Font size
WorksheetsÔn tập giữa học kỳ I Hoá 9
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Nhìn hình hãy đoán đây là loại phân bón đơn nào?
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
Phân chuồng
Phân đạm là phân bón cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây
N
K
P
S
Đây là loại phân bón đơn nào?
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
Phân vi lượng
Phân lân là phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?
N
P
K
S
Đây là loại phân bón đơn nào?
phân đạm
phân lân
phân kali
phân vi lượng
Phân kali là phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?
N
P
K
S
Cho loại phân bón có công thức hoá học sau: KNO3 đây có thể là loại phân bón nào
Phân đạm
Phân đạm - kali
Phân lân
Phân kali - lân
Phân ure là phân bón có khả năng cung cấp hàm lượng đạm cao nhất cho cây. CTHH của thành phần chính trong phân ure là:
CO(NH2)2
NH4NO3
(NH4)2SO4
Ca3PO4
Phân bón hoá học là phân bón cung cấp cấp cho cây các nguyên tố dinh dưỡng ở dạng muối chứa:
N, K, P ...
Nước
Vi sinh vật
Khí cacbonic
Khi dùng NaCl để chế biến thành muối ăn thì người ta thường có thêm thành phần nguyên tố nào để chống các bệnh tuyến giáp
oxi
kali
iot
kẽm
Muối nào sau đây không tan?
Na2SO4
BaSO4
BaCl2
Na2CO3
Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:
NaOH, H2, Cl2
NaCl, NaClO, H2, Cl2
NaCl, NaClO, Cl2
NaClO, H2 và Cl2
Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:
11,2 lít
1,12 lít
2,24 lít
22,4 lít
Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây?
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
KOH, AgNO3, NaOH
NaOH, Na2CO3, NaCl
NaOH, Na2CO3, AgNO3
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh
Có khí thoát ra
Có kết tủa đỏ nâu
Có kết tủa màu trắng
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)?
KCl và Na2SO4
NaOH và MgSO4
CaCl2 và NaNO3
ZnSO4 và H2SO4
Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6 % vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra:
4,6 gam
8 gam
8,8 gam
10 gam
Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?
CaO, CuO
CO, Na2O
CO2, N2O5
P2O5, MgO
Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:
SO2
CaO
Fe2O3
Al2O3
Có các oxit sau: CaO,SO2,CuO,N2O5,Fe2O3,CO2 . Những oxit tác dụng với dung dịch axit là:
CaO, CuO, Fe2O3.
CaO,CO2,Fe2O3.
CaO,SO2, Fe2O3.
N2O5, ,N2O5 , CaO
Oxit nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?
CO
CuO
NO
CO2
Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
Al2O3
Na2O
SO3
CuO
Có những ba zơ sau : NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)2. Ba zơ bị nhiệt phân hủy là :
NaOH – Ba(OH)2 – Cu(OH)2.
Cu(OH)2 – Al(OH)3 – Fe(OH)2.
NaOH – Al(OH)3 – Ba(OH)2 – Al(OH)3.
Fe(OH)2 – Al(OH)3 – Ba(OH)2.
Từ những chất có sẵn là Na2O ; CaO ; MgO ; CuO ; Fe2O3 ; K2O và Nước có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch ba zơ :
2
3
4
5
Để nhận biết các dung dịch sau : H2SO4 ; NaOH ; HCl người ta dùng :
Qùy tím và dung dịch BaCl2.
Quỳ tím và dung dịch KOH.
Phenolphatlein
Phenolphtalein và dung dịch NaCl.
Có 4 lọ mất nhãn đựng các hóa chất sau : NaCl ; Ba(OH)2 ; NaOH ; Na2SO4 . Muốn nhận biết các dung dịch trên người ta dùng :
Qùy tím.
Dung dịch BaCl2.
Dung dịch KCl.
Dung dịch KOH.
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.
Màu xanh đậm thêm dần.
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
CO2
SO2
N2
HCl
Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây:
Zn(OH)2
Fe(OH)2
. NaOH
Al(OH)3
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2, SO3, MgO
P2O5; SO2; SO3; CO2
SO2; CO2; CuO; P2O5
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
Dung dịch H2SO4
Dung dich HCl
Dẫn 2240 ml khí CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 2M. Thể tích dung dịch Ca(OH)2 tối thiểu cần dùng để thu được lượng kết tủa tối đa là
50 ml
25 ml
5 ml
100ml
Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch (không có xảy ra phản ứng với nhau)?
NaOH và Mg(OH)2
KOH và Na2CO3
Na3PO4 và Ca(OH)2
Ba(OH)2 và Na2SO4
Nhiệt phân hoàn toàn 19,6 gam Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:
6,4g
9,6 g
12,8 g
16 g
Hòa tan 30 gam NaOH vào 170 gam nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:
18%
16%
15%
17%
: Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Điều kiện để muối tác dụng với axit là sản phẩm có:
bazơ
oxit axit
khí
kết tủa
muối ăn
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Nung nóng Cu(OH)2
Chất khí sẽ không bị giữ lại khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:
CO2
O2
SO2
SO3
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
Đồng (II) nitrat
Kali clorua
Sắt (II) sunfat
Canxi hiđroxit
Tên gọi của NaOH là
Natri oxit
Natri hiđroxit
Natri (II) hiđroxit
Natri hiđrua
Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là
1
2
3
4
Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.
Phản ứng trên gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol Fe(OH)3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?
16
8
4
32
Hòa tan hoàn toàn 15,5g Natri oxit vào nước để được 500ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch này là?
0.5M
1M
1.5M
2M
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:
CaO, SO3, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:
CaO, SO3, NO
CO2, P2O5, SO2
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
Al(OH)3 có oxit bazơ tương ứng là:
AlO2
Al2O
AlO
Al2O3
SO3 có axit tương ứng là:
H2S
H2SO3
H2SO4
HSO4
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
CO2
O2
N2
H2
Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt. Công thức oxit sắt là:
FeO.
Fe2O3
Fe3O4.
FeO2.
Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:
4%
6%
4,5%
10%
FeS2 + O2 => sản phẩm thu được là gì
Fe ; SO2
Fe; SO3
Fe2O3; SO2
FeO; SO2
