wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi kiểm thử phần mềm

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp hay tài liệu được dùng để đảm bảo rằng tất cả các yêu cầu đều được kiểm tra qua khi viết các test cases?

a)

Test Matrix.

b)

Checklist.

c)

Test bed.

d)

Traceablity Matrix.

2.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Độ bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

b)

Độ bao phủ càng nhỏ thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao.

c)

Độ bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng thấp.

d)

Độ bao phủ không ảnh hưởng đến độ tin cậy của bộ kiểm thử.

3.

Configuration testing là?

a)

Kiểm thử phần mềm chạy được trên các máy tính khác nhau.

b)

Kỹ thuật thiết kế các giao diện

c)

Kỹ thuật phân tích tính rủi ro

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Kiểm thử theo tiêu chí bao phủ câu lệnh là

a)

Mỗi lệnh được thực thi liên tục

b)

Giao diện không phù hợp, lỗi về giao tiếp.

c)

Lỗi về cấu trúc dữ liệu hay thao tác lên dữ liệu bên ngoài.

d)

Mỗi lệnh được thực thi ít nhất 1 lần.

5.

Kiểm thử phần mềm được thực hiện mà không cần lập kế hoạch, hay lập tài liệu thì được gọi là gì?

a)

adHoc Testing.

b)

Unit Testing.

c)

Regression testing.

d)

Functional testing.

6.

Kiểm thử theo kỹ thuật Boundary value analysis là gì?

a)

Giống như kiểm thử Equivalence partitioning.

b)

Kiểm tra các giá trị biên, cận trên, cận dưới giá trị biên.

c)

Kiểm tra sự kết hợp của các trường hợp đầu vào.

d)

Được sử dụng trong chiến lược White box testing.

7.

Nhận định về hoạt động kiểm thử trong mô hình phát triển phần mềm SCRUM?

a)

Có thực hiện Unit test.

b)

Product Owner có thể tham gia hoạt động kiểm thử.

c)

Thực hiện kiểm thử dựa trên các User story.

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Thời điểm nào sau đây có thể tiến hành White box testing?

a)

Sau giai đoạn mã hóa.

b)

Sau giai đoạn thiết kế.

c)

Sau khi tạo SRS.

d)

Sau giai đoạn cài đặt.

9.

Mục đích của kiểm thử phần mềm?

a)

Tìm lỗi càng sớm càng tốt.

b)

Tìm nhiều lỗi nhất có thể trong khoảng thời gian và kinh phí cho phép.

c)

Góp phần vào việc đảm bảo chất lượng phần mềm.

d)

Tất cả các phương án trên.

10.

Quy định của một phần mềm bán bảo hiểm như sau: "Tuổi từ 18 trở lên có thể tự đăng ký mua bảo hiểm..". Những giá trị nào là dùng để kiểm tra giá trị biên ?

a)

17, 18, 19.

b)

16,17,18.

c)

18, 19, 20.

d)

Tất cả sai.

11.

Maintainability testing là...?

a)

Kiểm thử khả năng bảo trì.

b)

Kiểm thử cơ sở.

c)

Kiểm thử tài liệu.

d)

Kiểm thử quá tải.

12.

Một nhóm kiểm thử luôn tìm thấy từ 90% đến 95% các lỗi có trong hệ thống khi kiểm thử. Trong khi đó giám đốc điều hành lại thất vọng về nhóm kiểm thử vi cho rằng nhóm đã bỏ sót quá nhiều lỗi. Nhưng người dùng họ cảm thấy hài lòng với hệ thống và các lỗi đã xảy ra thường có tác động thấp. Nguyên tắc kiểm thử nào sau đây có nhiều khả năng giúp người nhóm kiểm thử giải thích cho giám đốc điều hành lý do tại sao một số lỗi có thể bị bỏ sót?

a)

Kiểm thử toàn diện là không khả thi..

b)

Họ sẽ thay đổi công cụ kiểm thử.

c)

Nghịch lý của thuốc trừ sâu.

d)

Sự sai lầm về việc không có lỗi

13.

