NEW
Font size
WorksheetsChương I, II, III
Total questions: 59
Worksheet time: 59mins
Thông số cường độ là:
Những thông số phụ thuộc vào lượng chất
Những thông số không phụ thuộc vào lượng chất
Những thông số phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất
Những thông số không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất
Hệ sinh công và nhiệt có:
Q > 0 và A > 0
Q < 0 và A > 0
c. Q < 0 và A < 0
Q > 0 và A < 0
Theo nguyên lý I của nhiệt động lực học:
ΔU=Q−A
ΔU=A−Q
ΔU=Q+A
ΔU=Qp
Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và … với môi trường
Công
Năng lượng
Nhiệt
Bức xạ
Chọn phát biểu đúng:
Biến thiên của hàm trạng thái của một hệ chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu
Biến thiên của hàm trạng thái của một hệ chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối
Biến thiên của hàm trạng thái của một hệ chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình
Biến thiên của hàm trạng thái của một hệ chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình
Chọn phát biểu đúng: “Đại lượng không phải là hàm trạng thái” là
Nội năng
Entanpy
Entropy
Công
Chọn phát biểu đúng:
a. Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpy của hệ
b.Khi phản ứng thu nhiệt ΔH < 0
c.Khi phản ứng tỏa nhiệt ΔH > 0
d.Cả b và c đều đúng
Hệ cô lập là hệ:
Có trao đổi chất và năng lượng với môi trường
Không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường
Không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
Có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
Trong các hệ sau hệ nào là hệ đồng thể:
Nước lỏng + nước đá
Dung dịch bão hòa + NaClrắn + nước đá rắn
Một dung dịch chưa bão hòa
Một dung dịch trộn lẫn AgNO3+Ba(OH)2+NaNO3
Trong các hàm sau, hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích:
ΔH=ΔU+ΔnRT
ΔF=ΔU−TΔS
ΔG=ΔH−TΔS
ΔU=Q−A
Nếu hệ thực hiện chuyển trạng thái rắn 1 sang trạng thái rắn 2, ta gọi hệ thực hiện quá trình:
Thăng hoa
Nóng chảy
Hóa hơi
Chuyển dạng thù hình
Khi dùng ΔS để xét chiều của một quá trình thì hệ đang xét phải là:
Hệ cô lập
Hệ không trao đổi chất với môi trường
Hệ mở
Hệ trao đổi nhiệt với môi trường
Hàm H, G và S có mối quan hệ ràng buộc theo mô tả toán học như sau:
H = G - TS
G = H - TS
TS = G + H
G = -H + TS
Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào:
ΔH < 0, ΔS < 0
ΔH < 0, ΔS > 0
ΔH > 0, ΔS < 0
ΔH > 0, ΔS > 0
Chọn phát biểu đúng:
H = U - TS
F = U + PV
G = H + TS
G = U + PV-TS
Chọn phát biểu đúng:
Với hệ không cô lập, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng entropi cho tới khi đạt giá trị cực đại
Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng tích, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đại
Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng áp, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng hóa thế cho tới khi cân bằng
Với hệ ở điều kiện đẳng áp, quá trình tự diễn biến theo chiều giảm thế đảng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu
Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp, nếu ΔG < 0:
a.Quá trình không tự xảy ra
b.Quá trình cân bằng
c.Quá trình tự xảy ra
d.Cả a, b và c đều sai
Hệ dị thể là:
Hệ gồm một pha trở lên
Hệ gồm hai pha
Hệ gồm hai pha trở lên
Hệ gồm ba pha trở lên
Pha là khái niệm dùng để mô tả:
Một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ
Một tập hợp những phần đồng thể tồn tại trong hệ
Một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà có cùng tính chất lí hoá ở mọi điểm
Một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà tính chất vật lý và hoá học là đồng nhất
Hỗn hợp FeO và CuO có số pha bằng:
2
1
0
3
Cấu tử:
Là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ
Là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ
Là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ
Là số hợp phần có mặt trong hệ và có thể tách ra khỏi hệ
Cho phản ứng CaCO3(r) → CaO(r)+CO2(k) có đặc điểm:
Hệ có 3 cấu tử độc lập, 1 pha và bậc tự do bằng 2
Hệ có 3 cấu tử độc lập, 2 pha và bậc tự do bằng 2
Hệ có 2 cấu tử độc lập, 3 pha và bậc tự do bằng 1
Hệ có 2 cấu tử độc lập, 2 pha và bậc tự do bằng 2
Bậc tự do có ý nghĩa:
Cho biết thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập trạng thái hệ ở trạng thái cân bằng
Cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng
Cho biết số thông số nhiệt động tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng
Cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng
Bậc tự do tính theo qui tắc pha Gibbs:
C=K−Φ+2
C=K−2+Φ
C=K+Φ−2
C=K+2−Φ
Cho hệ NaIO3(r) → NaI(r)+23O2(k) .Biết NaIO3 và NaI tạo dung dịch rắn. Vậy số pha Φ của hệ là:
3
2
1
0
Thông qua giản đồ pha ta sẽ:
Định tính được các quá trình chuyển pha
Định lượng các quá trình chuyển pha
Định tính và định lượng các quá trình
Định tính và định lượng các quá trình chuyển pha
Cho giản đồ pha:
Qua giản đồ này ta thấy:
Hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B
Hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A
Hàm lượng của cấu tử B bằng cấu tử A
a, b, c đều sai
Cho giản đồ pha:
Hệ M có thành phần:
xA = 0,2
xB = 0,2
xC = 0,8
Cả a, b, c đều sai
Cho quá trình sau: NH4Cl(r) → NH3(k)+HCl(k) . Số bậc tự do của hệ là:
2
1
0
3
Hệ có ba khí He, H2 , Ar không phản ứng với nhau. Số cấu tử và số bậc tự do của hệ là:
K = 2; C = 3
K = 3; C = 4
K = 3; C = 2
K = 3; C = 3
Cho một hệ gồm NH3 (k) , HCl (k) và NH4Cl (r). Theo qui tắc pha Gibbs số cấu tử và bậc tự do của hệ là:
K = 1, C = 2
K = 2, C = 2
K = 3, C = 2
K = 3, C = 3
Hệ KCl, NaBr và H2O là hệ có số cấu tử là:
2
3
4
5
Có 4 hệ cân bằng sau:
1.Nước lỏng và hơi nước đang cân bằng nhau ở 1 atm
2. NH4Cl(r) ↔ HCl(k)+NH3(k)
3.Nước và hơi nước cân bằng nhau
4. 2NH3(k) ↔ N2(k)+3H2(k)
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
Hệ có số bậc tự do F = 2 là hệ (1)
Hệ có số pha = 1 là hệ (3)
Hệ có số cấu tử độc lập K = 2, số bậc tự do F = 1 là hệ (2)
Hệ có số cấu tử độc lập K = 2, số bậc tự do F = 3 là hệ (4)
Trên giản đồ pha, khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì:
Hàm lượng của cấu tử đó tăng lên
Hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống
Hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi
Hàm lượng có thể tăng lên, có thể giảm
Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý:
Chuyển chất qua màng bán thấm
Chuyển dung môi qua màng bán thấm
Chuyển chất tan qua màng bán thấm
Chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm
Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p, áp suất đó có ý nghĩa là:
Áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra
Áp suất của môi trường cộng với hệ
Áp suất thủy tĩnh của cột dung môi
Áp suất của khí quyển
Màng bán thấm có tính chất:
Chuyển dung môi theo 2 chiều
Chuyển dung môi theo một chiều
Thấm ướt một bên
Thấm theo một hướng
Dung dịch vô cùng loãng có tính chất:
Như dung dịch lý tưởng
Như dung dịch thực
Như dung dịch keo
Như dung dịch rắn
Giản đồ pha của nước biểu diễn như sau:
Số bậc tự do trên các đường nóng chảy, thăng hoa và đường sôi là:
0
1
2
3
Giản đồ pha của nước biểu diễn như sau:
Vị trí mà tồn tại cả cân bằng cả ba thể rắn, lỏng, khí là:
Điểm A
Điểm B
Điểm C
Điểm O
Cho giản đồ pha của hệ phenol – nước:
Điểm B là dung dịch phenol trong nước, điểm F là dung dịch của nước trong phenol
Điểm A là dung dịch phenol trong nước, điểm F là dung dịch của nước trong phenol
Điểm B là điểm dung dịch phenol bão hòa trong nước, điểm F là điểm dung dịch nước bão hòa trong phenol
