wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng tuần hoàn Hóa Học

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

KLNT của helium là bao nhiêu

(a)  

2.

KLNT của beryllium là bao nhiêu

(a)  

3.

KLNT của phosphorus là bao nhiêu

(a)  

4.

KLNT của carbon là bao nhiêu

(a)  

5.

KLNT của oxygen là bao nhiêu

(a)  

6.

Hóa trị của Sodium là

(a)  

7.

Hóa trị của Iron là

(a)  

8.

KLNT của Sliver là bao nhiêu

(a)  

9.

KLNT của Zinc là

(a)  

10.

KLNt của Chlorine là

(a)  

11.

Hóa trị của Potassium là

(a)  

12.

Hóa trị của Calcium là

(a)  

13.

KLNT của Potassium là

(a)  

14.

KLNT của Calcium là

(a)  

15.

KLNT của aluminium là

(a)  

16.

KLNT của sodium là

(a)  

17.

Hóa trị của Magnesium là

(a)  

18.

Hóa trị của carbon là

(a)  

19.

KLNT của Boron là

(a)  

20.

Hóa trị của Nitrogen là

(a)  

21.

KLNT của Fluorine là

(a)  

22.

KLNT của Neon là

(a)  

23.

Hóa trị của Sulfur là

(a)  

24.

KLNT của Chromium là

(a)  

25.

KLNT của Iron là

(a)  

26.

Hóa trị của Maganese là

(a)  

27.

KLNT của Bromine là

(a)  

28.

KLNT của Copper là

(a)  

29.

KLNT của Argon là

(a)  

30.

KLNT của Sulfur là

(a)  

31.

Hóa trị của Silicon là

(a)  

32.

Hóa trị của Phosphorus là

(a)  

33.

Hóa trị của Oxygen là

(a)  

34.

KLNT của Magnesium là

(a)  

35.

Hóa trị của Chlorine là

(a)  

36.

Hóa trị của Fluorine là

(a)  

37.

Hóa trị của Sliver là

(a)  

38.

Hóa trị của Aluminium là

(a)  

39.

Hóa trị của Chromium là

(a)  

40.

Hóa trị của Copper là

(a)  

41.

KLNT của Hydrogen là

(a)  

42.

Hóa trị của Boron là

(a)  

43.

KLNT của Silicon là

(a)  

44.

KLNT của Maganese là

(a)  

45.

Hóa trị của Zinc là

(a)  

46.

KLNT của Lithium là

(a)  

47.

Hóa trị của Beryllium là

(a)  

48.

Hóa trị của Hydrogen là

(a)  

49.

Hóa trị của Bromine là

(a)  

50.

Hóa trị của Lithium là

(a)