wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bào chế bài 12

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

542.  Thể chất của thuốc viên nén là:

a)

A.      Rắn

b)

B.         Lỏng

c)

C.       Khí

d)

D.      Mềm

2.

543.   Một trong những ưu điểm của thuốc viên nén là:

a)

A.                  Tác dụng nhanh dùng trong trường hợp cấp cứu

b)

B.                  Đã được chia liều một lần tương đối chính xác

c)

C.                  Tránh được sự phân hủy dược chất ở đường tiêu hóa

d)

D.                  Dùng được cho trẻ em

3.

544.   Một trong những nhược điểm của thuốc viên nén là:

a)

A.   Cần phải có dụng cụ chia liều

b)

B.    Thể tích cồng kềnh

c)

C.    Dễ bị nhiễm khuẩn

d)

D.   Sinh khả dụng thất thường

4.

545.   Đặc điểm của dược chất thường được bào chế dưới dạng viên bao tan trong ruột là:

a)

A.   Dễ bị oxy hóa

b)

B.   Không bền vững trong dịch vị

c)

C.   Bền vững trong dịch vị dạ dày

d)

D.   Khó hấp thụ qua đường tiêu hóa

5.

546.   Đặc điểm của viên nén tác dụng kéo dài là:

a)

A.   Dược chất được giải phóng có kiểm soát

b)

B.    Tốc độ giải phóng dược chất nhanh

c)

C.    Tốc độ rã nhanh

d)

D.   Hạn sử dụng kéo dài

6.

547.   Tá dược độn tan trong nước là:

a)

A.      Lactose

b)

B.       Tinh bột

c)

C.       Avicel PH 101

d)

D.      Licata

7.

548.   Tá dược độn không tan trong nước là:

a)

A.      Licatab

b)

B.       Tinh bột

c)

C.       Avicel PH 101

d)

D.      Saccharose.

8.

549.   Tá dược dính thường dùng trong viên nén là:

a)

A.       Magnesi steara

b)

B.       Tinh bột

c)

C.       Hồ tinh bột

d)

D.       Saccarose

9.

550.   Tá dược trơn thường dùng trong viên nén là:

a)

A.       Magnesi stearat

b)

B.       Tinh bột

c)

C.       Hồ tinh bột

d)

D.       Saccarose

10.

551.   Tá dược rã thường dùng trong viên nén là:

a)

A.       Magnesi stearat

b)

B.       Acid alginic

c)

C.       Hồ tinh bột

d)

D.       Saccharose

11.

552.   Đặc điểm của đường saccharose khi dùng là tá dược độn trong công thức thuốc viên nén là:

a)

A.   Dễ đảm bảo độ bền cơ học cho viên nhưng khó rã

b)

B.    Khó bảo quản phải cho thêm các chất chống nấm mốc

c)

C.    Trơn chảy kém

d)

D.   Thường dùng cho viên nén uống

12.

553.   Đặc điểm mannitol khi dùng là tá dược độn trong công thức thuốc viên nén là:

 

a)

A.   Dễ tan, vị ngọt mát

b)

B.    Khó bảo quản phải cho thêm các chất chống nấm mốc

c)

C.    Trơn chảy kém

d)

D.   Thường dùng cho viên nén uống

13.

554.   Tá dược có vai trò liên kết các tiểu phân để tạo hình viên là:

a)

A. Tá dược độn

b)

B. Tá dược rã

c)

C. Tá dược dính

d)

D. Tá dược trơn

14.

555.   Tá dược có vai trò làm mặt viên bóng đẹp là:

a)

A. Tá dược độn

b)

B. Tá dược rã

c)

C. Tá dược trơn

d)

D. Tá dược màu

15.

557.   Vai trò của tá dược màu trong bào chế thuốc viên nén là:

a)

A.   Làm cho viên dễ rã

b)

B.    Chống dính cho viên

c)

C.    Phân biệt một số loại viên

d)

D.  Tăng khối lượng cần thiết của viên

16.

558.   Vai trò của tá dược độn trong bào chế thuốc viên nén là:

a)

A.    Làm cho viên dễ rã

b)

B.    Chống dính

c)

C.    Phân biệt một số loại viên.

d)

D. Tăng khối lượng cần thiết của viên

17.