Cầu nào sau đây nói đúng nhất về kiểm thử phần mềm?

a)

Kiểm thử nên được bắt đầu sớm nhất có thể.

b)

Kiểm thử được bắt đầu sau khi code được viết.

c)

Kiểm thử được thực hiện một cách kinh tế nhất tại giai đoạn cuối của quá trình phát triển phần mềm.

d)

Kiểm thử chỉ có thể được thực hiện bởi một nhóm kiểm thử độc lập.

14.

Việc kiểm thử mà không có tài liệu và kế hoạch được gọi là?

a)

Kiểm thử hồi quy.

b)

Ad hoc Testing.

c)

Unit Testing.

d)

Acceptance testing.

15.

Kỹ thuật nào sau đây là một hình thức của kiểm thử chức năng - Functional Testing?

a)

Kiểm thử hiệu năng

b)

Kiểm thử bảo mật

c)

Kiểm thử khả năng sử dụng

d)

Phân tích giá trị biên

16.

Dưới đây là các sản phẩm đầu ra của 1 kiểm thử viên, ngoại trừ

a)

Mã nguồn của phần mềm

b)

Thiết kế kiểm thử

c)

Các yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật của phần mềm

d)

Kế hoạch kiểm thử

17.

Loại nào dưới đây không phải một kỹ thuật của kiểm thử hộp đen

a)

Bao phủ luồng dữ liệu

b)

Phân vùng tương đương

c)

Kiểm tra cú pháp (Syntax)

d)

Kiểm thử chuyển đổi trạng thái (State transition)

e)

Phân tích giá trị biên

18.

Mục đích của kiểm thử chấp nhận là gì?

a)

Chứng minh hệ thống không có lỗi

b)

Chứng minh tính bảo mật của hệ thống

c)

Chứng minh tính tích hợp của hệ thống

d)

Chứng minh tính thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng và họ chấp nhận sản phẩm

19.

Một kỹ thuật kiểm thử phổ biến trong quá trình kiểm thử thành phần (Component) là:

a)

Kiểm thử câu lệnh và nhánh

b)

Kiểm thử khả năng sử dụng

c)

Kiểm thử năng suất

d)

Kiểm thử bảo mật

20.

Điều nào sau đây không phải là phương pháp kiểm thử hộp đen?

a)

Phân tích giá trị biên

b)

Phân vùng tương đương

c)

Kiểm tra cú pháp

d)

Bảng quyết định

21.

Kiểm thử hệ thống phi chức năng bao gồm:

a)

Kiểm thử một tính năng để đáp ứng cho hành động đó

b)

Kiểm thử để xem hệ thống hoạt động không bình thường ở đâu

c)

Kiểm thử hiệu suất và tính khả dụng

d)

Kiểm thử các chức năng không nên tồn tại

22.

Các mức độ kiểm thử được thực hiện theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Unit, Integration, System, Acceptance

b)

Dựa vào bản chất của dự án

c)

Unit, System, Integration, Acceptance

d)

Unit, Integration, Acceptance, System

23.

Kiểm chứng (verification) là

a)

Kiểm tra xem chúng ta có đang xây dựng đúng một hệ thống không?

b)

Đảm bảo rằng đó là những gì người dùng thực sự muốn

c)

Kiểm tra xem chúng ta đang xây dựng một hệ thống đúng không?

d)

Được thực hiện bởi một nhóm kiểm tra độc lập

24.

Đâu là một nhiệm vụ chính của một kế hoạch kiểm thử

a)

Đánh giá tiêu chuẩn kết thúc và báo cáo

b)

Chuẩn bị các tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm thử

c)

Xác định chiến lược tiếp cận kiểm thử

d)

Đo lường và phân tích các kết quả

25.

Giai đoạn nào dưới đây không phải là giai đoạn hợp lệ của SDLC - vòng đời phát triển phần mềm?

a)

Giai đoạn triển khai

b)

Giai đoạn yêu cầu

c)

Đóng Testing

d)

Giai đoạn testing

26.

