wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Kỹ Thuật Chương 1( cơ học vật rắn-tĩnh học)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vật rắn tuyệt đối là?

a)

Một tập hợp hữu hạn các chất điểm.

b)

Một tập hợp hữu hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không thay đổi

c)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không thay đổi.

d)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm

2.

Lực là một đại lượng biểu thị sự tương tác giữa các vật có kết quả làm biến đổi:

a)

Trạng thái tĩnh học của vật.

b)

Vị trí của vật.

c)

Hình dạng của vật.

d)

Trạng thái động học của vật.

3.

Đơn vị của lực là N(Niu tơn) tương đương với?

a)

Kg.s2

b)

Kg.m.s2.

c)

Kg/s2

d)

kg.ms2\frac{kg.m}{s^2}

4.

Hai lực trực đối được ký hiệu ?

a)

F1=F2\overrightarrow{F_1}=\overrightarrow{F_2}

b)

F1= F2\overrightarrow{F_1}=-\ \overrightarrow{F_2}

c)

F1=F2F_1=F_2

d)

F1+F2=0F_1+F_2=0

5.

Hệ lực cân bằng là hệ lực có?

a)

Tác dụng làm cho vật cân bằng

b)

Tác dụng làm cho vật đứng yên

c)

Tác dụng làm cho vật chuyển động thẳng đều

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực là mặt phẳng?

a)

Chứa một lực của ngẫu lực

b)

Vuông góc với hai lực của ngẫu lực

c)

Song song với hai lực của ngẫu lực

d)

Chứa hai lực của ngẫu lực.

7.

Đơn vị của ngẫu lực?

a)

N/m

b)

N.m2

c)

N.m

d)

N/m2

8.

Hai ngẫu lực tương đương nhau nếu chúng có?

a)

Cùng tác dụng cơ học

b)

Cùng độ lớn

c)

Cùng véctơ mômen.

d)

Cùng chiều

9.

Kết quả tác dụng của ngẫu lực không đổi khi ta thay đổi…(1)… của ngẫu lực trong… (2)… của nó.

a)

(1) Vị trí; (2) Mặt phẳng tác dụng.

b)

(1) Vị trí; (2) Không gian tác dụng.

c)

(1) chiều; (2) Mặt phẳng tác dụng.

d)

(1) Chiều; (2) Không gian tác dụng.

10.

Điều kiện cần và đủ để hai lực… (1)… được cân bằng là chúng phải… (2)…?

a)

(1) Đặt lên hai vật rắn; (2) Trực đối nhau

b)

(1) Đặt lên hai vật rắn; (2) Triệt tiêu nhau

c)

(1) Đặt lên một vật rắn; (2) Trực đối nhau

d)

(1) Đặt lên một vật rắn; (2) Triệt tiêu nhau.

11.

Tác dụng của một hệ lực lên vật rắn… (1)… nếu thêm vào hay bớt đi… (2)…?

a)

(1) Không thay đổi; (2) Hai lực cân bằng

b)

(1) Không đổi chiều; (2) Hai lực không cân bằng

c)

(1) Không thay đổi; (2) Hai lực không cân bằng

d)

(1) Không đổi chiều; (2) Hai lực cân bằng

12.

Tác dụng của một lực lên một vật rắn… (1)… khi trượt lực trên… (2)… của nó.

a)

(1) Thay đổi; (2) Đường tác dụng

b)

(1) Thay đổi; (2) Đường thẳng song song

c)

(1) Không thay đổi; (2) Đường tác dụng

d)

(1) Không thay đổi; (2) Đường thẳng song song

13.

Lực và phản lực… (1)… hai lực cân bằng vì chúng… (2)… lên một vật rắn đang xét.

a)

(1) Không phải là; (2) Không cùng tác dụng

b)

(1) Là; (2) Cùng tác dụng

c)

(1) Là; (2) Không cùng tác dụng

d)

(1) Không phải là; (2) Cùng tác dụng

14.

Hợp lực của hai lực cùng điểm đặt là một lực đặt tại điểm đó, có trị số, phương, chiều biểu diễn bởi…?... mà hai cạnh là hai lực đã cho.

a)

Đường chéo của hình chữ nhật

b)

Đường vuông góc chung

c)

Đường chéo của hình bình hành.

15.

Vật rắn trong không gian có bao nhiêu bậc tự do?

a)

5 bậc tự do

b)

6 bậc tự do

c)

7 bậc tự do

d)

Không có bậc tự do nào.

16.

Vật rắn trong mặt phẳng có bao nhiêu bậc tự do?

a)

Không có bậc tự do

b)

1 bậc tự do

c)

2 bậc tự do

d)

3 bậc tự do.

17.

Khi vật chịu những cản trở chuyển động, ta nói vật…?

a)

Đã chịu liên kết

b)

Gây liên kết

c)

Đã phá vỡ liên kết.

d)

Tạo liên kết

18.

Vật gây ra cản trở chuyển động gọi là…?

a)

Vật chịu lên kết

b)

Vật gây liên kết

c)

Vật bị phá vỡ liên kết

d)

Vật không có bậc tự do.

