu… đã…

31.

Cặp từ hợp đồng ứng dụng vào chỗ trống trong câu:

“Thủy Tinh dâng cao …………, Sơn Tinh làm núi cao ...............”

a)

sao .... vậy ....

b)

mới… đã…

c)

bao nhiêu ... bao nhiêu ...

d)

càng… càng…

32.

Cặp từ hợp đồng ứng dụng vào chỗ trống trong câu:

Chúng tôi đi đến… .., rừng xé rào đến ……

a)

nào .... ấy ....

b)

đâu… đấy…

c)

not… has…

d)

càng… càng…

33.

Cặp quan hệ từ hợp tác để tạo thành câu ghép biểu thị mối quan hệ tương phản trong câu: ........... đêm đêm ........... Tuấn vẫn miệt mài mài làm bài tập. Là:

a)

Những ... mà ...

b)

Làm .... nên…

c)

Nếu ...... thì…

d)

Mặc dù ...... nhưng…

34.

“Mệt mỏi mòn được cọc”; “Bụi quần áo”; “Bé bám mẹ”

Các từ bám trong các ví dụ trên là các từ:

a)

Nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Audio from

d)

Gần nghĩa

35.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với gốc nghĩa?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

36.

Từ đi trong câu tiếp tục nào dưới đây được sử dụng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày, học một khôn.

b)

Ăn đi trước, uống nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một con đường, một con đường.

37.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân .” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

Gốc Nghĩa

b)

Transfer

c)

Idlifier

d)

Gốc nghĩa và chuyển nghĩa

38.

Trong các từ sau: “ Chiếc dù, chân đê, xua tay ” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Only from " chân " mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “ ” và “ chân ” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “ ”, “ chân ” và “ tay ” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “ chân ” và “ tay ” mang nghĩa chuyển

39.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào không?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

40.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn used theo root nghĩa?

a)

Làm không cẩn thận, ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

41.

Câu nào có từ “run” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

42.

Từ “đánh” trong câu nào được sử dụng với gốc nghĩa?

a)

Mẹ đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

You Hùng có tài khoản trống.

c)

Quân địch được các chiến sĩ ta đánh Lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh một chiếc áo len.

43.

Câu nào có từ “run” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

44.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với gốc nghĩa?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, giày dép thường xuyên.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị không đánh em bao giờ.

45.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi .

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

46.

Trong các câu sau, câu nào có từ “kết quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Tròn như bóng kết quả .

b)

Quả dừa lợn con nằm trên cao.

c)

Quả nổ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

47.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với gốc nghĩa?

a)

Mỗi bữa ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố trí cho ăn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cửa hàng.

48.

Từ trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để giải quyết vấn đề.

49.

Các câu văn sử dụng từ kết quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa - đàn lợn nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Tròn như bóng kết quả .

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai kết quả.