wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A- Ôn tập hữu cơ 2

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

2.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

3.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

4.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

5.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

6.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

7.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

8.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

9.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

10.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

11.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

12.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

13.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

14.

Phương pháp để dập tắt đám cháy xăng là

a)

Phun nước lên

b)

Thổi không khí vào

c)

Phủ cát, chăn ướt, bình chữa cháy

d)

Phun dầu vào

15.

Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

16.

Dung dịch Brom có màu gì?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đỏ

d)

Nâu đỏ

17.

Khí nào kích thích quả mau chín?

a)

oxi

b)

hidro

c)

metan

d)

axetilen

18.

Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:

a)

1 lít

b)

2 lít

c)

3 lít

d)

4 lít

19.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

20.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetylen

d)

Benzen

21.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
22.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
23.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
24.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
25.
để xác định N trong hợp chất hữu cơ người ta chuyển hợp chất hữu cơ đó thành chất nào?
a)
N2
b)
NH3
c)
NO
d)
NO2
26.
Hợp chất nào là dẫn xuất của hidro cacbon?
a)
C6H6
b)
C6H5OH
c)
C6H12
d)
C6H10
27.
Trong hợp chất hữu cơ chủ yếu chứa loại nguyên tố nào?
a)
kim loại
b)
phi kim
c)
á kim
d)
kim loại và phi kim
28.
chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
thủy tinh
b)
rượu gạo
c)
đá vôi
d)
khí cacbonic
29.
Nhận biết hơi nước sinh ra trong phản ứng đốt cháy hợp chất hữu cơ bằng chất nào?
a)
CuO
b)
CuSO4
c)
CuCl2
d)
Cu(NO3)2
30.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
31.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

32.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X chắc chắn có chứa C, H, N và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

33.

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Gía trị của a là 3,5.

b)

X chứa C, H và O.

c)

Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.

d)

X là một hiđrocacbon.

34.

Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

40%.

b)

60%.

c)

46%.

d)

54%

35.

Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C và H), thu được 2,2 gam CO2. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là

a)

15,58%.

b)

11,76%.

c)

88,24%.

d)

84,42%.

36.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

37.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

38.

Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

39.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon X, dẫn sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư, thu được 3 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 1,68 gam. Khối lượng của X (gam) là

a)

0,80.

b)

0,40.

c)

0,38.

d)

0,42.

40.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm bốn chất: CH4, C3H6, C4H10 và 0,02 mol C4H10O, thu được 21,12 gam CO2 và 12,60 gam H2O. Giá trị m là

a)

6,87.

b)

8,64

c)

7,48

d)

7,16

41.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

CH3COOC2H5

b)

C3H5(COOCH3)3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OC2H5

42.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat

b)

metyl propionat

c)

propyl axetat

d)

etyl axetat

43.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

44.

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit oleic và axit linoleic là

a)

9

b)

2

c)

6

d)

4

45.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H5

46.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H3COOC2H5

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH3.

47.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?

a)

CH3-COO-CH=CH2

b)

CH3COO-C6H5.

c)

CH3COO-CH2-C6H5.

d)

CH3COO-C2H5.

48.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

a)

T, Z, Y, X.

b)

Z, T, Y, X.

c)

T, X, Y, Z.

d)

Y, T, X, Z.

49.

Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol.

b)

C17H33COONa và etanol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

50.

Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (5).

d)

(3), (4), (5).

51.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là

a)

CH3COOCH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

d)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

52.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

53.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

54.

Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

10,4

b)

8,56

c)

8,2

d)

3,28

55.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

a)

25%.

b)

27,92%.

c)

72,08%.

d)

75%.

56.

Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là

a)

C2H4O2 và C5H10O2

b)

C2H4O2 và C3H6O2

c)

C3H4O2 và C4H6O2

d)

C3H6O2 và C4H8O2

57.

Cho chất X có công thức CH3COOCH₃. Chất X có tên gọi là:

a)

metyl propionat

b)

metyl fomat

c)

metyl axetat

d)

axit fomic

58.

Chất A có CTCT là HCOOCH₂CH₂CH₃. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C3H7O2

b)

C3H8O2

c)

C4H8O2

d)

C4H7O2

59.

Mùi thơm của hoa nhài có tên gọi este là:

a)

Phenyl axetat

b)

benzyl axetat

c)

metyl benzyl

60.

Công thức chung của este CH2 =CHCOOCH3 là:

a)

RCOOH

b)

CnH2nO2

c)

RCOOR'

d)

CnH2n-2O2

61.

Este là sản phẩm của phản ứng giữa:

a)

phenol và ancol

b)

axit cacboxylic và ancol

c)

andehit và ancol

62.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. C3H5(COOCH3)3.

c)

C. HCOOCH3.

d)

D. C2H5OC2H5.

63.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

A. propyl fomat.

b)

B. metyl axetat.

c)

C. metyl acrylat.

d)

D. etyl axetat.

64.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. C2H5COOCH3.

65.

Este nào sau đây thủy phân tạo andehit?

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. CH3COOCH3.

66.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. C2H5COOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. CH3COOC2H5.

67.

Este nào sau đây thuộc loại este của phenol?

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. CH3COOC6H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOCH3

68.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

A. 6.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 7.

69.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là

a)

A. 4,48 lít.

b)

B. 6,72 lít.

c)

C. 2,24 lít.

d)

D. 8,96 lít.

70.

Câu 5: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. CH3COOCH3.

71.

Câu 15: Este phenyl axetat có công thức là

a)

A. CH3COOCH2C6H5.

b)

B. CH3COOC6H5.

c)

C. CH3COOCH=CH2.

d)

D. C6H5COOCH3.