Kỹ thuật kiểm thử nào được dựa trên các đặc tả yêu cầu.

a)

Kiểm thử đơn vị

b)

Kiểm thử thành phần

c)

Kiểm thử hộp đen

d)

Kiểm thử hộp trắng

27.

Một phần của kiểm thử hệ thống là:

a)

Kiểm tra khả năng sử dụng

b)

Kiểm thử Big Bang

c)

Kiểm thử dựa trên quy trình nghiệp vụ/kinh doanh

d)

Kiểm thử hiệu suất, tải

28.

Điều nào dưới đây là 1 phần của kiểm thử hệ thống

a)

kiểm thử hiệu năng, kiểm thử tốc độ tải và kiểm thử khả năng chịu tải

b)

Tất cả các điều trên đều đúng.

c)

Kiểm thử khả năng sử dụng

d)

Kiểm thử dựa vào yêu cầu của KH

29.

Trong quá trình phát triển phần mềm, quá trình kiểm thử sẽ bắt đầu ở thời điểm nào? 

a)

Khi thiết kế hoàn tất

b)

Khi các yêu cầu phần mềm đã được phê duyệt  

c)

Khi mô-đun mã đầu tiên đã sẵn sàng để kiểm thử đơn vị 

d)

Khi mã hoàn tất

30.

Sự khác biệt của kiểm thử hồi quy (regression testing) và kiểm thử lại (re-testing) là gì?

a)

Kiểm thử hồi quy sử dụng cùng một môi trường; re-testing sử dụng các môi trường khác nhau

b)

Kiểm thử hồi quy chạy các test lặp đi lặp lại; re-testing để tìm những tác dụng phụ không mong muốn

c)

Kiểm thử hồi quy tìm kiếm các tác dụng không mong muốn; re-testing là chạy kiểm thử lại

d)

Kiểm thử hồi quy được thực hiện sớm hơn; re-testing được thực hiện sau khi đã khắc phục các lỗ.

31.

Một lý do khiến nhà phát triển gặp khó khăn trong việc kiểm thử công việc của chính họ là:

a)

Thiếu các công cụ kiểm tra trên thị trường dành cho nhà phát triển

b)

Thiếu tài liệu kỹ thuật

c)

Chưa qua đào tạo

d)

Thiếu khách quan

32.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào đúng?

a)

Tỷ lệ bao phủ không ảnh hưởng đến độ tin cậy của bộ kiểm thử

b)

tỷ lệ bao phủ càng nhỏ thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

c)

Tỷ lệ bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng thấp

d)

Tỷ lệ bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

33.

Các trường hợp kiểm thử chấp nhận dựa trên những gì?

a)

Thiết kế PM

b)

Mã nguồn

c)

Yêu cầu về PM

d)

Bảng quyết định

34.

Điều nào không phải là một phần của kiểm thử hiệu suất?

a)

Đo thời gian phản hồi

b)

Mô phỏng nhiều người dùng

c)

Kiểm thử khả năng phục hồi

d)

Đo lường tỷ lệ giao dịch (transaction)

35.

Lợi ích của kiểm thử độc lập là

a)

Các kiểm thử viên độc có thể kiểm thử tốt hơn lập trình viên

b)

Các kiểm thử viên độc lập thì có thể thấy được nhiều lỗi khác nhau và ko bị thiên lệch

c)

Các kiểm thử viên độc lập có chất lượng tốt hơn các nhà phát triển

d)

Các kiểm thử viên độc lập không thể nhận ra lỗi

36.

Đâu là phát biểu không đúng về kiểm thử hệ thống?

a)

Người dùng cuối nên tham gia vào các thử nghiệm hệ thống

b)

Các lỗi được tìm thấy trong quá trình kiểm thử hệ thống rất tốn kinh phí để sửa chữa

c)

Các bài kiểm tra hệ thống thường được thực hiện bởi các nhóm độc lập

d)

Kiểm thử chức năng được sử dụng nhiều hơn kiểm thử cấu trúc

37.

