wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 TCDN

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về mua lại cổ phiếu là đúng?

a)

Mua lại cổ phiếu làm giảm EPS của công ty

b)

Mua lại cổ phiếu không làm ảnh hưởng đến cơ cấu vốn của công ty

c)

Mua lại cổ phiếu làm tăng mức độ pha loãng của cổ phiếu

d)

Mua lại cổ phiếu làm giảm số lượng cố phiểu đang lưu hành của công ty

2.

Quyết định nào sau đây không phải quyết định tài trợ của DN?

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Vay vốn ngân hàng

c)

Phát hành cổ phiếu ưu đãi

d)

Góp vốn vào công ty con

3.

Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là

a)

Huy động vốn cho DN

b)

Quyết định đầu tư vào các loại tài sản của DN

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

IRR là chỉ tiêu phản ánh

a)

Tỷ suất sinh lời nội bộ

b)

Giá trị hiện tại thuần

c)

Thời gian hoàn vốn

d)

Không có đáp án đúng

5.

Khoản mục nguồn vốn ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán của DN bao gồm

a)

Nguồn vốn từ việc phát hành trái phiếu trong năm

b)

Nguồn vốn từ lợi nhuận giữ lại

c)

Nguồn vốn từ các khoản phải trả

d)

Nguồn vốn từ việc phát hành cổ phần ưu đãi

6.

Một ví dụ điển hình về rủi ro hệ thống là

a)

Giá gỗ giảm mạnh

b)

Các phi công hành không đình công

c)

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất

d)

Một cơn bão xảy ra tại một địa điểm du lịch

7.

Báo cáo tài chính tóm tắt kết quả hoạt động kinh doanh về mặt kế toán của một công ty trong một khoảng thời gian là

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo tình hình vốn chủ sở hữu

8.

Cổ phiếu và trái phiếu có cùng đặc trưng là

a)

Có lãi suất cố định

b)

Có thu nhập phụ thuộc vào kết quả hoạt động của công ty

c)

Được quyền bầu cử tại đại hội cổ đông

d)

Không có đáp án đúng

9.

Giám đốc tài chính thường không phải thực hiện trách nhiệm thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Xây dựng kế hoạch tài chính

b)

Thiết lập quan hệ với ngân hàng và nhà tài trợ

c)

Quản lý cơ cấu vốn của DN

d)

Cả a, b và c

10.

Lãi suất chiết khấu thường được sử dụng khi tính giá trị hiện tại ròng của một dự án là

a)

Chi phí sử dụng vốn vay

b)

Chi phí sử dụng vốn bình quân

c)

Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền WACC

d)

Không có đáp án đúng

11.

Chỉ số ROA được định nghĩa là

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản

d)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

12.

Phát biểu nào sau đây về cổ tức của cố phiếu thường là sai

a)

Công ty chỉ được phép chi trả cổ tức 1 lần trong năm

b)

Công ty có thể chi trả cổ tức bằng tiền hoặc bằng cổ phiếu

c)

Công ty có thể chi trả cổ tức bằng cổ phiếu để tiết kiệm tiền mặt

d)

Công ty có thể không chi trả cổ tức nếu kinh doanh thua lỗ

13.

Công ty cổ phần được sở hữu bảo

a)

Ban giám đốc

b)

Các cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Các đáp án trên đúng

14.

Loại chứng khoán có thời gian đáo hạn ngắn nhất đối với DN phát hành là

a)

CP ưu đãi

b)

CP thường

c)

Trái phiếu

d)

Tùy từng DN cụ thể

15.

Các nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu nguồn vốn

a)

Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận

b)

Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành

c)

Chi phí huy động vốn

d)

Tất cả đáp án trên

16.

Phát biểu nào sau đây về cổ tức của cổ phiếu là sai

a)

Cổ tức có thể được trả bằng tiền mặt

b)

Cổ tức có thể được trả bằng cổ phiếu

c)

Cổ tức của cổ phiếu thông thường cố định qua các năm

d)

Công ty có thể không chi trả cổ tức nếu kinh doanh thua lỗ

17.

