wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KSNB 3.

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 21: Nhằm hạn chế rủi ro doanh nghiệp không đủ tiền đáp ứng nhu cầu chi trả khi có nợ phải trả đến hạn hoặc sử dụng kém hiệu quả số dư tiền,cần thực hiện các thủ tục kiểm soát:

a)

A.Có kế hoạch cân đối các khoản thu chi

b)

B.Có kế hoạch cân đối nhu cầu sử dụng ngoại tệ

c)

C.Thường xuyên đối chiếu sổ kế toán với sổ quỹ

d)

D.Tất cả các phương án đều sai

2.

Câu 22: Liên quan đến năm bộ phận của Kiểm soát nội bộ theo báo cáo COSO, đối với kiểm soát tiền thì nội dung nào sau đây liên quan đến “Môi trường kiểm soát”:

a)

A.Doanh nghiệp có bản mô tả công việc cụ thể của thủ quỹ, nhân viên thu tiền để giúp cho việc kiểm soát tiền không?

b)

B.Doanh nghiệp có lập dự toán thu chi ngắn hạn và dài hạn không?

c)

C.Doanh nghiệp có tách bạch các chức năng bán hàng, thu tiền và kế toán không?

d)

D.Định kỳ, doanh nghiệp có đánh giá năng lực, đạo đức và kinh nghiệm của thủ quỹ và kế toán quỹ không?

3.

Câu 23: Nguyên tắc nào sau đây là nhân tố cơ bản nhất để đảm bảo việc kiểm soát nội bộ hữu hiệu đối với tiền:

a)

A.Nhân viên có đủ khả năng và liêm chính

b)

B.Ghi chép kịp thời và đầy đủ

c)

C.Nộp ngay số tiền thu trong ngày vào quỹ hay ngân hàng

d)

D.Tập trung đầu mối thu

4.

Câu 24: Đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi ngân hàng trên sổ kế toán và sổ phụ ngân hàng, trường hợp này là thuộc chức năng:

a)

A.Thực hiện

b)

B.Cho phép

c)

C.Ghi sổ kế toán

d)

D.Bảo quản

5.

Câu 25: Đơn vị không phân định rõ ràng chức năng và quyền hạn của các bộ phận có liên quan trong việc mua và sử dụng tài sản cố định hữu hình, là yếu tố thuộc về:

a)

A.Môi trường kiểm soát

b)

B.Đánh giá rủi ro

c)

C.Hoạt động kiểm soát

d)

D.Giám sát

6.

Câu 26: Phân chia trách nhiệm đầy đủ trong kiểm soát tài sản cố định, đơn vị không cần tách bạch các chức năng:

a)

A.Đề nghị mua tài sản và xét duyệt mua

b)

B.Sử dụng tài sản và ghi sổ kế toán

c)

C.Ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính

d)

D.Tất cả các phương án đều sai

7.

Câu 27: Thủ tục xét duyệt mua tài sản khi đầu tư tài sản cố định thường được hiểu là:

a)

A.Bộ phận có nhu cầu đầu tư tài sản cố định lập phiếu đề nghị mua dựa trên kế hoạch, phiếu này được trưởng bộ phận ký duyệt và chuyển cho bộ phận chịu trách nhiệm mua tài sản

b)

B.Việc mua tài sản cố định tiến hành theo kế hoạch và cần có sự phê chuẩn của người có thẩm quyền (Giám đốc, Hội đồng quản trị)

c)

C.Bộ phận sử dụng thực hiện mua tài sản theo đúng kế hoạch

d)

D.Cần căn cứ vào ngân sách của đơn vị tại thời điểm mua tài sản

8.

Câu 28: Khi lựa chọn nhà cung cấp trong giai đoạn đầu tư tài sản cố định, yếu tố được lưu ý hơn cả là:

a)

A.Lựa chọn nhà cung cấp là đối tác thường xuyên của đơn vị

b)

B.Lựa chọn nhà cung cấp trên cùng địa bàn với đơn vị để thuận lợi cho việc chuyển giao hàng, bảo trì, bảo hành, sửa chữa tài sản

c)

C.Lựa chọn nhà cung cấp có giá hợp lý nhất

d)

D.Lựa chọn nhà cung cấp có thể cung cấp sản phẩm có chất lượng cao nhất cho đơn vị

9.