559.   Nồng độ của hồ tinh bột thường dùng với vai trò tá dược dính trong công thức thuốc viên nén là:

a)

A.   5 – 10%

b)

B.    5 – 15%

c)

C.    5 – 20%

d)

D.   10 %

18.

560.   Vai trò của bột đường bột đường trong công thức thuốc viên nén là tá dược:

         

a)

A. Độn

b)

B. Dính

c)

C. Độn, dính

d)

D. Trơn

19.

561.   Ưu điểm chính của hồ tinh bột khi dùng làm tá dược cho công thức thuốc viên nén là:

a)

A.   Kéo dài thời gian rã

b)

B.  Tạo viên bóng đẹp

c)

C.  Không có tác dụng dược lý riêng

d)

D.  Ít kéo dài thời gian rã

20.

562.   Cơ chế làm rã viên của tinh bột là:

a)

A.       Hòa tan

b)

B.              Trương nở

c)

C.              Tạo vi mao quản

d)

D.              Sinh khí

21.

563.   Cơ chế làm rã viên của Avicel là:

a)

A.   Hòa tan

b)

B.    Trương nở

c)

C.    Tạo vi mao quản

d)

D.   Sinh khí

22.

564.   Vai trò chính của magnesi stearat khi là tá dược trơn cho viên nén là:

a)

A.   Chống ma sát

b)

B.    Điều hòa sự chảy

c)

C.    Chống dính

d)

D.   Làm bóng mặt viên

23.

565.   Vai trò chính của talc khi làm tá dược trơn cho viên nén là:

a)

A.   Chống ma sát

b)

B.    Điều hòa sự chảy

c)

C.    Chống dính

d)

D.   Làm bóng mặt viên

24.

566.   Vai trò chính của aerosil khi là tá dược trơn cho viên nén là:

 

a)

A.   Chống ma sát

b)

B.    Điều hòa sự chảy

c)

C.    Chống dính

d)

D.   Làm bóng mặt viên

25.

567.   Ưu điểm chính của phương pháp dập thẳng là:

a)

A.   Công thức bào chế đơn giản

b)

B.    Tiết kiệm được thời gian bào chế

c)

C.    Kéo dài thời gian rã viên

d)

D.   Tiết kiệm được mặt bằng sản xuất.

26.

568.   Ưu điểm chính của phương pháp tạo hạt khô là:

a)

A.   Công thức bào chế đơn giản

b)

B.    Tiết kiệm được thời gian

c)

C.    Tránh được ẩm và nhiệt

d)

D.   Tiết kiệm được mặt bằng sản xuất

27.

569.    Đặc điểm của hỗn hợp bột viên khi tiến hành bào chế viên nén bằng phương pháp dập thẳng là:

a)

A.   Không phân lớp

b)

B.    Trơn chảy tốt

c)

C.    Chịu nén tốt

d)

D.   Chịu được ẩm và nhiệt

28.

570.   Đặc điểm của hỗn hợp bột viên khi tiến hành bào chế viên nén bằng phương pháp dập qua tạo hạt là:

a)

A.   Không phân lớp

b)

B.    Trơn chảy tốt

c)

C.    Chịu nén tốt

d)

D.   Chịu được ẩm và nhiệt

29.

571.   Tỷ lệ thường dùng của magnesi stearat khi dùng làm tá dược trơn cho viên nén:

a)

A.   0,1-0,5%

b)

B.    1%

c)

C.    1-3%

d)

D.   3-5%

30.

572.   Tỷ lệ thường dùng của talc khi dùng làm tá dược trơn cho viên nén:

 

a)

A.   0,1-0,5%

b)

B.    1%

c)

C.    1-3%

d)

D.   3-5%

31.

573.   Tỷ lệ thường dùng của aerosil khi dùng làm tá dược trơn cho viên nén:

a)

A.   0,1 - 0,5%

b)

B.     1%

c)

C.    1-3%

d)

D.   3-5%

32.

574.   Vai trò của tá dược độn trong công thức thuốc viên nén:

a)

A.   Điều chỉnh khối lượng của viên

b)

B.    Tăng độ cứng của viên

c)

C.    Làm cho viên dễ rã

d)

D.   Làm cho viên bóng đẹp

33.