Phần bù rủi ro đối với một cổ phiếu cụ thể được tính bằng cách lấy

a)

Hệ số beta của cổ phiếu này nhân với phần bù rủi ro của danh mục đầu tư thị trường

b)

Hệ số beta của cổ phiếu này nhân với tỷ suất phi rủi ro

c)

Tỷ suất sinh lợi phi rủi ro cộng với hệ số beta của cổ phiếu này

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

18.

Phần chênh lệch giữa suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư đối với 1 tài sản có rủi ro so với suất sinh lợi phi rủi ro được gọi là

a)

Suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư

b)

Suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư

c)

Phần bù rủi ro

d)

Suất sinh lời kỳ vọng của nhà đầu tư

19.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

Tối đa hóa thu nhập cho nhà quản lý

20.

Danh mục đầu tư thị trường có suất sinh lợi là 14.7% một năm. Tín phiếu kho bạc có lãi suất là 5,7%. Phần bù rủi ro với danh mục đầu tư thị trường là

a)

4,5%

b)

9,0%

c)

10,2%

d)

20,4%

21.

Phát biểu nào sai đây là sai

a)

Cổ phiếu có mức độ rủi ro càng cao thì nhà đầu tư đòi hỏi phần bù rủi ro càng cao

b)

Mức độ e ngại rủi ro của nhà đầu tư càng cao, phần bù rủi ro mà nhà đầu tư đòi hỏi càng cao

c)

Nếu hai cơ hội đầu tư có cùng suất sinh lợi kỳ vọng như nhau thì nhà đầu tư sẽ chọn cơ hội đầu tư nào có rủi ro thấp hơn

d)

Mức độ e ngại rủi ro của nhà đầu tư không ảnh hưởng đến phần bù mà nhà đầu tư đòi hỏi

22.

Cổ phiếu quỹ là

a)

Cổ phiếu được chia cổ tức

b)

Là loại CP đã phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường

c)

Là loại CP đã phát hành và được ban giám đốc mua lại trên thị trường

d)

Là loại CP đã phát hành và được hội đồng quản trị mua lại trên thị trường

23.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

NPV và IRR đều có xem xét đến giá trị thời gian của tiền tệ

b)

NPV và IRR đều đòi hỏi ước lượng dòng tiền của dự án trong tương lai

c)

NPV và IRR đều xem xét đến dòng tiền của dự án sau khi hoàn vốn

d)

Để xác định NPV và IRR, chúng ta phải biết trước tỷ suất chiết khấu

24.

Khi thẩm định hiệu quả tài chính của dự theo theo quan điểm tổng đầu tư, khoản tiền nào không được tính đến khi xác định dòng tiền của dự án đầu tư

a)

Khoản tiền lẽ ra có thể thu được nhưng lại không thu được do DN phải sử dụng nguồn lực của DN vào dự án

b)

Chi phí đã phát sinh và không thay đổi từ dự án có được đầu tư hay không

c)

Chi phí lãi vay do phải vay vốn khi đầu tư dự án

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Khi doanh nghiệp có giá trị hiện tại ròng bằng 0 thì, DN có

a)

Tỷ suất sinh lời nội bộ bằng lãi suất chiếu khấu

b)

Tỷ suất sinh lời nội bộ lớn hơn lãi suất chiết khấu

c)

Tỷ suất sinh lời nội bộ nhỏ hơn lãi suất chiết khấu

d)

Thời gian hoàn vốn bằng 0

26.

Các dự án độc lập với nhau và có chỉ số sinh lời lớn hơn 1 thì chúng ta

a)

Chấp nhận tất cả các dự án

b)

Bỏ tất cả các dự án

c)

Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất

d)

Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất

27.

Việc phát hành cổ phiếu sẽ làm tăng

a)

Nợ của công ty

b)

Tài sản của công ty

c)

Vốn cổ phần của công ty

d)

Cả b và c

28.

Một danh mục đầu tư bao gồm 60% cổ phiếu A và 40% cổ phiếu B, trong đó tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 15%, tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu B là 24%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của danh mục này là

a)

39%

b)

20,4%

c)

19,5%

d)

18,6%

29.

Bảng cân đối kế toán công ty XYZ cho thấy đầu kỳ công ty có 1.200 tỷ đồng tổng tài sản và 600 tỷ đồng nợ phải trả. Đến cuối kỳ, công ty có 1.900 tỷ đồng tổng tài sản và 1.100 tỷ đồng nợ phải trả. Biết rằng trong kỳ, công ty không tăng vốn góp và toàn bộ lợi nhuận để tái đầu tư. Hỏi lợi nhuận sau thuế trong kỳ kế toán của công ty này là

a)

200 tỷ

b)

400 tỷ

c)

600 tỷ

d)

800 tỷ

30.

Danh mục đầu tư thị trường có hệ số beta bằng

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Không có đáp án đúng

31.

Báo cáo tài chính thể hiện giá trị kế toán của tài sản và nguồn vốn của công ty vào một ngày nhất định

a)

Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tiện

d)

Tất cả đáp án trên

32.

Việc chi trả cổ tức thường diễn ra theo trình tự các mốc sau

a)

Ngày công bố, ngày xác lập quyền hưởng cổ tức, ngày khóa sổ, ngày chi trả cổ tức.

b)

Ngày công bố, ngày khóa sổ, ngày xác lập quyền hưởng cổ tức, ngày chi trả cổ tức.

c)

Ngày công bố,ngày xác lập quyền hưởng cổ tức, ngày chi trả cổ tức, ngày khóa sổ.

d)

Ngày xác lập quyền hưởng cổ tức, ngày khóa sổ, ngày công bố, ngày chi trả cổ tức.

33.

Phát biểu nào sau đây về tỷ suất lợi nhuận gộp là đúng?

a)

Giá bán hàng hóa tăng có xu hướng làm tỷ suất lợi nhuận gộp giảm

b)

Chi phí nguyên liệu giảm có xu hướng làm tỷ suất lợi nhuận gộp tăng

c)

Hiệu quả sản xuất được cải thiện có xu hướng làm tỷ suất lợi nhuận gộp tăng

d)

Chi phí nhân công sản xuất giảm có xu hướng làm tỷ suất lợi nhuận gộp giảm

34.

Phát biểu nào sau đây về phương sai là đúng

a)

Phương sai càng lớn thì lợi nhuận thực tế càng có xu hướng ít sai lệch so với lợi nhuận trung bình

b)

Phương sai càng lớn thì độ lệch chuẩn càng nhỏ

c)

Phương sai càng lớn thì rủi ro càng thấp

d)

Phương sai càng lớn thì tỷ suất sinh lời đòi hỏi càng cao

35.

Nguồn vốn có chi phí sử dụng vốn cao nhất là?

a)

Nợ ngắn hạn

b)

Nợ dài hạn

c)

Cổ phiếu ưu đãi

d)

Cổ phiếu thường

36.

Rủi ro không thể được giảm thiếu bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư

a)

Rủi ro danh mục đầu tư

b)

Rủi ro cá biệt

c)

Rủi ro có hệ thống

d)

Rủi ro phi hệ thống

37.

Rủi ro nào sau đây là rủi ro phi hệ thống?

a)

Rủi ro tỷ giá

b)

Rủi ro lãi suất

c)

Rủi ro lạm phát

d)

Rủi ro điều hành của DN

38.

Câu nói nào sau đây là sai?

a)

Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần cho thấy tài chính của DN đang ở trạng thái tốt

b)

Công ty kiểm toán đưa ra ý kiến trái ngược khi không đồng ý với các thông tin tài chính mang tính chất trọng yếu trên báo cáo tài chính

c)

Báo cáo tài chính có ý kiến kiểm toàn chấp nhận toàn phần sẽ có độ tin cậy cao hơn báo cáo tài chính có ý kiện ngoại trừ

39.