Câu 29:Sau khi nhận bàn giao tài sản cố định sẽ tiến hành ghi nhận tài sản, điều này được hiểu là:

a)

A.Bộ phận sử dụng tiến hành ghi chép, theo dõi, bảo quản và quản lý việc sử dụng tài sản hợp lý

b)

B.Bộ phận kế toán tiến hành ghi chép việc mua tài sản trên các sổ kế toán và theo dõi tình hình sử dụng

c)

C.Bộ phận sử dụng tiến hành ghi chép, theo dõi, bảo quản và quản lý việc sử dụng tài sản hợp lý; bộ phận kế toán tiến hành ghi chép việc mua tài sản trên các sổ kế toán và theo dõi tình hình sử dụng

d)

D.Tất cả các phương án đều sai

10.

Câu 30 Việc ghi nhận kịp thời tài sản cố định đã được đưa vào sử dụng thuộc về thủ tục kiểm soát:

a)

A.Kiểm soát ứng dụng

b)

B.Kiểm soát chứng từ sổ sách

c)

C.Kiểm soát vật chất

d)

D.Kiểm soát chung

11.

Câu 31 Biên bản giao nhận tài sản cố định phải được lập trên cơ sở các hóa đơn mua tài sản. Thủ tục kiểm soát trên thuộc về:

a)

A.Kiểm soát chứng từ sổ sách

b)

B.Kiểm soát quá trình nhập liệu

c)

C.Kiểm soát dữ liệu

d)

D.Kiểm tra độc lập với việc thực hiện

12.

Câu 32 Trong thủ tục kiểm soát tài sản cố định, chức năng xét duyệt mua tài sản cần tách biệt với chức năng xét duyệt nhà cung cấp. Thủ tục kiểm soát này thuộc về:

a)

A.Kiểm soát quá trình xử lý thông tin

b)

B.Phân tích rà soát

c)

C.Phân chia trách nhiệm đầy đủ

d)

D.Kiểm soát vật chất

13.

Câu 33 Hoạt động đối chiếu các tài sản cố định được phép mua với số tài sản tăng trong kỳ thuộc về thủ tục kiểm soát:

a)

A.Kiểm soát đối tượng sử dụng

b)

B.Phân tích rà soát

c)

C.Kiểm tra độc lập với thực hiện

d)

D.Kiểm soát vật chất

14.

Câu 34:Hoạt động so sánh phần tăng thêm tài sản với nguồn vốn được phép chi thuộc về thủ tục kiểm soát:

a)

A.Phân tích rà soát

b)

B.Kiểm soát chứng từ sổ sách

c)

C.Kiểm tra độc lập với thực hiện

d)

D.Phân chia trách nhiệm đầy đủ

15.

Câu 35: Thủ tục kiểm kê tài sản đối với tài sản cố định được thực hiện đối với:

a)

A.Tất cả các tài sản cố định trong đơn vị

b)

B.Tất cả các tài sản cố định được đầu tư mới

c)

C.Tất cả các tài sản cố định hiện đang được sử dụng trong đơn vị

d)

D.Tất cả các tài sản cố định chờ thanh lý để đảm bảo không có sai phạm xảy ra đối với loại tài sản này (như hao hụt, mất mát ...)

16.

Câu 36 Thủ tục kiểm kê tài sản cố định cung cấp thông tin về:

a)

A.Tài sản cố định hiện hữu của đơn vị

b)

B.Tài sản cố định đang được sử dụng

c)

C.Tài sản cố định đang chờ sửa chữa, thanh lý

d)

D.Tất cả các phương án đều đúng

17.

Câu 37: Thành phần nào dưới đây không cần thiết phải có tên trong danh sách Hội đồng kiểm kê tài sản cố định:

a)

A.Giám đốc, thủ trưởng đơn vị

b)

B.Trưởng bộ phận trực tiếp sử dụng tài sản

c)

C.Kế toán tài sản cố định

d)

D.Trưởng bộ phận chịu trách nhiệm mua tài sản

18.

Câu 38: Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát “Tất cả hàng hóa và dịch vụ mà doanh nghiệp đã nhận được phản ánh đầy đủ trong báo cáo tài chính, cần thực hiện thủ tục:

a)

A.Kiểm tra số học, đối chiếu độc lập giữa phiếu nhập hàng, đơn đặt hàng và hóa đơn mua hàng trước khi ghi nhận

b)

B.Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi mua

c)

C.Các đơn đặt hàng được đánh số trước để tiện cho việc đối chiếu và kiểm tra độc lập

d)

D.Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn hoặc các tài liệu được uỷ quyền khác

19.