Kỹ thuật nào dưới đây không phải là một hình thức của kiểm thử hộp trắng?

a)

Kiểm thử dòng dữ liệu

b)

Kiểm thử giá trị biên

c)

Kiểm thử đường dẫn cơ sở

d)

Kiểm thử bao phủ dòng lệnh

38.

_____ bao gồm cả kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng.

a)

Kiểm thử Hybrid

b)

Không có đáp án đúng

c)

Kiểm thử hộp xám

d)

Cả A và B

39.

Hãy cho biết loại kiểm thử nào thuộc phương pháp kiểm thử chức năng?

a)

Kiểm tra khả năng sử dụng

b)

Kiểm thử hệ thống

c)

Cả A và B

d)

Kiểm tra năng suất

40.

Điều nào dưới đây không đúng với điều kiện bao phủ (coverage criteria) trong kiểm thử?

a)

Thước đo điều kiện bao phủ kiểm thử là tỷ lệ phần trăm lỗi được tìm thấy

b)

Các điều kiện phủ thường được sử dụng khi chỉ định các tiêu chí hoàn thành kiểm thử

c)

Các điều kiện về phạm vi kiểm thử có thể được đo lường theo các hạng mục được thực hiện bởi một test suite

d)

Thước đo điều kiện phủ là tỷ lệ phần trăm yêu cầu của người dùng được phủ

41.

Kiểm thử thiết kế và toàn bộ hệ thống (sau khi tích hợp) có thỏa mãn yêu cầu đặt ra hay không được gọi là gì?

a)

Kiểm thử đơn vị

b)

Kiểm thử tích hợp

c)

Kiểm thử chấp nhận

d)

Kiểm thử hệ thống

42.

Kiểm thử hệ thống (System Testing) được thực hiện ngay sau khi

a)

Kiểm thử chấp nhận

b)

Kiểm thử tích hợp

c)

Kiểm thử Module

d)

Kiểm thử đơn vị

43.

Nối phù hợp mỗi giai đoạn trong vòng đời phát triên phần mềm với vòng đời kiểm thử

a)

i-2; ii-1; iii-3; iv-4

b)

i-2; ii-1; iii-4; iv-3

c)

i-4; ii-1; iii-3; iv-4

d)

i-3; ii-1; iii-2; iv-4

44.

Giai đoạn kiểm thử nào kiểm thử các mô-đun phần mềm riêng lẻ được kết hợp với nhau thành một nhóm

a)

Kiểm thử tích hợp

b)

Kiểm thử module

c)

Kiểm thử hộp trắng

d)

Kiểm thử phần mềm

45.

Kiểm thử beta là:

a)

Có ích trong việc kiểm thử các phần mềm tùy chỉnh

b)

Được thực hiện bởi khách hàng tại môi trường của nhà phát triển phần mềm.

c)

Được thực hiện càng sớm càng tốt trong chu trình

d)

Được thực hiện bởi khách hàng tại môi trường của họ

e)

Được thực hiện bởi một đột kiểm thử độc lập

46.

Điều nào dưới đây có thể đo lường được trong quá trình kiểm thử

a)

Các nỗ lực cần có để sửa hết tất cả các lỗi

b)

Tổng số lỗi của sản phẩm

c)

Số lượng lỗi chưa được phát hiện

d)

Số case kiểm thử chưa được thực hiện

47.

Mục đích của điều kiện dừng trong kế hoạch kiểm thử là gì?

a)

Để biết khi nào một bài kiểm thử cụ thể đã kết thúc quá trình thực hiện  b

b)

lên kế hoạch khi nào dừng kiểm thử

c)

Đảm bảo đã hoàn thành trường hợp kiểm thử

d)

Để biết khi nào việc lập kế hoạch kiểm tra hoàn tất

48.

Trong kiểm thử tích hợp, ngoài cách tích hợp tăng dần (từ dưới lên và từ trên xuống), còn cách nào khác không?

a)

Tích hợp đồng thời một lúc (Big Bang)

b)

Tích hợp theo chiều rộng (Width)

c)

Tích hợp theo chiều sâu (Deep)

d)

Tích hợp nhiều đơn vị (Unit Test)

49.