Nhược điểm khi huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi so với trái phiếu là

a)

Lợi tức CP ưu đãi thường cao hơn lợi tức trái phiếu

b)

Lợi tức CP ưu đãi không được trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái

c)

Phải trả lợi tức đúng kỳ hạn

d)

Cả a và b đều đúng

40.

Chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính

a)

Cung cấp cơ chế thanh toán

b)

Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ

c)

Phân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

41.

Nhà đầu tư cổ phiếu thu được khoản lợi vốn khi

a)

Không có cổ tức chi trả

b)

Mức chi trả cổ tức cao hơn mức mà nhà đầu tư kỳ vọng

c)

Giá bán cổ phiếu thấp hơn giá mua

d)

Giá mua cổ phiếu thấp hơn giá bán

42.

Đầu kỳ kế toán, công ty ABC có lợi nhuận giữ lại là 280 triệu đồng. Trong kỳ kế toán, công ty đạt mức lợi nhuận sau thuế là 1,3 tỷ đồng. Xác định lợi nhuận giữ lại cuối kỳ kế toán, biết rằng toàn bộ lợi nhuận trong kỳ được giữ lại để tái đầu rư

a)

1,02 tỷ đồng

b)

1,3 tỷ đồng

c)

1, 58 tỷ đồng

d)

0,28 tỷ đồng

43.

Hàng tồn kho bao gồm

a)

Công cụ dụng cụ

b)

Hàng mua đang đi đường

c)

Hàng hóa kho bảo thuế

d)

Cả a,b và c

44.

Nhận xét nào sau đây là sai

a)

DN tư nhân thường gặp khó khăn để duy trì hoạt động khi CSH bất ngờ gặp hoạn nạn

b)

CSH công ty TNHH và công ty cổ phần không phải gánh chịu trách nhiệm vô hạn đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty

c)

Công ty TNHH là mô hình công ty cho phép huy động vốn tốt nhất

d)

Công ty cổ phần khó duy trì bí mật kinh doanh hơn các mô hình cty khác

45.

Công ty Sao Thổ công bố việc chia tách cổ phiếu. Điều này sẽ làm

a)

Tăng mệnh giá tương đương với chỉ số tách

b)

Không thay đổi

c)

Tăng mệnh giá và giảm số lượng cổ phần

d)

Không có đáp án đúng

46.

Rủi ro có thể được giảm thiểu bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư được gọi là

a)

Rủi ro đa dạng hóa

b)

Rủi ro cá biệt

c)

Rủi ro hệ thống

d)

Rủi ro thị trường

47.

Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và công ty thông qua các hoạt động

a)

Vay

b)

Cho vay

c)

Đầu tư

d)

Tất cả đều đúng

48.

Khi phân tích cơ cấu một bảng cân đối kế toán, các khoản mục _________ sẽ được hiển thị dưới dạng phần trăm của __________

a)

Lợi nhuận, Tổng tài sản

b)

Chi phí, Doanh thu

c)

Tài sản, Doanh thu

d)

Nợ phải trả, Tổng tài sản

49.

Khi phân tích cơ cấu một bảng cân đối kế toán, các khoản mục ________ sẽ được hiển thị dưới dạng phần trăm của ________

a)

Lợi nhuận, Tổng tài sản

b)

Chi phí, Doanh thu

c)

Tài sản, Doanh thu

d)

Vốn CSH, Tổng tài sản

50.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Ưu điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn PP là tình đơn giản và dễ áp dụng

b)

Thời gian hoàn vốn có chiết khấu bỏ qua dòng tiền phát sinh sau khi hoàn vốn

c)

Nhà đầu tư thường mong muốn càng tốt

d)

Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn PP có xét đến giá trị thời gian của tiền tệ

51.

Loại chứng khoán có mức độ rủi ro cao nhất với nhà đầu tư

a)

Cổ phần ưu đãi

b)

Cổ phần thường

c)

Trái phiếu

d)

Rủi ro như nhau

52.