Câu 39 Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát “Các khoản mua hàng hóa và dịch vụ của doanh nghiệp được thực hiện đúng đắn về giá cả, chất lượng và số lượng” cần thực hiện các thủ tục:

a)

A.Đối chiếu độc lập tổng số tiền đã thanh toán theo séc và tổng số tiền thanh toán ghi sổ

b)

B.Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn hoặc các tài liệu được ủy quyền khác

c)

C.Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi mua

d)

D.Tất cả các phương án đều sai

20.

Câu 40:Để phát hiện kịp thời hàng tồn kho bị lỗi thời, chậm luân chuyển, hư hỏng. Cần áp dụng thủ tục kiểm soát nào sau đây:

a)

A.Kiểm tra định kỳ hàng tồn kho

b)

B.Hàng tồn kho phải được bảo quản cẩn thận, phải có các trang thiết bị bảo quản

c)

C.Giữ bí mật về vị trí và cách bố trí, quản lý kho hàng

d)

D.Thủ kho phải mở sổ theo dõi chi tiết nhập-xuất -tồn từng loại hàng tồn kho

21.

Câu 41: Trong 3 mục tiêu liên quan đến chu trình mua hàng, mối quan tâm hàng đầu của các nhà quản lý là mục tiêu:

a)

A.Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình mua hàng

b)

B.Tuân thủ pháp luật và các qui định liên quan đến họat động mua hàng(tiền)

c)

C.Những khoản mục liên quan đến chu trình mua hàng được trình bày trung thực

d)

D.Không phải một trong các các mục tiêu đã nêu

22.

Câu 42“Công ty có phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân có liên quan trong chu trình mua hàng, tồn trữ và trả tiền không?”Đây là nội dung thuộc:

a)

A.Môi trường kiểm soát

b)

B.Hoạt động kiểm soát

c)

C.Thông tin truyền thông

d)

D.Giám sát

23.

Câu 43 Lập đơn đề nghị mua hàng là thuộc chức năng:

a)

A.Thực hiện

b)

B.Cho phép

c)

C.Ghi chép

d)

D.Bảo quản

24.

Câu 44 Bộ phận đặt hàng cung cấp thông tin kém chất lượng (ví dụ như thường xảy ra sai sót) cho bộ phận nhận hàng, sẽ dẫn đến điều nào dưới đây:

a)

A.Thiếu định hướng

b)

B.Thiếu sự ủy nhiệm

c)

C.Thiếu kiểm soát

d)

D.Thiếu phối hợp

25.

Câu 45:Cho ví dụ về ảnh hưởng của nhân tố thủ tục kiểm soát đến tính hữu hiệu của kiểm soát nội bộ trong chu trình mua hàng, tồn trữ và trả tiền:

a)

A.Công ty cần đưa ra qui định về tiêu thức và thủ tục lựa chọn nhà cung cấp

b)

B.Các nhân viên mua hàng cần hiểu được hành vi nào được chấp nhận và không được chấp nhận trong quá trình mua hàng

c)

C.Công ty cần có kênh thu thập thông tin về những gian lận của nhân viên mua hàng, tồn trữ và trả tiền

d)

D.Tất cả các phương án đều đúng

26.

Câu 46: Nhận hàng hóa không đúng quy cách, chất lượng, số lượng là những sai phạm thường gặp trong giai đoạn:

a)

A.Bảo quản hàng

b)

B.Nhận hàng

c)

C.Đề nghị mua hàng

d)

D.Lựa chọn nhà cung cấp

27.

Câu 47: Khâu kiểm soát nào là trọng tâm trong chu trình mua hàng:

a)

A.Kiểm soát quá trình đặt hàng và lựa chọn nhà cung cấp

b)

B.Bảo quản hàng và trả tiền

c)

C.Lựa chọn nhà cung cấp và trả tiền

d)

D.Nhận hàng và trả tiền

28.

Câu 48:Đơn vị không có thủ tục xét duyệt đơn đặt hàng, đây là yếu kém thuộc về:

a)

A.Môi trường kiểm soát

b)

B.Các hoạt động kiểm soát

c)

C.Thông tin và truyền thông

d)

D.Đánh giá rủi ro

29.