575.   Vai trò của tá dược dính trong công thức thuốc viên nén là:

a)

A.   Điều chỉnh khối lượng của viên

b)

B.    Làm cho viên tan rã trong bộ máy tiêu hóa

c)

C.    Làm viên bóng đẹp hấp dẫn người tiêu dùng

d)

D.   Liên kết các tiểu phân đảm bảo độ chắc của viên

34.

576.   Vai trò của tá dược trơn dính trong công thức thuốc viên nén là:

a)

A.   Điều chỉnh khối lượng của viên

b)

B.    Làm cho viên tan rã trong bộ máy tiêu hóa

c)

C.    Làm viên bóng đẹp hấp dẫn người tiêu dùng

d)

D.   Liên kết các tiểu phân đảm bảo độ chắc của viên

35.

577.   Vai trò của tá dược bao trong công thức thuốc viên nén là:

a)

A.   Điều chỉnh khối lượng của viên

b)

B.    Làm cho viên tan rã trong bộ máy tiêu hóa

c)

C.    Che dấu mùi vị của dược chất

d)

D.   Kéo dài sự giải phóng của dược chất

36.

578.   Nhược điểm của phương pháp tạo hạt ướt:

a)

A.   Viên khó đảm bảo độ bền cơ học

b)

B.    Dược chất chịu tác động bởi nhiệt độ và độ ẩm.

c)

C.    Kéo dài thời gian rã của viên.

d)

D.   Kéo dài tác dụng của viên.

37.

579.   Nhược điểm của phương pháp tạo hạt khô:

a)

A.   Viên khó đảm bảo độ bền cơ học.

b)

B.    Dược chất chịu tác động bởi nhiệt độ và độ ẩm

c)

C.    Kéo dài thời gian rã của viên

d)

D.   Kéo dài tác dụng của viên

38.

580.   dược bao là:

a)

A.   HPMC

b)

B.    Eudragit S

c)

C.    Eudragit L

d)

D.   CAP

39.

581.   Tá dược màu là:

a)

A.   EC

b)

B.    Manitol

c)

C.    Lactose

d)

D.   Sunset yellow

40.

582.   Ưu điểm chính của manitol dùng làm tá dược độn cho viên ngậm là:

a)

A.Vị đắng

b)

B. Vị hơi cay

c)

C. Vị chua

d)

D. Vị hơi ngọt

41.

583.   Ưu điểm chính của tinh bột khi dùng làm tá dược độn cho viên nén là:

a)

A.       Rẻ tiền

b)

B.       Làm cho viên dễ rã

c)

C.       Ít tương kỵ với dược chất

d)

D.       Không có tác dụng dược lý riêng

42.

584.   Ưu điểm chính của tinh bột biến tính khi dùng làm tá dược độn cho viên nén là:

a)

A.   Rẻ tiền

b)

B.    Làm cho viên dễ rã

c)

C.    Ít tương kỵ với dược chất

d)

D.   Trơn chảy tốt

43.

585.   Tá dược ưu tiên dùng để bào chế viên nén bằng phương pháp dập thẳng:

a)

A.      Emcompress

b)

B.         Avicel

c)

C.         Primojel

d)

D.        Eudragit

44.

586.   Nội dung chính của việc xây dựng công thức viên nén là:

a)

A. Lựa chọn loại viên

b)

B. Lựa chọn tá dược

c)

C. Lựa chọn lực dập viên

d)

D. Lựa chọn kích thước tiểu phân dược chất

45.

587.   Mục đích chính của việc tạo hạt là:

a)

A.       Giảm hiện tượng phân lớp của khối bột

b)

B.              Cải thiện độ trơn chảy của khối bột

c)

C.              Tăng khả năng liên kết của viên

d)

D.              Giảm hiện tượng dính cối chày

46.

588.   Yêu cầu cơ bản nhất của hạt dập viên là:

a)

A.   Có hình dạng thích hợp

b)

B.    Có độ ẩm thích hợp

c)

C.    Có hàm lượng hoạt chất đúng yêu cầu

d)

D.   Có độ bền cơ học cao

47.