Theo tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn, chúng ta chấp nhận tất cả dự án có thời gian hoàn vốn

a)

Lớn hơn thời gian hoàn vốn mong đợi của nhà đầu tư

b)

Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn mong đợi của nhà đầu tư

c)

Lớn hơn 0

d)

Là một số nguyên

53.

Lãi suất cơ bản trên mỗi cổ phiêu (EPS) sẽ

a)

Tăng khi số lượng CP lưu hành tăng lên

b)

Tăng khi lợi nhuận dành cho cổ đông năm giữ cổ phiếu tăng lên

c)

Giảm khi doanh thu công ty tăng lên

d)

Tăng khi thuế suất thuế thu nhập DN tăng

54.

Hàng tổn kho bao gồm

a)

Nguyên vật liệu

b)

Công cụ dụng cụ

c)

Máy móc thiết bị

d)

Cả a và b

55.

Thông thường, các tài sản có mức độ rủi ro tăng dần như sau

a)

Trái phiếu kho bạc, tín phiếu kho bạc, trái phiếu công ty lớn, cố phiếu công ty nhỏ

b)

Trái phiếu kho bạc, trái phiếu công ty lớn, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu công ty nhỏ

c)

Tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, cổ phiếu công ty nhỏ, trái phiếu công ty lớn

d)

Tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, trái phiếu công ty lớn, cổ phiếu công ty nhỏ

56.

Khi công ty phá sản, người nhận lợi ích sau cùng là

a)

Cổ đông ưu đãi

b)

Cổ đông thường

c)

Trái chủ

d)

Người lao động

57.

Các trung gian tài chính bao gồm

a)

Ngân hàng

b)

Các quỹ tiết kiệm

c)

Các công ty bảo hiểm

d)

Tất cả đều đúng

58.

Tại Việt Nam, nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho nào không được chấp nhận khi lập BCTC

a)

FIFO

b)

LIFO

c)

Thực tế đích dân

d)

Thực tế đích danh

59.

Chỉ tiêu giá trị hiện tại ròng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Các khoản tiền ròng ở thời điểm t của dự án

b)

Tỷ lệ chiết khấu

c)

Số năm hoạt động của dự án

d)

Cả a, b, c

60.

Các chỉ số nào sau đây không thuộc nhóm chỉ số phản án khả năng sinh lợi của công ty

a)

Tỷ suất lợi nhuận gộp

b)

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế

c)

ROA

d)

Hệ số thanh toán nhanh

61.

.Bảng Cân đối kế toán của công ty XYZ cho thầy đầu kỳ công ty có 1.200 tỷ đồng

tổng tài sản và 600 tỷ đồng nợ phải trả. Đền cuối kỳ, công ty có 1.900 tỷ đồng tổ

tài sản và 1.100 tỷ đồng nợ phải trả. Biết rằng trong kỳ công ty đã tăng vốn góp là

100 tỷ đồng và toàn bộ lợi nhuận trong kỳ được giữ lại để tái đầu tư. Hỏi lợi nhuận

sau thuế trong kỳ kế toán của công ty này là:

a)

100 tỷ

b)

200 tỷ

c)

400 tỷ

d)

600 tỷ

62.

Khi phân tích cơ cầu một báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, các khoản mục __________ được hiển thị dưới dạng phần trăm của____________

a)

Lợi nhuận, Tổng tài sản

b)

Chi phí, Doanh thu

c)

Tài sản, Doanh thu

d)

Nợ phải trả, Tổng tài sản

63.

Năm qua, công ty ABC có doanh thu thuần là 30 tỷ. Biết rằng thuế suất thuế TNDN

là 20% và các chỉ phí của doanh nghiệp trong kỳ kể toán như sau:Giá vốn hàng

bán của công ty A chiếm 80% tổng doanh thu;Chi phí bán hàng năm 2015 là 3,5

tỷ:Chỉ phí quản lý doanh nghiệp là 1,1 tỷ;Lợi nhuận sau thuế của công ty ABC

trong năm qua là

a)

1,12 tỷ đồng

b)

1,4 tỷ đồng

c)

280 triệu đồng

d)

2 tỷ đồng