Câu 49:Chu trình mua hàng, tồn trữ và trả tiền bao gồm các khâu sau:

a)

A.Đề nghị mua hàng, xét duyệt mua, nhận hàng, lập phiếu nhập kho, theo dõi nợ phải trả, thanh toán trả tiền

b)

B.Đề nghị mua hàng, xét duyệt mua, lập đơn đặt hàng, nhận hàng, lập phiếu nhập kho, theo dõi nợ phải trả, thanh toán trả tiền

c)

C.Đề nghị mua hàng, lập đơn đặt hàng, nhận hàng, lập phiếu nhập kho, theo dõi nợ phải trả, thanh toán trả tiền

d)

D.Đề nghị mua hàng, xét duyệt mua, lập đơn đặt hàng, nhận hàng, theo dõi nợ phải trả, thanh toán trả tiền

30.

Câu 50 Kiểm tra chữ ký xét duyệt bán chịu và cơ sở xét duyệt, để xem có tuân thủ:

a)

A.Quy trình bán hàng

b)

B.Chuẩn mực kế toán

c)

C.Các thủ tục xét duyệt bán chịu

d)

D.Tất cả các phương án đều đúng

31.

Câu 1: Khi đặt hàng, đơn đặt hàng:

a)

A.    Cần được lập ít nhất 3 liên

b)

B.    Cần được lập 4 liên

c)

C.    Cần được lập 5 liên

d)

D. Cần được lập ít nhất 5 liên

32.

Câu 2: Hàng hoá trong kho thuộc trách nhiệm bảo quản của thủ kho. Phiếu nhập kho do thủ kho lập là căn cứ để ghi nhận hàng mua vào sổ sách.

a)

A.    Kho phải có khoá và chỉ có thủ kho giữ, bảo quản chìa khoá này

b)

B.    Thủ khi giữ bí mật về vị trí và cách bố trí, quản lý kho hàng để không tạo điều kiện cho các gian lận như trộm cắp diễn ra.

c)

C.    Thủ kho chỉ được xuất hàng khi có văn bản của người có thẩm quyền

d)

D.    Tất cả các phương án đều đúng.

33.

Câu 3: Công tác kiểm kê kho được thực hiện:

a)

A.    Định kỳ hoặc đột xuất, nhưng thường là định kỳ

b)

B.    Cần có kế hoạch kiểm kê trước khi thực hiện kiểm kê

c)

C.    Quá trình kiểm kê theo đúng trình tự vị trí mà thủ kho sắp xếp, theo hướng dẫn của thủ kho

d)

D.    Kết quả kiểm kê chỉ được thủ kho lưu giữ để phục vụ công việc kiểm soát hàng hoá.

34.

Câu 4: Việc lập chứng từ mua hàng khống để được thanh toán là sai phạm trong khâu:

a)

A. Bảo quản hàng

b)

B.  Nhận hàng

c)

C.    Đề nghị mua hàng

d)

D. Trả tiền

35.

Câu 5: Cho ví dụ về ảnh hưởng của nhân tố môi trường kiểm soát đến tính hữu hiệu của kiểm soát nội bộ trong chu trình mua hàng, tồn trữ và trả tiền:

a)

A.    Công ty cần đưa ra qui định về tiêu thức và thủ tục lựa chọn nhà cung cấp

b)

B.    Các nhân viên mua hàng cần hiểu được hành vi nào được chấp nhận và không được chấp nhận trong quá trình mua hàng

c)

C.    Công ty cần có kênh thu thập thông tin về những gian lận của nhân viên mua hàng, tồn trữ và trả tiền

d)

D.    Tất cả các phương án đều đúng

36.

Câu 6: Trong bất kỳ tình huống nào, kiểm soát nội bộ hữu hiệu đối với hoạt động mua hàng thường yêu cầu quá trình lựa chọn nhà cung cấp phải cung cấp được bằng chứng rõ ràng phải thoả mãn những điều kiện nào:

a)

A.    Không có bất kỳ mối quan hệ nào về lợi ích hay ràng buộc nào giữa bộ phận mua hàng với nhà cung cấp được lựa chọn hàng với nhà cung cấp được lựa chọn

b)

B. Việc lựa chọn nhà cung cấp phải được phê duyệt bởi người có thẩm quyền

c)

C.    Giá chào bán do nhà cung cấp đưa ra phải là giá hợp lý nhất so với mọi nguồn cung cấp khác

d)

D.    Tất cả các phương án đều sai

37.