Bao phủ lệnh sẽ không thể kiểm tra được

a)

Mã lệnh chết

b)

Nhánh không được sử dụng

c)

Câu lệnh bị thiếu

d)

Câu lệnh không được sử dụng

50.

Trước khi đưa sản phẩm cho KH loại kiểm thử nào được thực hiện nội bộ (in housE.

a)

Alpha

b)

Không cái nào trong số trên

c)

Beta

d)

Gamma

51.

Cho một đoạn mã lệnh minh họa dưới đây. Hãy xác định số test case tối thiểu để đảm bảo tiêu chuẩn bao phủ lệnh và bao phủ nhánh

a)

2 test case cho bao phủ lệnh và 3 test case cho bao phủ nhánh

b)

1 test case cho bao phủ lệnh và 3 test case cho bao phủ nhánh

c)

1 test case cho bao phủ lệnh và 2 test case cho bao phủ nhánh

d)

2 test case cho bao phủ lệnh và 2 test case cho bao phủ nhánh

52.

Điều nào dưới đây không được miêu tả trong kiểm thử đơn vị?

a)

Phân vùng tương đương

b)

Kiểm thử sức chịu tải

c)

Kiểm tra cú pháp

d)

Điều kiện sửa đổi/phủ quyết định

53.

Kiểm thử hộp trắng còn gọi là gì?

a)

Kiểm thử dựa vào thiết kế

b)

Kiểm thử đoán lỗi

c)

Kiểm thử cấu trúc

d)

Kiểm thử dựa vào kỹ thuật

54.

Chúng ta chia kiểm thử thành các giai đoạn riêng biệt chủ yếu vì:

a)

Mỗi giai đoạn kiểm tra có một mục đích khác nhau

b)

Việc quản lý thử nghiệm theo từng giai đoạn dễ dàng hơn

c)

Có thể chạy các bài kiểm tra trong môi trường khác nhau

d)

Càng có nhiều giai đoạn thử nghiệm

55.

Trong các nội dung sau nội dung nào không thuộc là kiểm thử hộp trắng?

a)

Kỹ thuật kiểm thử dòng dữ liệu.

b)

Kỹ thuật kiểm thử dòng điều khiển.

c)

Kỹ thuật phân chia lớp tương đương.

d)

Tất cả các nội dung trên.

56.

Trong các nội dung sau, nội dung nào không phải là kỹ thuật kiểm thử hộp đen?

a)

Kỹ thuật kiểm thử dòng điều khiển.

b)

Kỹ thuật phân chia lớp tương đương.

c)

Kỹ thuật phân tích giá trị biên.

d)

Tất cả các nội dung trên.

57.

Trong kiểm thử dòng dữ liệu, việc kiểm thử dòng dữ liệu tĩnh là:

a)

Xác định các sai sót (defect) tiềm ẩn, được gọi là sự bất thường của dòng dữ liệu (data flow anomaly).

b)

Phân tích mã nguồn.

c)

Không chạy mã nguồn.

d)

Tất cả các nội dung trên.

58.

Trong Đồ thị dòng dữ liệu G = (N, E) của chương trình, N là tập các cạnh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong Đồ thị dòng dữ liệu G = (N, E) của chương trình, E là tập các cạnh đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai

60.

Xác minh (verification) là:

a)

Xác minh là quá trình đánh giá phần mềm ở giai đoạn phát triển.

b)

Nó giúp bạn quyết định xem ứng dụng có thỏa mãn các yêu cầu đã chỉ định hay không.

c)

Là phương pháp kiểm tra tĩnh.

d)

Tất cả các nội dung trên.

61.

Xác thực(validation) là:

a)

Xác thực là quá trình đánh giá phần mềm nằm sau quá trình phát triển phần mềm

b)

Xác thực để kiểm tra xem phần mềm có đáp ứng các yêu cầu của khách hàng hay không.

c)

Là phương pháp kiểm tra động.

d)

Tất cả các nội dung trên.