19.

Liên kết là…?

a)

Những điều kiện làm cho vật chuyển động

b)

Không có bậc tự do

c)

Không có chuyển động

d)

Những điều kiện cản trở chuyển động của vật.

20.

Phản lực liên kết (gọi tắt là phản lực là…?...

a)

Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết

b)

Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết

c)

Lực kéo hoặc lực nén

d)

Lực gây ra do vật bị biến dạng.

21.

Liên kết tựa: Hai vật tựa trực tiếp lên nhau, chỗ tiếp xúc là bề mặt hoặc đường hoặc điểm. Phản lực có phương…?…

a)

Song song với mặt tựa hoặc đường tựa

b)

Vuông góc với nhau

c)

Vuông góc với mặt tựa hoặc đường tựa

d)

Song song với nhau.

22.

Phản lực của dây tác dụng lên vật khảo sát đặt vào điểm buộc dây, có phương…?...

a)

Vuông góc với dây

b)

Song song với dây

c)

Dọc theo dây, hướng ngược chiều với vật.

d)

Dọc theo dây, hướng về phía dây.

23.

Đơn vị đo ngẫu lực?

a)

N

b)

KN

c)

N.m

d)

N/m

24.

Xác định mômen ngẫu lực?

a)

m = -K.a

b)

m = +K/a

c)

m = +K.a

d)

m = -K/a

25.

Xác định mômen ngẫu lực?

a)

m = -K.a

b)

m = +K/a

c)

m = +K.a

d)

m = -K/a

26.

Phương của véctơ mômen ngẫu lực…? … mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực.

a)

Cùng chiều với

b)

Song song với

c)

Nằm trong

d)

Vuông góc với

27.

Chiều của véctơ mômen ngẫu lực là chiều sao cho đứng trên ngọn của véctơ mômen ngẫu lực nhìn thấy ngẫu lực có chiều?

a)

Cùng kim đồng hồ

b)

Sang trái

c)

Sang phải

d)

Ngược kim đồng hồ

28.

Hai ngẫu lực tương đương nhau nếu chúng có?

a)

Cùng véctơ mômen

b)

Cùng độ lớn của ngẫu lực

c)

Cùng vuông góc với một mặt phẳng

d)

Cùng song song với một mặt phẳng

29.

Có thể biến đổi một ngẫu lực đã cho thành một ngẫu lực mới có lực và cánh tay đòn khác nhau miễn là?

a)

Cùng vuông góc với một mặt phẳng

b)

Cùng song song với một mặt phẳng

c)

Véctơ mômen ngẫu lực không đổi

d)

Véctơ mômen ngẫu lực song song nhau

30.

Kết quả tác dụng của ngẫu lực không đổi khi ta thay đổi vị trí của ngẫu lực?

a)

Trong không gian

b)

Trong mặt phẳng

c)

Trong mặt phẳng vuông góc với nó

d)

Trong mặt phẳng tác dụng của nó

31.

Hợp các ngẫu lực cùng nằm trong một mặt phẳng được một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng đã cho có đại số mômen bằng… ? … các ngẫu lực đã cho.

a)

Tổng đại số mômen

b)

Tổng trị số mômen

c)

Đại số mômen

d)

Trị số mômen

32.

Hai lực trực đối nhau là hai lực cùng đường tác dụng, cùng trị số (cùng độ lớn) nhưng?

a)

Song song nhau

b)

Vuông góc nhau

c)

ngược chiều nhau

d)

đối nhau

33.

Ký hiệu hai hệ lực tương đương?

a)

F1, F2, …, Fn \equiv K1, K2, …, Kn

b)

F1,F2,...FnK1,K2...Kn\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},...\overrightarrow{F}_n\equiv\overrightarrow{K_1},\overrightarrow{K_2}...\overrightarrow{K_n}

c)

(F1,F2,...Fn)( K1,K2...Kn)\left(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},...\overrightarrow{F}_n\right)\equiv\left(\overrightarrow{\ K_1},\overrightarrow{K_2}...\overrightarrow{K_n}\right)

d)

(F1,F2,...Fn)=( K1,K2...Kn)\left(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},...\overrightarrow{F}_n\right)=\left(\overrightarrow{\ K_1},\overrightarrow{K_2}...\overrightarrow{K_n}\right)

34.

Ký hiệu hệ lực?

a)

F1, F2, …, Fn 

b)

(F1, F2, …, Fn )

c)

 F1,F2,...Fn\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},...\overrightarrow{F}_n 

d)

 (F1,F2,...Fn)\left(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},...\overrightarrow{F}_n\right) 

35.

Điểm đặt của lực là điểm?

a)

Trên vật và nằm tại trọng tâm của vật.

b)

Giao nhau giữa các lực

c)

Trên vật mà tại đó lực tác dụng vào vật.

d)

Trên vật

36.

Phương chiều của lực là phương chiều chuyển động của….… từ trạng thái yên nghỉ dưới tác động của lực

a)

Các chất điểm

b)

Vật

c)

Các vật

d)

Chất điểm

37.

