wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 7, CHUYÊN ĐỀ TỪ GHÉP - TỪ LÁY

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

2.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

3.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

4.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

5.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

6.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

7.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

8.

Từ ghép có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Từ Hán Việt nào sau đây là từ ghép chính phụ ?

a)

Sơn hà

b)

Giang sơn

c)

Quốc kì

d)

Xâm phạm

10.

Theo cấu tạo, có những loại từ nào?

a)

Từ đơn

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Từ phức

e)

Tính từ

11.

Từ phức được phân loại như nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

12.

Đâu là những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

13.

Từ phức được phân loại như nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

14.

Thế nào là từ ghép?

a)

Là những từ có một tiếng

b)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng trở lên, không có quan hệ về nghĩa

c)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng, có quan hệ về nghĩa

d)

Là những từ có hai tiếng, có quan hệ về nghĩa

15.

Thế nào là từ láy?

a)

Những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng

b)

Những từ phức có quan hệ về nghĩa

c)

Những từ phức giống nghĩa nhau

d)

Những từ phức có hình thức giống y hệt nhau

16.

Câu 2. Các tiếng trong từ ghép đẳng lập bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp không phân tiếng chính, không phân tiếng phụ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Từ ghép được phân thành 2 loại:

a)

A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp

b)

B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

c)

C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ

d)

D. Từ ghép đơn và từ ghép phức

18.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép đẳng lập?

a)

A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả

c)

C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở

d)

D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả

19.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

20.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

21.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

22.

Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

A. Từ láy bộ phận

b)

B. Từ láy toàn phần

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

23.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

24.

Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây đã già

c)

lá cây còn non

d)

trời.

25.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

26.

Câu 1. Từ láy là gì?

a)

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

28.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

29.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

30.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

31.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

32.

Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?

a)

A. anh ách

b)

B. róc rách

c)

C. chiêm chiếp

d)

D. bần bật

33.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

34.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

35.

Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?

a)

Bánh dẻo lắm mẹ ạ!

b)

Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.

c)

Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.

d)

Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?

36.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

37.

Nhà ... : nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước.

(a)  

38.

Mê ... : Làm cho mất tỉnh táo, mất sáng suốt, mù quáng tin theo.

(a)  

39.

Cho các từ: ngoan ngoãn, thật thà, nhỏ nhẹ, bạn bè, bạn đường, chăm chỉ, gắn bó, giúp đỡ, bạn học, khó khăn, học hỏi, bao bọc.


Có bao nhiêu từ thuộc nhóm TỪ GHÉP TỔNG HỢP ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Cho các từ: ngoan ngoãn, thật thà, nhỏ nhẹ, bạn bè, bạn đường, chăm chỉ, gắn bó, giúp đỡ, bạn học, khó khăn, học hỏi, bao bọc.


Có bao nhiêu từ thuộc nhóm TỪ LÁY ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Đánh dấu vào những từ láy trong các từ dưới đây.

a)

Ngay ngắn

b)

Ngay ngáy

c)

Ngay thẳng

d)

Thẳng thắn

e)

Thẳng tuột

42.

Câu 2: Thế nào là từ láy?

a)

a. Là từ có âm đầu khác nhau.

b)

b. Là từ chỉ có âm đầu tạo thành.

c)

c. Là từ do những tiếng có âm đầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau.

d)

d. là từ chỉ có âm cuối tạo thành.

43.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng tính

44.

Dòng nào sau đây chứa toàn các từ láy?

a)

xôn xao, cỏn con, tí teo, len lỏi

b)

xôn xao, cỏn con, tí teo, cây cối

c)

xôn xao, mỏng mảnh, tí teo, len lỏi

d)

mơ mộng, cỏn con, tí teo, len lỏi

45.

Dòng nào sau đây chứa toàn từ đơn?

a)

thuồng luồng, cây, hoa, ra-di-ô

b)

cây cối, hoa, cỏ, bút

c)

đẹp, nhiều, ra-đi-ô, rả rích

d)

mũ cối, xe đạp, hư, xinh

46.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhóm từ dưới đây, hãy đặt tên cho nhóm từ (tên nhóm gồm 4 tiếng)

long lanh, lung linh, chùng chình, sóng sánh, tí tách

(a)  

47.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp, đường sông

b)

xe máy, đường bộ, tàu hỏa, dưa lê, bát con

c)

tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm, hình dạng

d)

đường ray, xe điện, bát đũa, bờ bãi, gò đống

48.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

49.

Phân loại từ láy : "áy náy" ?

a)

Láy vần

b)

Láy âm đầu

c)

Láy âm đầu và vần

50.

Phân loại từ láy : "dịu dàng" ?

a)

Láy vần

b)

Láy âm đầu

c)

Láy âm đầu và vần

51.

Trong câu sau có bao nhiều từ ghép:

"Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngon lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh."?

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

52.

Ghi lại 3 từ láy phụ âm đầu có trong ví dụ sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

53.

Ghi lại từ láy vần có trong những câu văn sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

54.

Trong câu: Cháu nghe câu chuyện của bà/ Hai hàng nước mắt cứ nhòa rưng rưng có bao nhiêu từ phức?

a)

2 từ phức

b)

3 từ phức

c)

4 từ phức

d)

5 từ phức

55.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

56.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

57.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

58.

Dòng nào định nghĩa đúng nhất về từ ghép đẳng lập?

a)

A. Là từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa, tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

b)

B. Nghĩa của từ hẹp hơn, cụ thể hơn nghĩa của tiếng chính

c)

C. Là từ ghép có các tiếng bình đẳng về ngữ pháp

d)

D. Các tiếng không có nghĩa riêng, chỉ khi ghép lại mới có nghĩa

59.

Trong bài kiểm tra này, con thấy có câu nào chứa đáp án sai?

4 lines
60.

Liên quan đến kiến thức về cấu tạo từ nói chung, từ ghép, từ láy nói riêng, có điều gì con mong được cô làm rõ hơn?

4 lines