589.   Yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến chất lượng khối ẩm khi tạo khối ẩm để xát hạt ướt là:

a)

A.   Thời gian trộn

b)

B.    Thiết bị trộn

c)

C.    Tỷ lệ bột/tá dược dính lỏng

d)

D.   Tốc độ phối hợp tá dược dính lỏng

48.

590.   Phương pháp được lựa chọn để tạo hạt hình cầu trong bào chế thuốc viên nén là:

a)

A.   Tạo hạt khô bằng dập kép

b)

B.    Tạo hạt ướt

c)

C.    Tạo tạt tầng sôi

d)

D.   Tạo hạt khô bằng cán ép

49.

591.   Cách phối hợp tá dược rã thường gặp:

a)

A.   Rã trong ít hơn rã ngoài

b)

B.    100% rã ngoài

c)

C.    50% rã trong và 50% rã ngoài

d)

D.   Rã trong nhiều hơn rã ngoài

50.

592.    Biện pháp để kéo dài thời gian rã của viên ngậm là:

a)

A.   Dùng tá dược dính mạnh

b)

B.    Tăng lực nén

c)

C.    Dùng tá dược độn ít tan

d)

D.   Không dùng tá dược rã

51.

593.   Kỹ thuật bao viên nén đúng nhất là:

a)

A.    Bao lót, bao màu, rồi bao bóng, bao đường, bao nhẵn

b)

B.   Bao nhẵn, bao màu, rồi bao bóng, bao lót, bao đường

c)

C.    Bao lót, bao đường, bao nhẵn, bao màu, rồi bao bóng

d)

D.   Bao màu, rồi bao bóng, bao lót, bao đường, bao nhẵn

52.

594.   Đặc tính đáng lưu ý nhất của paracetamol khi lựa chọn tá dược để bào chế viên nén paracetamol là:

a)

A.      Bền vững về mặt hóa học

b)

B.       Chịu nén kém

c)

C.       Trơn chảy kém

d)

D.      Ít tan trong nước

53.

595.   Dược chất nào sau đây có thể bào chế viên nén bằng phương pháp dập thẳng:

a)

A.       Vitamin C

b)

B.       Paracetamol

c)

C.       Bột thảo mộc

d)

D.       Co-trimoxazol

54.

596.   Dược chất nào sau đây có thể bào chế viên nén bằng phương pháp dập thẳng:

a)

A.       Acyclovir

b)

B.       Paracetamol

c)

C.       Bột thảo mộc

d)

D.       Co-trimoxazol

55.

597.   Vai trò cellulose vi tinh thể trong công thức thuốc viên nén paracetamol là:

a)

A.      Tá dược rã

b)

B.      Tá dược độn

c)

C.      Tá dược dính

d)

D.      Tá dược trơn

56.

598.   Vai trò của tinh bột mì trong công thức thuốc viên nén paracetamol là:

a)

A.    Tá dược rã

b)

B.    Tá dược độn

c)

C.    Tá dược dính

d)

D.    Tá dược trơn

57.

599.   Vai trò của hồ tinh bột sắn 10% trong công thức thuốc viên nén paracetamol là:

a)

A. Tá dược rã

b)

B.  Tá dược độn

c)

C.  Tá dược dính

d)

D. Tá dược trơn

58.

600.   Vai trò của bột talc và magnesi stearat trong công thức thuốc viên nén paracetamol là:

a)

A. Tá dược rã

b)

B.  Tá dược độn

c)

C.  Tá dược dính

d)

D. Tá dược trơn

59.

601.   Cỡ rây dùng rây bột Talc trong kỹ thuật bào chế thuốc viên nén paracetamol là:

a)

A.   180

b)

B.    250

c)

C.    355

d)

D.   800

60.

602.   Cỡ rây dùng trong kỹ thuật xát hạt ướt khi bào chế thuốc viên nén paracetamol là:

a)

A.      250

b)

B.      355

c)

C.      800

d)

D.      1000

61.

603.   Cỡ rây dùng để sửa hạt cốm trong quá trình bào chế thuốc viên nén paracetamol là:

a)

A.  180

b)

B.  250

c)

C.  355

d)

D.  800

62.

604.   Phương pháp bào chế thuốc viên nén paracetamol là:

a)

A.  Tạo hạt ướt

b)

B.  Dập thẳng

c)

C.  Tạo hạt khô

d)

D.  Nén