Điểm F là điểm dung dịch phenol bão hòa trong nước, điểm B là điểm dung dịch nước bão hòa trong phenol
Hệ đồng thể có số pha ( Φ ) là:
1
2
3
0
Qui tắc chung ưu tiên khi chọn dung môi để hòa tan phải dựa vào:
Độ phân cực giống nhau
Độ phân cực khác nhau
Độ âm điện giống nhau
Độ âm điện khác nhau
Tại điểm eutecti của hai cấu tử có bậc tự do là:
0
2
1
3
.Chọn phát biểu đúng nhất. Hỗn hợp eutecti có ưu điểm về dược học là:
Có độ bền vững hóa học và độ hòa tan cao
Có cấu trúc vi tinh thể và độ bền vững hóa học cao
Có kích thước tiểu phân nhỏ và độ hòa tan cao
cả a, b, c đều sai
Xác định độ kết tinh của dung dịch chứa 5 g ure (M=60) trong 100 g nước. Cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86
-1,55 độ C
1,55 độ C
1,48 độ C
-1.48 độ C
Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 10 g đường glucose (M=180) trong một 100 ml dung dịch ở 30 độ C
0,0138 atm
13,8 atm
0,0137 atm
33,44 atm
Chọn phát biểu đúng:
Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu, độ hạ băng điểm giống như dịch sinh học
Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu, độ hạ băng điểm giống như dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích của tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó
Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu, độ hạ băng điểm nhỏ hơn dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích của tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó
Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu, độ hạ băng điểm lớn hơn dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích của tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó
Độ dẫn điện riêng của dung dịch điện li có công thức là: x=k . R1
Trong đó k là:
Hằng số phân ly
Độ điện ly
Hệ số phân ly
Hằng số bình điện cực
Độ dẫn điện riêng là:
a. độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích V = 1cm3
b. độ dẫn điện của 1 dung dịch tiêu chuẩn
c. độ dẫn điện của hai điện cực song song có diện tích như nhau bằng 1 cm2 và cách nhau 1 cm
d. a và c đều đúng
λ∞ là đại lượng:
Độ dẫn điện riêng
Độ dẫn điện đương lượng
Độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng
Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của các ion
Dung dịch điện ly là dung dịch:
a. Có khả năng dẫn điện
b. Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion
c. Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật
d. a,b đúng
Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của các ion trong một thể tích chứa:
Một đương lượng gam chất tan
Một mol chất tan
Mười đương lượng gam chất tan
Một phần mười đương lượng gam chất tan
Khi môi trường tăng 10C , độ dẫn điện của dung dịch:
Tăng 10%
Giảm 2,5%
Tăng 2,5%
Giảm 5%
Công thức tính độ dẫn điện đương lượng được biểu diễn như sau :
∝=Ck1000
k=∝C1000
∝=kC1000
C=∝k1000
Độ dẫn của một kim loại là do:
Các nguyên tử tạo bên trong kim loại đó
Là các phân tử hình thành kim loại đó
Là do các hạt và lỗ bên trong
Các điện tử cấu tạo bên trong kim loại
Độ dẫn điện dung dịch gây nên bởi:
Các điện tử do điện trường cung cấp
Các hạt và lỗ trong dung dịch
Các ion của chất điện ly trong dung dịch
Do H+ và OH-của nước phân ly trong môi trường
Các yếu tổ ảnh hưởng đến độ dẫn điện của dung dịch điện ly:
Bản chất chất điện ly
Dung môi hoà tan
Nhiệt độ môi trường
Tất cả các yếu tố trên
Cho 3 dung dịch mỗi dung dịch chứa 10g một chất tan không điện ly C6H12O6;C12H22O11;C3H8O3 trong 1 kg nước. Độ hạ nhiệt độ đông đặc của các dung dịch nói trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
Δtb(C12H22O11)<Δtb(C3H8O3)<Δtb(C6H12O6)
Δtb(C6H12O6)<Δtb(C3H8O3)<Δtb(C12H22O11)
Δtb(C3H8O3)<Δtb(C6H12O6)<Δtb(C12H22O11)
Δtb(C12H22O11)<Δtb(C6H12O6)<Δtb(C3H8O3)
