Font size
WorksheetsHÁN 1 BÀI 7
Total questions: 67
Worksheet time: 46mins
这是什么?
包子
饺子
馒头
面包
这是什么?
包子
饺子
馒头
面包
这是什么
包子
饺子
馒头
面包
这是什么?
包子
馒头
米饭
米
这是什么?
米饭
面条
面包
米
这是什么?
鸡蛋
面包
鸡
米
这是什么?
米
米饭
面包
面条
这是什么?
酒
啤酒
水
面条
这是什么?
酒
啤酒
汤
鸡蛋
这是什么?
鸡蛋汤
碗
酒
鸡
这是什么?
喝
叫
学习
吃
这是什么?
喝
吃
叫
学习
"Tôi ăn cơm ở nhà ăn" là:
我吃饭在食堂。
我食堂在吃饭。
我在食堂吃饭。
在食堂我吃饭。
”Một bát canh trứng gà" là:
一碗鸡蛋汤
一碗汤鸡蛋
鸡蛋汤一碗
汤鸡蛋一碗
”这些是什么?" Câu này có nghĩa là gì?
Những cái kia là cái gì?
Kia là cái gì?
Đây là cái gì?
Những cái này là cái gì?
”那些是什么?" Câu này có nghĩa là gì?
Những cái kia là cái gì?
Kia là cái gì?
Đây là cái gì?
Những cái này là cái gì?
"Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?" là câu nào dưới đây:
中午你去哪吃饭?
中午你去哪儿吃饭?
中午你去那儿吃饭?
中午你去那吃饭?
这是什么?
米饭
馒头
饭
米
"Nhà ăn" 汉语是什么?
学校
北京
食堂
家庭
”中午你去哪儿吃饭?“ 是什么?
Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?
Buổi chiều bạn đi đâu ăn cơm?
Buổi trưa bạn ăn cơm không?
Buổi chiều bạn ăn gì?
”鸡蛋汤“是什么?
Canh gà
Canh trứng gà
Canh trứng
Canh
我吃一........面条,五...........馒头,..........一碗鸡汤。
(a)
”啤酒“是什么?
Thuốc
Trà
Rượu
Bia
Đâu là phiên âm dúng của từ "饺子”?
Jiǎo zì
Xiàozi
Jiǎozi
Jiāozi
"Bāozi“ là phiên âm của từ nào sau đây?
米饭
包子
馒头
面条
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Buổi trưa tôi đi nhà ăn ăn cơm."
(a)
你吃什么?
不好。
我不去。
我和汤。
我吃面条。
这是什么?
这是馒头。
我很好。
我不太忙。
你呢?
上午--中午--下午--.......
邮局
银行
学校
晚上
她.......
喝水
喝可乐
喝茶
喝酒
你去哪儿吃饭?
我去食堂吃饭?
我不喝。
我去学校学汉语。
我回家休息。
Từ hán của “nhà ăn, căn tin” là gì?
(a)
“Một chén canh gà” tiếng Trung viết thế nào?
(a)
từ nào sau đây có nghĩa là “mì”?
面条
饺子
米饭
啤酒
Từ nào sau đây có nghĩa là “cơm trắng”?
米饭
鸡蛋
饺子
包子
“Rượu” tiếng Trung nói thế nào?
(a)
我要一 (a) 啤酒。
我 (a) 一瓶啤酒和一碗面条。
你吃什么?
不喝,我喝啤酒。
我要一碗面条。
我喝可乐。
我去食堂。
”中午你去哪儿吃饭?“ 是什么?
Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?
Buổi chiều bạn đi đâu ăn cơm?
Buổi trưa bạn ăn cơm không?
Buổi chiều bạn ăn gì?
我吃一........面条,五...........馒头,..........一碗鸡汤。
(a)
上午--中午--下午--.......
邮局
银行
学校
晚上
你去哪儿吃饭?
我去食堂吃饭。
我不喝。
我去学校学汉语。
我回家休息。
”那些是什么?" Câu này có nghĩa là gì?
Những cái kia là cái gì?
Kia là cái gì?
Đây là cái gì?
Những cái này là cái gì?
”这些是什么?" Câu này có nghĩa là gì?
Những cái kia là cái gì?
Kia là cái gì?
Đây là cái gì?
Những cái này là cái gì?
”中午你去哪儿吃饭?“ 是什么?
Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?
Buổi chiều bạn đi đâu ăn cơm?
Buổi trưa bạn ăn cơm không?
Buổi chiều bạn ăn gì?
sắp xếp câu
北京/明天/去/我
(a)
要 / 我/ 那些/ 吃/ 饺子
我要那些饺子吃。
要我那些饺子吃。
我要吃那些饺子。
那些饺子我吃要。
Điền lượng từ thích hợp
四...........啤酒。
个
碗
杯
瓶
Điền lượng từ thích hợp
两...........面条。
个
碗
杯
瓶
Điền lượng từ thích hợp
九...........酒。
个
碗
杯
瓶
Điền lượng từ thích hợp
五...........馒头。
个
碗
杯
瓶
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Tôi không thích uống bia Đức tôi thích uống bia Việt Nam
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Hôm qua tôi ăn 2 bát mì sợi 3 cái bánh bao (có nhân)
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Tối hôm qua bố tôi uống 5 cốc bia ăn 10 quả trứng gà
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Những cái này là bánh bao của hôm nay, những cái kia là bánh bao của hôm qua.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt :
你要喝什么啤酒?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt :
中国包子很好吃。
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung :
Bạn muốn ăn mấy cái bánh há cảo mấy cái bánh bao?
(a)
你 去哪儿 今天 吃饭
(a)
几个 你 吃 鸡蛋
(a)
是 这些 都 饺子
(a)
要 一 碗 汤 喝 妈妈
(a)
我 面条 吃 中午 要
(a)
我 吃 包子 要
(a)
汤 要 你 喝 什么
(a)
要 吃 你 什么
(a)