Câu 7: Nhằm theo dõi đầy đủ, chính xác nợ phải thu, cần thực hiện các thủ tục kiểm soát

a)

A. Kế toán nợ phải thu phải được tổ chức độc lập

b)

B. Kiểm tra độc lập việc tính toán trên hóa đơn trước khi gửi đi

c)

C.    Phiếu giao hàng phải được xét duyệt

d)

D.    Tất cả các thủ tục kiểm soát được

38.

Câu 8: Nợ phải thu là khoản mục có liên quan mật thiết đến kết quả kinh doanh,do đó là:

a)

A.    Đối tượng được sử dụng các thủ thuật thổi phồng doanh thu và lợi nhuận đơn vị

b)

B.    Đối tượng được sử dụng các thủ thuật thổi phồng chi phí và nợ phải trả đơn vị

c)

C.    Đối tượng được sử dụng các thủ thuật làm giảm doanh thu và lợi nhuận đơn vị

d)

D.    Tất cả các phương án đều sai

39.

Câu 9: Kiểm tra chữ ký xét duyệt bán chịu và cơ sở xét duyệt để xem có tuân thủ vấn đề gì?

a)

A.    Quy trình bán hàng

b)

B.    Chuẩn mực kiểm toán

c)

C.    Các thủ tục xét duyệt bán chịu

d)

D.  Tất cả các phương án đều đúng

40.

Câu 10: Nội dung nào không nằm trong quy trình về các bước công việc trong kiểm soát nội bộ đối với chu trình bán hàng, đặc biệt là khi bán chịu:

a)

A.    Phiếu xuất kho

b)

B.    Xét duyệt hàng bán bị trả lại hoặc giảm giá

c)

C.    Lập và kiểm tra phiếu thu

d)

D.    Cho phép xóa sổ các khoản nợ không thu hồi được

41.

Câu 11: Giám sát là hoạt động:

a)

A.    Mang tính thủ tục trong kiểm soát nội bộ

b)

B. Quan trọng trong kiểm soát nội bộ

c)

C.    Mang tính thủ tục và rất quan trọng trong kiểm soát nội bộ

d)

D.    Tất cả các phương án đều sai

42.

Câu 12: Những hoạt động kiểm soát là:

a)

A. Những chính sách và thủ tục đưa ra nhằm đảm bảo rằng những chỉ thị mà Ban lãnh đạo ban hành đang được thực hiện

b)

B.    Là những công việc và quy mô kiểm toán cần thiết mà kiểm toán viên phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán

c)

C.    Những chính sách và thủ tục đưa ra nhằm đảm bảo rằng những chỉ thị mà Ban lãnh đạo ban hành đang được thực hiện và những công việc và quy mô kiểm toán cần thiết mà kiểm toán viên phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán

d)

D.    Tất cả các phương án đều đúng

43.

Câu 13: Đối với thành phẩm, hàng hóa, giá trị thuần có thể thực hiện được sẽ được xác định dựa trên:

a)

A.    Đơn giá của các hóa đơn bán hàng cuối cùng cộng thêm các chi phí cần thiết ước tính để bán hàng

b)

B.    Đơn giá của các hóa đơn bán hàng cuối cùng trừ đi các chi phí cần thiết ước tính để bán hàng

c)

C.    Giá bán hàng hóa chưa có thuế giá trị gia tăng

d)

D.    Tất cả các phương án đều đúng

44.

Câu 14: Đối với hoạt động kiểm soát, thì thủ tục kiểm tra chữ ký xét duyệt bán chịu và cơ sở xét duyệt bán chịu để xem có tuân thủ vấn đề gì:

a)

A.    Quy trình bán hàng

b)

B.    Chuẩn mực kế toán

c)

C. Các thủ tục xét duyệt bán chịu

d)

D.    Tất cả các phương án đều đúng

45.

Câu 15: Đơn vị áp dụng thủ tục kiểm soát phân chia, tách biệt chức năng tuyển dụng lao động với chức năng tính lương chủ yếu nhằm mục đích ngăn ngừa thủ thuật:

a)

A.    Khai khống giờ công

b)

B.    Khai khống nhân viên hay tạo ra nhân viên “ảo”

c)

C.    Thanh toán tiền lương cho người lao động chậm hơn so với thời gian qui định

d)

D.    Khai khống mức lương

46.

