NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG BÀI 1-6 (2)
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 做
a)
zūo
b)
zuò
c)
zǔo
d)
zùo
2.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 字
a)
zì
b)
zī
c)
zǐ
d)
zí
3.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 中国
a)
Zhōngguó
b)
Zhóngguó
c)
Zhongguó
d)
Zhǒngguó
4.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 这
a)
Zhě
b)
Zhé
c)
Zhe
d)
Zhè
5.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 再见
a)
zàijiàn
b)
zāijiàn
c)
zaijiàn
d)
záijiàn
6.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 一
a)
yī
b)
yì
c)
yí
d)
yǐ
7.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 没关系
a)
Không sao đâu
b)
Không có gì
c)
Trợ từ sở hữu
d)
Xin lỗi
8.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 谢谢
a)
xǐxie
b)
xīexiè
c)
xìexie
d)
xièxie
9.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 写
a)
xiě
b)
xǐe
c)
xíe
d)
xě
10.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 五
a)
wù
b)
wǔ
c)
wū
d)
wú
11.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 岁
a)
Bao nhiêu
b)
Này, cái này
c)
Gọi, tên là
d)
Tuổi
12.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 同学
a)
tongxué
b)
tóngxué
c)
tòngxué
d)
tǒngxué
13.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 八
a)
Bảy
b)
Này, cái này
c)
Gọi, tên là
d)
Tám
14.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 他
a)
tǎ
b)
tā
c)
tà
d)
tá
15.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 她
a)
tǎ
b)
tà
c)
tā
d)
tá
16.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 四
a)
sǐ
b)
sì
c)
si
d)
sí
17.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 十
a)
shí
b)
shì
c)
shi
d)
shǐ
18.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 是
a)
shǐ
b)
shí
c)
shì
d)
shi
19.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 谁
a)
shèi
b)
shéi
c)
shěi
d)
shei
20.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 三
a)
san
b)
sǎn
c)
sán
d)
sān
21.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 人
a)
rèn
b)
rēn
c)
rén
d)
ren
22.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 女儿
a)
nǘ’ér
b)
nü’ér
c)
nǜ’ér
d)
nǚ’ér
23.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 您
a)
nǐn
b)
nin
c)
nín
d)
nīn
24.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 今年
a)
Bạn học
b)
Bạn bè
c)
Năm nay
d)
Ngon
25.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 六
a)
Tám
b)
Sáu
c)
Bốn
d)
Bảy
26.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 有
a)
Có
b)
Lượng từ (người)
c)
Ngon
d)
Bạn
27.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 说
a)
Gọi, tên là
b)
Nói
c)
Biết
d)
Kia, cái kia
28.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 你
a)
Tôi
b)
Bạn
c)
Họ
d)
Này, cái này
29.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 哪
a)
Này, cái này
b)
Cái gì
c)
Chỗ kia
d)
Nào
30.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 美国
a)
Mèiguó
b)
Měiguó
c)
Mēiguó
d)
Méiguó
31.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 吗
a)
Gọi, tên là
b)
Trợ từ nghi vấn "phải không"
c)
Này, cái này
d)
Ăn
32.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 会
a)
Biết (kỹ năng)
b)
Này, cái này
c)
Gọi, tên là
d)
Uống
33.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 的
a)
Trợ từ sở hữu
b)
Này, cái này
c)
Gọi, tên là
d)
Cô ấy
34.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 我
a)
Này, cái này
b)
Anh ấy
c)
Tôi
d)
Cô ấy
35.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 李月
a)
Lī Yuè
b)
Lǐ Yuè
c)
Lí Yuè
d)
Lì Yuè
36.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 了
a)
lē
b)
lě
c)
lé
d)
le
37.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 老师
a)
làoshī
b)
lǎoshī
c)
lāoshī
d)
laoshī
38.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 口
a)
kóu
b)
kòu
c)
kǒu
d)
kou
39.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 不客气
a)
Không có gì
b)
Xin lỗi
c)
Như thế nào
d)
Không sao đâu
40.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 好吃
a)
hǎochī
b)
háochī
c)
hàochī
d)
hāochī
41.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 汉字
a)
Hànzì
b)
Hānzì
c)
Hanzì
d)
Hánzì
42.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 汉语
a)
Hányǔ
b)
Hanyǔ
c)
Hànyǔ
d)
Hǎnyǔ
43.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 国
a)
gù
b)
guó
c)
gúo
d)
gūo
44.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 家
a)
Này, cái này
b)
Em gái
c)
Nhà
d)
Gọi, tên là
45.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 几
a)
Bao nhiêu
b)
Này, cái này
c)
Mấy
d)
Số ba
46.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 好
a)
Này, cái này
b)
Biết
c)
Tốt, khỏe
d)
Nhỏ
47.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 呢
a)
Lượng từ (người)
b)
Trợ từ ngữ khí (còn...thì sao)
c)
Cái gì
d)
Bạn
48.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 七
a)
Này, cái này
b)
Tám
c)
Bảy
d)
Năm
49.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 不
a)
Không
b)
Ok, được, đồng
c)
Đúng
d)
Có
50.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 很
a)
Này, cái này
b)
Rất
c)
Ngon
d)
Không sao đâu
51.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 菜
a)
Món ăn
b)
Này, cái này
c)
Cơm trắng
d)
Gọi, tên là
52.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 什么
a)
Bạn bè
b)
Phải không
c)
Như thế nào
d)
Cái gì
53.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 二
a)
ēr
b)
èr
c)
ěr
d)
ér
54.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 多
a)
duō
b)
dūo
c)
dúo
d)
dùo
55.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 对不起
a)
duìbuqǐ
b)
duìbuqǐ
c)
dǔibuqǐ
d)
duibúqǐ
56.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 读
a)
dǔ
b)
dú
c)
dù
d)
du
57.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 九
a)
Tám
b)
Mười
c)
Này, cái này
d)
Chín
58.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 叫
a)
Con cún
b)
Gọi, tên là
c)
Này, cái này
d)
Biết (kỹ năng)
59.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 朋友
a)
Tạm biệt
b)
Trường học
c)
Bạn bè
d)
Bạn học
60.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 你们
a)
Chúng tôi
b)
Bạn bè
c)
Các bạn
d)
Bọn họ
61.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 妈妈
a)
Bà nội
b)
Mẹ
c)
Bạn bè
d)
Bố
62.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 名字
a)
Tên là, gọi là
b)
Nhà
c)
Tên
d)
Học sinh
63.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 怎么
a)
Bạn bè
b)
Như thế nào
c)
Còn...thì sao
d)
Tại sao
64.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 学生
a)
Học sinh
b)
Ngon
c)
Bạn học
d)
Bạn bè
Reset