Ký hiệu hệ lực cân bằng?

a)

 F1+F2+...Fn0\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}+...\overrightarrow{F}_n\equiv0  

b)

 F1,F2,...Fn0\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},...\overrightarrow{F}_n\equiv0  

c)

 (F1,F2,...Fn)=0\left(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},...\overrightarrow{F}_n\right)=0 

d)

 (F1,F2,...Fn)0\left(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},...\overrightarrow{F}_n\right)\equiv0 

38.

Công thức xác định độ lớn của hợp lực  R=F1+F2  , α  laˋ goˊc to bi F1,F2\overrightarrow{R}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}\ \ ,\ \alpha\ \ là\ góc\ tạo\ bởi\ \overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2}   

a)

 R=F12+F22+2F1F2cosαR=F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha  

b)

 R=F12+F22R=\sqrt{F_1^2+F_2^2}  

c)

 R=F12+F22+2F1F2cosαR=\sqrt{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

d)

 R=F12+F222F1F2cosαR=\sqrt{F_1^2+F_2^2-2F_1F_2\cos\alpha}  

39.

Công thức xác định độ lớn của hợp lực  R=F1+F2  , khi  F1,F2 vuo^ng goˊc vi nhau α=900\overrightarrow{R}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}\ \ ,\ khi\ \ \overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2}\ vuông\ góc\ với\ nhau\ \alpha=90^0   

a)

 R=F12+F22R=F_1^2+F_2^2  

b)

 R=F1+F2R=F_1+F_2  

c)

 R=F1F2R=\left|F_1-F_2\right|  

d)

 R=F12+F22R=\sqrt{F_1^2+F_2^2}  

40.

Công thức xác định độ lớn của hợp lực  R=F1+F2  , khi  F1,F2 ngưc chie^ˋu vi nhau α=1800\overrightarrow{R}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}\ \ ,\ khi\ \ \overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2}\ ngược\ chiều\ với\ nhau\ \alpha=180^0   

a)

 R=F12+F22R=F_1^2+F_2^2  

b)

 R=F1+F2R=F_1+F_2  

c)

 R=F1F2R=\left|F_1-F_2\right|  

d)

 R=F12+F22R=\sqrt{F_1^2+F_2^2}  

41.

Công thức xác định độ lớn của hợp lực  R=F1+F2  , khi  F1,F2 cuˋng đưng taˊc dng α=00\overrightarrow{R}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}\ \ ,\ khi\ \ \overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2}\ cùng\ đường\ tác\ dụng\ \alpha=0^0   

a)

 R=F12+F22R=F_1^2+F_2^2  

b)

 R=F1+F2R=F_1+F_2  

c)

 R=F1F2R=\left|F_1-F_2\right|  

d)

 R=F12+F22R=\sqrt{F_1^2+F_2^2}  

42.

Phản lực liên kết thanh có phương?

a)

Vuông góc với thanh

b)

Tạo với thanh một góc α\alpha

c)

Qua 2 điểm chịu lực (dọc theo thanh)

d)

Vuông góc với nhau

43.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa sau?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

44.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa sau?

a)
b)
c)
d)
45.

Cho liên kết dây mềm. Giữ lại dây và vật. Chọn hình có phản lực đúng?

a)
b)
c)
d)
46.

Chọn hình có phản lực đúng trong liên kết gối ổ trục ngắn sau?

a)
b)
c)
d)
47.

Chọn hình có phản lực đúng trong liên kết ổ trụ dài?

a)
b)
c)
d)
48.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết ngàm sau?

a)
b)
c)
d)
49.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết gối cố định (bản lề cố định) sau?

a)
b)
c)
d)
50.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết gối di động sau?

a)
b)
c)
d)
51.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa và liên kết thanh sau?

a)
b)
c)
d)
52.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết thanh sau?

a)
b)
c)
d)
53.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?

a)
b)
c)
d)
54.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?

a)
b)
c)
d)
55.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?

a)
b)
c)
d)
56.

Ký hiệu hệ ngẫu lực?

a)

 (m1,m2...,mn)\left(m_1,m_2...,m_n\right)  

b)

 m1,m2...,mnm_1,m_2...,m_n  

c)

 (m1,m2,...mn)\left(\overrightarrow{m_1},\overrightarrow{m_2},...\overrightarrow{m}_n\right) 

d)

 m1,m2,...mn\overrightarrow{m_1},\overrightarrow{m_2},...\overrightarrow{m}_n 

57.

1N/m2 = ?

a)

1 KN/cm2

b)

104 MN/cm2

c)

10-7 KN/cm2

d)

107KN/cm2

58.

Trị số mômen ngẫu lực ký hiệu?

a)

m

b)

m\left|m\right|

c)

m\left|\overrightarrow{m}\right|

d)

m\overrightarrow{m}

59.

1N = ?

a)

103 KN

b)

106 MN

c)

10-3 KN

d)

10-3 MN

60.

1m2 = ?

a)

104 cm2

b)

102 cm2

c)

10-2 cm2

d)

10-4 cm2