Câu 16: Khi lập tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, cần lưu ý những vấn đề gì có liên quan đến chu trình tiền lương?

a)

A.    Đối chiếu số liệu tài khoản tiền lương Kế toán phải đối chiếu số liệu tài khoản 334 ở sổ cái với bảng cân đối số phát sinh và bảng lương trong kỳ của doanh nghiệp trên báo cáo tài chính.

b)

B.    Kiểm tra chứng từ có liên quan đến chi phí lương cho cán bộ nhân viên người lao động trong công ty.

c)

C.    Kiểm tra lại hồ sơ lao động của cán bộ nhân viên người lao động trong công ty.

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

47.

Câu 17: Là kiểm soát viên của công ty, qua kiểm tra bạn phát hiện một số nhân viên đã nghỉ việc nhưng vẫn được tiếp tục trả lương. Các thủ tục kiểm soát cần thiết để ngăn ngừa sai phạm tương tự trong tương lai?

a)

A.    Quan sát việc lấy mẫu kiểm tra bảng lương để xem đã ký duyệt chưa, lập phiếu chi hay lệnh chi tiền lương đã duyệt chưa?

b)

B.    Khi hoàn thành thanh toán tiền lương phải phản ánh trên hệ thống sổ sách và báo cáo tài chính.

c)

C.    Kiểm tra sự phù hợp trên chứng từ tiền lương và hồ sơ lao động.

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng 

48.

Câu 18: Khi kiểm soát viên kiểm soát tính lương và các khoản khấu trừ thì sai phạm có thể xảy ra gồm:

a)

A.    Tính sai tiền lương phải trả

b)

B.    Tính sai, không khấu trừ các khoản BHXH, BHYT, BHTN, thuế TNCN

c)

C.    Tính toán sai các khoản phụ cấp, làm thêm giờ

d)

D. Tất cả các sai phạm đều có thể xảy ra

49.

Câu 19: Khi kiểm soát chi trả tiền lương, nộp các khoản khấu trừ, sai phạm có thể xảy ra như sau:

a)

A.    Trả không đúng thời gian quy định.

b)

B.    Chuyển nhầm đối tượng.

c)

C.    Nộp chậm hoặc không nộp các khoản này.

d)

D. Tất cả các sai phạm đều có thể xảy ra.

50.

Câu 20: Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm soát tiền, mối quan tâm hàng đầu của các nhà quản lý là mục tiêu:

a)

A.    Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình kiểm soát tiền

b)

B.    Tuân thủ pháp luật và các quy định liên quan đến thu chi tiền

c)

C.    Những khoản mục liên quan đến tiền được trình bày trung thực

d)

D.    Không phải một trong các các mục tiêu được nêu

51.

Câu 21: Vì sao cần tránh việc tồn quỹ quá mức cần thiết:

a)

A.    Vì không tạo khả năng sinh lời

b)

B.    Có thể gặp rủi ro

c)

C.    Vì không tạo khả năng sinh lời và có thể gặp rủi ro

d)

D.    Tất cả các phương án đều sai

52.

Câu 22: Phân chia trách nhiệm trong kiểm soát nội bộ đối với tiền là:

a)

:

A.    Thủ quỹ không được kiêm kế toán

b)

B.    Chức năng thu, chi tiền tách biệt chức năng phê chuẩn

c)

C.    Bán hàng thu tiền trực tiếp cần tách biệt chức năng bán hàng, thu tiền và kế toán; bán chịu và thu nợ cần tách biệt chức năng xét duyệt bán chịu, theo dõi công nợ, thu nợ.

d)

D.    Tất cả các phương án đều đúng

53.

Câu 23: Loại gian lận mà người thực hiện sẽ lấy tiền thu bán hàng hay cung cấp dịch vụ của đơn vị mà không ghi vào sổ sách gọi là:

a)

A.    Thủ thuật Skimming

b)

B.    Thủ thuật gối đầu

c)

C.    Chiếm dụng hay biển thủ tiền thu nợ của khách hàng

d)

D.    Tất cả các phương án đều sai

54.

