wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

66 CÂU???? nhưng có anh bồ cute :>>>>

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?
a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là phi = BScosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng

2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Từ thông là một đại lượng vô hướng
b)
B. Từ thông qua mặt phẳng khung dây bằng 0 khi khung dây dẫn đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây
c)
C. Từ thông qua một mặt kín luôn khác 0
d)
D. Từ thông qua một mặt kín có thể bằng 0 hoặc khác 0
3.
Câu 3. Đơn vị của từ thông có thể là
a)
A. Tesla trên mét (T/m)
b)
B. Tesla nhân với mét (T.m)
c)
C. Tesla trên mét bình phương (T/m2)
d)
D. Tesla nhân mét bình phương (T.m2)
4.
Câu 4. Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi B và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
a)
A. BScosα
b)
B. BSsinα
c)
C. BS
d)
D. Bstanα
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng ?
a)
A. Nếu từ thông ban đầu qua mạch kín tăng thì từ trường cảm ứng ngược chiều từ trường ban đầu. từ trường cảm ứng sẽ cùng chiều từ trường ban đầu nếu từ thông qua mạch kín giảm
b)
B. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín
c)
C. Khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động nói trên
d)
D. Từ trường của dòng điện cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài sinh ra dòng điện cảm ứng
6.
Câu 6. Một nam châm thẳng có từ trường hướng vào lòng ống dây. Trong trường hợp nào dưới đây suất điện động trong ống dây lớn nhất?
a)
A. Nam châm tiến lại gần ống dây với tốc độ v
b)
B. Ống dây tiến lại gần nam châm với tốc đọ v
c)
C. Nam châm và ống dây tiến ra xa với tốc độ v
d)
D. Nam châm và ống dây tiến lại gần nhau với tốc độ v
7.
Câu 7. Một khung dây hình tròn có diên tích S=2cm2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B=5.10-2T, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là
a)
A. 10-1Wb
b)
B. 10-2Wb
c)
C. 10-3Wb
d)
D. 10-5Wb
8.
Câu 8. Một khung dây hình vuông, cạnh dài 4cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=2.10-5T, các đường sức từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc 600. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là
a)
A. 1,6.10-6Wb
b)
B. 1,6.10-8Wb
c)
C. 3,2.10-8Wb
d)
D, 3,2.10-6Wb
9.
Câu 9. Một khung dây hình vuông có cạnh dài 5cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10-5T, mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 30o. từ thông qua mặt phẳng khung dây nhận giá trị nào sau đây?
a)
A. 5.10-8Wb
b)
B. 5.10-6Wb
c)
C. 8,5.10-8Wb
d)
D. 8,5.10-6Wb
10.
Câu 10: Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn từ thông qua khung:
a)
A. 2.10-5Wb
b)
B. 3.10-5Wb
c)
C. 4 .10-5Wb
d)
D. 5.10-5Wb
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Có thể tồn tại mà không sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó
b)
B. Chỉ xuất hiện khi có từ thông qua mạch
c)
C. Tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch
d)
D. Chỉ xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch
12.
Câu 12. Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với
a)
A. Độ lớn của từ thông qua mạch
b)
B. Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch
c)
C. Độ lớn của cảm ứng từ
d)
D. Thời giân xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch
13.
Câu 13. Khi chọn nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hoá từ
a)
A. Hoá năng
b)
B. Quang năng
c)
C. Cơ năng
d)
D. Nhiệt năng
14.
Câu 14. Đại lượng ∆phi/∆t được gọi là
a)
A. Tốc độ biến thiên của từ thông
b)
B. Lượng từ thông đi qua diện tích S
c)
C. Suất điện động cảm ứng
d)
D. Độ biến thiên của từ thông
15.
Câu 15. Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B1 =2.10-4T, góc giữa véc tơ cảm ứng từ 𝐵 và véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 600. Làm cho từ trường giảm đều từ B1 về B2 = 0 trong thời gian (t = 0,01s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng sinh ra trong khung dây là
a)
A. 2.10-2V
b)
B. 2.10-4V
c)
C. 2V
d)
D. 2.10-6V
16.
Câu 16. Một khung dây dẫn tròn có diện tích 60cm2, đặt trong từ trường đều. Góc giữa véc tơ cảm ứng từ (B ) ⃗và mặt phẳng khung dây là 300. Trong thời gian 0,01s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02T. suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6V. Khung dây trên gồm có
a)
A. 173 vòng
b)
B. 1732 vòng
c)
C. 100 vòng
d)
D. 1000 vòng
17.
Câu 17.Đơn vị của độ tự cảm là
a)
A. Vôn (V)
b)
B. Henry (H)
c)
C. Tesla( T)
d)
D. Vêbe (Wb )
18.
Câu 18. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch
b)
B. Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch
c)
C. Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch
d)
D. Suất điện động tự cảm của ống dây không phụ thuộc vào độ tự cảm của ống dây
19.
Câu 19. Gọi N là số vòng dây, l là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dây đặt trong không khí là:
a)
L=4π.10-7nS
b)
L=4π.10-7N2S
c)
. L=4π.10-7 N^2/l.S
d)
L=4π.10-7 N^2/l^2 .S
20.
Câu 20: Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L. Nếu giảm số vòng dây trên một mét chiều dài đi hai lần thì độ tự cảm L’ của ống dây là:
a)
A. 2L
b)
B.L/2
c)
C.4L
d)
D. L/4
21.
Câu 21: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 A về 0 trong khoảng thời gian là 4 s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là
a)
A. 0,03 V.
b)
B. 0,04 V.
c)
C. 0,05 V.
d)
D. 0,06 V.
22.
Câu 22: Một ống dây có chiều dài 50 cm và có 1000 vòng dây. Tiết diện ngang của ống dây là 10cm². Hệ số tự cảm của ống dây là
a)
A. 25,2 μH
b)
B. 62,8 mH
c)
C. 2,51 mH
d)
D. 0,251 H
23.
Câu 23: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
a)
A. Là hiện tượng ánh sáng bị đột ngột đổi phương khi truyền xuyên qua mặt phân cách hai môi trường truyền sáng.
b)
B. ở mặt phân cách còn có thể kèm theo hiện tượng phản xạ ánh sáng.
c)
C. Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới phụ thuộc vào bản chất hai môi trường.
d)
D. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
24.
Câu 24: Trong hiện tượng khúc xạ
a)

A. Mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng.

b)

B. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

c)

C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì tia sáng bị lệch ra xa pháp tuyên hơn.

d)

D. Môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì góc lệch của tia sáng với pháp tuyến sang môi trường đó lớn hơn.

25.
Câu 25: Nêu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n1 , chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là n2 đối với một tia sáng đơn sắc thì chiết suất tương đối khi tia sáng đó truyền từ nứơc sang thuỷ tinh bằng bao nhiêu?
a)
A. n21=n1/n2
b)
n21=n2/n1
c)
n21=n2-n1
d)
n21=n2/n1 -1
26.
Câu 26 Tìm câu phát biểu đúng
a)
A. Góc khúc xạ có thể lớn hơn , nhỏ hơn hoặc bằng góc tới
b)
B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn
c)
C. Tia khúc xạ ở về phía bên kia pháp tuyến của mặt phân cách hai môi trường tại điểm tới
d)
D. Hiện tượng khúc xạ luôn xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
27.
Câu 27. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
a)
A. Ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
b)
B. Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
c)
C. Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
d)
D. Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
28.
Câu 28. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
a)
A. Luôn lớn hơn 1.
b)
B. Luôn nhỏ hơn 1
c)
C. Luôn bằng 1
d)
D. Luôn lớn hơn 0
29.
Câu 29. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trong đó so với
a)
A. Chính nó.
b)
B. Chân không.
c)
C. Không khí.
d)
D. Nước
30.
Câu 30. Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi
a)
A. Truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất.
b)
B. Tia tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
c)
C. Tia tới có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.
d)
D. Truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.
31.
Câu 31. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt đi góc tới 600 thì góc khúc xạ là 300. Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 300 thì góc khúc xạ
a)
A. Nhỏ hơn 300.
b)
B. Bằng 600.
c)
C. Lớn hơn 600.
d)
D. Không xác định được.
32.
Câu 32. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đôi của môi trường này là
a)
A. 1,4142.
b)
B. 1,732
c)
C. 2.
d)
D. 1,225.
33.
Câu 33. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
a)
A. Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
b)
B. Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
c)
C. Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
d)
D. Cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
34.
Câu 34. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:
a)
A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
b)
B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
c)
C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
d)
D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
35.
Câu 35. Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn thần là
a)
A. Gương phẳng.
b)
C. Cáp dẫn sáng trong nội soi.
c)
B. Gương cầu.
d)
D. Thấu kính.
36.
Chọn đáp án đúng. Chiếu tia sáng đi từ môi trường trong suốt có chiết suất tuyệt đối n1 đến mặt phân cách với môi trường trong suốt có chiết suất tuyệt đối n2, thì
a)
A. Luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần ở mặt phân cách.
b)
B. Luôn có tia khúc xạ đi vào môi trường chiết suất n2.
c)
C. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới khi n1 < n2.
d)
D. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới khi n1 > n2.
37.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.

b)

B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn.

c)

C. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh.

d)

D. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

38.
Câu 38. Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
a)
A. igh = 41 độ 48’.
b)
B. igh = 48 độ 35’.
c)
C. igh = 62 độ 44’.
d)
D. igh = 38 độ 26’.
39.
Câu 39.Tia sáng đi từ thủy tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách (n2 = 4/3).Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:
a)
A. i ≥ 62 độ 44’.
b)
B. i < 62 độ 44’.
c)
C. i < 41độ 48’.
d)
D. i < 48 độ 35’.
40.
Câu 40. Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi:
a)
A. i < 49.
b)
B. i > 42.
c)
C. i > 49.
d)
D. i > 43.
41.
Câu 41:Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiếc suất n1 sang môi trường chiếc suất n2,điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là:
a)
A. n1<n2 và i<igh.
b)
B. n1<n2 và i<igh.
c)
C. n1<n2 và i>igh.
d)
D. n1>n2 và i>igh.
42.
Câu 42. Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. tia sáng đi tới mặt bên AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló
a)
A. Lệch một góc chiết quang A
b)
B. Đi ra ở góc B
c)
C. Lệch về đáy của lăng kính
d)
D. Đi ra cùng phương
43.
Câu 43. Một tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n vào môi trường có chiết suất n’ với góc tới i. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với điều kiện là
a)
A. n’ < n và góc tới i nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
b)
B. n’ > n và góc tới i lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
c)
C. n’ > n và góc tới i nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
d)
D. n’ < n và góc tới i lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
44.
Câu 44: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
a)
A. hai mặt bên của lăng kính.
b)
B. tia tới và pháp tuyến.
c)
C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.
d)
D. tia ló và pháp tuyến
45.
Câu 45. Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính?
a)
A. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác
b)
B. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900.
c)
C. Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
d)
D. Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua
46.
Câu 46. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là
a)
A. một tam giác vuông cân
b)
B. một hình vuông
c)
C. một tam giác đều
d)
D. một tam giác bất kì
47.
Câu 47. Chiếu một tia sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là một tia sáng đơn sắc. Có thể kết luận tia sáng chiếu tới lăng kính là ánh sáng:
a)
A. Chưa đủ căn cứ để kết luận
b)
B. Đơn sắc
c)
C. Tạp sắc
d)
D. Ánh sáng trắng
48.
Câu 48 :Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :
a)
A. thật, nhỏ hơn vật.
b)
B. thật lớn hơn vật.
c)
C. ảo, nhỏ hơn vật.
d)
D. ảo lớn hơn vật.
49.
Câu 49: Chọn phát biểu đúng. Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật sáng khi
a)
A. vật thật đặt trong khoảng tiêu cự.
b)
B. vật thật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự.
c)
C. vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự.
d)
D. vật thật đặt ngay tiêu điểm vật chính.
50.
Câu 50: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
a)
A. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
b)
B. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
c)
C. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
d)
D. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
51.
Câu 51: Một vật sáng AB được đặt trước một TKPK có tiêu cự f một khoảng d = _x0001_ thì tạo được ảnh A’B’:
a)
A. ở vô cực
b)
B. ngược chiều với vật
c)
C. ảo và bằng nửa vật
d)
D. thật và bằng vật
52.
Câu 52: Khi dùng công thức số phóng đại với vật thật qua một thấu kính, ta tính được độ phóng đại k<0, nhận xét về ảnh là
a)
A. ảnh thật, ngược chiều vật.
b)
B. ảnh thât, cùng chiều vật.
c)
C. ảnh ảo, cùng chiều vật.
d)
D. ảnh ảo, ngược chiều vật.
53.
Câu 53: Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật phải đặt trong khoảng nào trước thấu kính ? Tìm kết luận đúng.
a)
A. 2f < d < (
b)
B. f < d < 2f
c)
C. f < d < (
d)
D. 0 < d < f
54.
Câu 54: Tìm câu đúng khi nói về ảnh A’B’ của vật AB trước TKHT:
a)
A. d < f: ảnh A’B’ là ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật
b)
B. f < d <2f : ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.
c)
C. d>2f : ảnh ảo, ngược chiều, bé hơn vật
d)
D. d = f : ảnh ảo, cùng chiều, cao bằng phân nửa vật
55.
Câu 55: Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được :
a)
A. ảnh thật A’B’, cao 2cm
b)
B. ảnh ảo A’B’, cao 2cm.
c)
C. ảnh ảo A’B’, cao 1 cm
d)
D. ảnh thật A’B’, cao 1 cm.
56.
Câu 56: Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40cm. tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh :
a)
A. ảo, cao 4cm.
b)
B. ảo, cao 2cm.
c)
C. thật cao 4cm.
d)
D. thật, cao 2cm.
57.
Câu 57: Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cụ f = - 25 cm đặt cách thấu kính 25cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
a)
A. ảnh thật, trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.
b)
B. ảnh ảo, trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
c)
C. ảnh thật, sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.
d)
D. ảnh thật, sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật
58.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng
a)
A. Sửa tật cận thị làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa
b)
B. sửa tât cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ tụ thích hợp
c)
C. Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cùng khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt
d)
D. Một mắt cận khi đeo kính để chữa tât sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 cm đến vô cực
59.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng
a)
A. Mắt cận đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
b)
B. mắt cận đeo thấu kính phân kỳ để nhìn các vật ở xa vô cực
c)
C. Mắt cận đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần
d)
D. mắt cận đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần
60.
Câu 60: phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng
a)
A. mắt viễn đeo kính phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
b)
B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
c)
C. mắt viễn đeo kính phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần
d)
D. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần
61.
Câu 61 : phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết
b)
B. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa
c)
C. Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực
d)
D. Mắt viễn khi quan sát các vật ở vô cự không phải điều tiết
62.
Câu 62: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem ti vi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình ti vi xa nhất là:
a)
A. 0,5 (m).
b)
B. 1,0 (m).
c)
C. 1,5 (m).
d)
D. 2,0 (m).
63.
Câu 63: một người cận thị khi về già, đọc sách gần nhất cách mắt 25 cm phải đeo kính số 2. Khoảng thấy rõ ngắn nhất của người đó là:
a)
A. 25 (cm).
b)
B. 50 (cm).
c)
C. 1 (m).
d)
D. 2 (m).
64.
Câu 64: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm. Khi đeo kính có độ tụ + 1dp, người này phải nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt:
a)
A. 40,0 (cm).
b)
B. 33,3 (cm).
c)
C. 27,5 (cm).
d)
D. 26,7 (cm).
65.
Câu 65: mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40cm. Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 cm cần đeo kính ( sát mắt) có độ tụ
a)
A. D = - 2,5 (dp).
b)
B. D = 5,0 (dp).
c)
C. D = -5,0 (dp).
d)
D. D = 1,5 (dp).
66.
Câu 66: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật gần nhất cách mắt bao nhiêu:
a)
A. 15,0 (cm).
b)
B. 16,7 (cm).
c)
C. 17,5 (cm).
d)
D. 22,5 (cm).