wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kỳ I Hoá 9

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn hình hãy đoán đây là loại phân bón đơn nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân chuồng

2.

Phân đạm là phân bón cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây

a)

N

b)

K

c)

P

d)

S

3.

Đây là loại phân bón đơn nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân vi lượng

4.

Phân lân là phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

S

5.

Đây là loại phân bón đơn nào?

a)

phân đạm

b)

phân lân

c)

phân kali

d)

phân vi lượng

6.

Phân kali là phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

S

7.

Cho loại phân bón có công thức hoá học sau: KNO3KNO_3  đây có thể là loại phân bón nào

a)

Phân đạm

b)

Phân đạm - kali

c)

Phân lân

d)

Phân kali - lân

8.

Phân ure là phân bón có khả năng cung cấp hàm lượng đạm cao nhất cho cây. CTHH của thành phần chính trong phân ure là:

a)

CO(NH2)2CO\left(NH_2\right)_2  

b)

NH4NO3NH_4NO_3  

c)

(NH4)2SO4\left(NH_4\right)_2SO_4  

d)

Ca3PO4Ca_3PO_4  

9.

Phân bón hoá học là phân bón cung cấp cấp cho cây các nguyên tố dinh dưỡng ở dạng muối chứa:

a)

N, K, P ...

b)

Nước

c)

Vi sinh vật

d)

Khí cacbonic

10.

Khi dùng NaCl để chế biến thành muối ăn thì người ta thường có thêm thành phần nguyên tố nào để chống các bệnh tuyến giáp

a)

oxi

b)

kali

c)

iot

d)

kẽm

11.

Muối nào sau đây không tan?

a)

Na2SO4Na_2SO_4  

b)

BaSO4BaSO_4  

c)

BaCl2BaCl_2  

d)

Na2CO3Na_2CO_3  

12.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:

a)

NaOH, H2, Cl2

b)

NaCl, NaClO, H2, Cl2

c)

NaCl, NaClO, Cl2

d)

NaClO, H2 và Cl2

13.

Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

a)

11,2 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

14.

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây?

a)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

b)

KOH, AgNO3, NaOH

c)

NaOH, Na2CO3, NaCl

d)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

15.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh

b)

Có khí thoát ra

c)

Có kết tủa đỏ nâu

d)

Có kết tủa màu trắng

16.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)?

a)

KCl và Na2SO4

b)

NaOH và MgSO4

c)

CaCl2 và NaNO3

d)

ZnSO4 và H2SO4

17.

Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6 % vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra:

a)

4,6 gam

b)

8 gam

c)

8,8 gam

d)

10 gam

18.

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?

a)

CaO, CuO

b)

CO, Na2O

c)

CO2, N2O5

d)

P2O5, MgO

19.

Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:

a)

SO2

b)

CaO

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

20.

Có các oxit sau: CaO,SO2,CuO,N2O5,Fe­2O3,CO2 . Những oxit tác dụng với dung dịch axit là:

a)

CaO, CuO, Fe­2O3.

b)

CaO,CO2,Fe­2O3.

c)

CaO,SO2, Fe­2O3.

d)

N2O5, ,N2O5 , CaO

21.

Oxit nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?

a)

CO

b)

CuO

c)

NO

d)

CO2

22.

Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

Al2O3

b)

Na2O

c)

SO3

d)

CuO

23.

Có những ba zơ sau : NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)2. Ba zơ bị nhiệt phân hủy là :

a)

NaOH – Ba(OH)2 – Cu(OH)2.

b)

Cu(OH)2 – Al(OH)3 – Fe(OH)2.

c)

NaOH – Al(OH)3 – Ba(OH)2 – Al(OH)3.

d)

Fe(OH)2 – Al(OH)3 – Ba(OH)2.

24.

Từ những chất có sẵn là Na2O ; CaO ; MgO ; CuO ; Fe2O3 ; K2O và Nước có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch ba zơ :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Để nhận biết các dung dịch sau : H2SO4 ; NaOH ; HCl người ta dùng :

a)

Qùy tím và dung dịch BaCl2.

b)

Quỳ tím và dung dịch KOH.

c)

Phenolphatlein

d)

Phenolphtalein và dung dịch NaCl.

26.

Có 4 lọ mất nhãn đựng các hóa chất sau : NaCl ; Ba(OH)2 ; NaOH ; Na2SO4 . Muốn nhận biết các dung dịch trên người ta dùng :

a)

Qùy tím.

b)

Dung dịch BaCl2.

c)

Dung dịch KCl.

d)

Dung dịch KOH.

27.

Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

c)

Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.

d)

Màu xanh đậm thêm dần.

28.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

29.

Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây:

a)

Zn(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

. NaOH

d)

Al(OH)3

30.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2, SO3, MgO

c)

P2O5; SO2; SO3; CO2

d)

SO2; CO2; CuO; P2O5

31.

Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dich HCl

32.

Dẫn 2240 ml khí CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 2M. Thể tích dung dịch Ca(OH)2 tối thiểu cần dùng để thu được lượng kết tủa tối đa là

a)

50 ml

b)

25 ml

c)

5 ml

d)

100ml

33.

Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch  (không có xảy ra phản ứng với nhau)?

a)

NaOH và Mg(OH)2

b)

KOH và Na2CO3

c)

Na3PO4 và Ca(OH)2

d)

Ba(OH)2 và Na2SO4                                       

34.

Nhiệt phân hoàn toàn 19,6 gam Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:

a)

6,4g

b)

9,6 g

c)

12,8 g

d)

16 g

35.

Hòa tan 30 gam NaOH vào 170 gam nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:

a)

18%

b)

16%

c)

15%

d)

17%

36.

: Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3                       

d)

. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

37.

Điều kiện để muối tác dụng với axit là sản phẩm có:

a)

bazơ

b)

oxit axit

c)

khí

d)

kết tủa

e)

muối ăn

38.

Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?

a)

Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2

b)

Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4

c)

Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl

d)

Nung nóng Cu(OH)2

39.

Chất khí sẽ không bị giữ lại khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

CO2

b)

O2

c)

SO2

d)

SO3

40.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

Đồng (II) nitrat

b)

Kali clorua

c)

Sắt (II) sunfat

d)

Canxi hiđroxit

41.

Tên gọi của NaOH là

a)

Natri oxit

b)

Natri hiđroxit

c)

Natri (II) hiđroxit

d)

Natri hiđrua

42.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.

Phản ứng trên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng hóa hợp

d)

Phản ứng phân hủy

44.

nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol Fe(OH)3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?

a)

16

b)

8

c)

4

d)

32

45.

Hòa tan hoàn toàn 15,5g Natri oxit vào nước để được 500ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch này là?

a)

0.5M

b)

1M

c)

1.5M

d)

2M

46.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

47.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:

a)

CaO, SO3, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

48.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

49.

Al(OH)3 có oxit bazơ tương ứng là:

a)

AlO2

b)

Al2O

c)

AlO

d)

Al2O3

50.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4

51.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

52.

Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt. Công thức oxit sắt là:

a)

FeO.

b)

Fe2O3

c)

Fe3O.

d)

FeO2.

53.

Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:

a)

4%

b)

6%

c)

4,5%

d)

10%

54.

FeS2 + O2 => sản phẩm thu được là gì

a)

Fe ; SO2

b)

Fe; SO3

c)

Fe2O3; SO2

d)

FeO; SO2