Câu 24: Mục tiêu về Báo cáo tài chính đáng tin cậy của tài sản cố định nói về

a)

A.    Việc đầu tư, mua sắm, sử dụng, sửa chữa, bảo trì, thanh lý tài sản cố định được ghi chép đầy đủ, chính xác, kịp thời

b)

B.    Các thông tin về tài sản cố định được trình bày trung thực và hợp lý trên báo cáo tài chính

c)

C.    Việc đầu tư, mua sắm, sử dụng, quản lý giúp doanh nghiệp đảm bảo kế hoạch sản xuất kinh doanh; đảm bảo hợp lý giữa chi phí mua sắm, sửa chữa với thu nhập từ tài sản; đồng thời tuân thủ đúng quy định của pháp luật và đơn vị

d)

D. Việc đầu tư, mua sắm, sử dụng, sửa chữa, bảo trì, thanh lý tài sản cố định được ghi chép đầy đủ, chính xác, kịp thời; các thông tin về tài sản cố định được trình bày trung thực và hợp lý trên báo cáo tài chính

55.

Câu 25: Một trong những kênh thông tin quan trọng cần lưu ý khi xây dựng kế hoạch đầu tư tài sản cố định

a)

A. Ý kiến của bộ phận tài chính, kế toán trên cơ sở phân tích nhu cầu, khả năng hiện tại của tài sản cố định và cân đối khả năng huy động các nguồn lực của đơn vị

b)

B.    Khả năng cung cấp, đơn giá, các chính sách khuyến mại, bảo hành và đặc biệt là các ưu đãi về thanh toán của các nhà cung cấp

c)

C.    Cùng với sự thay đổi, phát triển của khoa học công nghệ, xét trong dài hạn, việc đầu tư, thay thế tài sản cố định sẽ mang lại lợi ích về kinh tế cho đơn vị

d)

D.    Đơn vị tìm kiếm được khách hàng sẵn sàng mua lại tài sản cố định và đơn vị cũng xác định được tài sản cố định phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh

56.

Câu 26: Khi xây dựng kế hoạch đầu tư tài sản cố định, đơn vị cần lưu ý:

a)

A.    Khả năng chi trả thực tế

b)

B.    Khả năng giữ giá và bán lại tài sản

c)

C.    Khả năng mua được tài sản phù hợp với nhu cầu

d)

D.    Khả năng cung ứng của nhà cung cấp

57.

Câu 27: Việc tính toán và ghi chép khấu hao tài sản cố định thường được thực hiện bởi:

a)

A.    Bộ phận trực tiếp sử dụng tài sản cố định do họ có những thông tin chính xác nhất về tình hình sử dụng tài sản

b)

B.    Bộ phận lập kế hoạch đầu tư tài sản cố định do họ phải biết được khi nào thì tiến hành đầu tư tài sản hoặc sửa chữa, thay thế

c)

C.    Bộ phận kế toán dựa trên các hồ sơ chứng từ kế toán và quy định của pháp luật về khấu hao tài sản cố định 

d)

D.    Các bộ phận có liên quan trực tiếp đến việc sử dụng, mua sắm, sửa chữa tài sản cố định

58.

Câu 28: Tài sản cố định chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản trên bảng cân đối kế toán. Điều này thể hiện rõ ở đơn vị hoạt động trong lĩnh vực:

a)

A.    Ngân hàng 

b)

B.    Công nghệ thông tin

c)

C.    Bảo hiểm

d)

D.    Viễn thông, bưu điện

59.

Câu 29: Đối với tài sản cố định không cần dùng, chờ thanh lý nhưng chưa hết khấu hao:

a)

A.    Doanh nghiệp vẫn phải thực hiện quản lý, theo dõi, bảo quản theo quy định hiện hành nhưng không được trích khấu hao

b)

B.    Doanh nghiệp không phải thực hiện quản lý, theo dõi, bảo quản theo quy định hiện hành và không trích khấu hao đối với tài sản này

c)

C.    Doanh nghiệp phải thực hiện quản lý, theo dõi, bảo quản theo quy định hiện hành và trích khấu hao theo quy định

d)

D.    Tất cả các phương án đều sai

60.

Câu 30: Để kiểm soát tốt hàng tồn kho, cần tiến hành các cuộc kiểm kê:

a)

A.    Định kỳ hoặc đột xuất theo kế hoạch kiểm kê đơn vị đã xây dựng

b)

B.    Các phiếu kiểm kê được phát hành và đánh số thứ tự liên tục trước khi sử dụng

c)

C.    “Nhóm tái kiểm” thực hiện kiểm kê lại ngẫu nhiên và quan sát tổng thể khu vực kiểm kê.

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng