wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ TỔNG HỢP

Total questions: 51

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?

a)

SO3, CaO, CuO, Fe2O3

b)

SO3, Na2O, CaO, P2O5

c)

SO2, Al2O3, HgO, K2O

d)

ZnO2, SiO2, CO2, PbO

2.

Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:

a)

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

b)

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới

c)

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới

d)

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra

3.

Khi một can xăng do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được cho dưới đây phù hợp nhất?

a)

Quạt mạnh vào đám cháy

b)

Dùng cát đổ trùm lên

c)

Phun nước vào đám cháy

d)

Dùng chiếc chăn khô đắp vào

4.

Oxi trong không khí được hình thành là do

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Phân huỷ KClO3

c)

Phân huỷ H2O

d)

Quá trình quang hợp của cây xanh

5.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

CuO + H2 ---(t độ)---> Cu + H2O

b)

2P + 2O2 ----(t độ)----> P2O5

c)

3S + 2O2 ----(t độ)----> 2SO2

d)

3Fe + 3O2 -----(t độ)----> Fe3O4

6.

Oxi không có tính chất nào sau đây?

a)

Không màu

b)

Không mùi

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan nhiều trong nước

7.

Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không tác dụng được với oxi

a)

H2

b)

Mg

c)

H2SO4

d)

CH4

8.

Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Phốt pho

b)

Sắt

c)

Lưu huỳnh

d)

Vàng

9.

Ở điều kiện thích hợp, khí oxi tác dụng với chất nào sau đây tạo thành CO2 và H2O

a)

CH4

b)

Mg

c)

C

d)

H2

10.

Hiện tượng xảy ra khi đưa tàn đóm vào bình đựng khí oxi là:

a)

Tàn đóm bốc khói rồi tắt

b)

Tàn đóm bùng cháy

c)

Tàn đóm tắt

d)

Tàn đóm bốc khói

11.

Chọn phát biểu đúng về oxi

a)

Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động

b)

Khí oxi có màu xanh nhạt

c)

Oxi nặng hơn không khí

d)

Oxi có 3 hoá trị

12.

Phát biểu nào sau đây về oxi là sai?

a)

Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

b)

Khí oxi không màu, không mùi, không vị

c)

Oxi cần thiết cho sự sống

d)

Oxi là phi kim hoạt động hoá học mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao

13.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí

b)

Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí

c)

Ở nhiệt độ thường, oxi dễ dàng tác dụng với được nhiều đơn chất kim loại, phim kim và hợp chất

d)

Ở nhiệt độ cao, oxi dễ dàng tác dụng với được nhiều đơn chất kim loại, phi kim và hợp chất

14.

Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là

a)

Sự đốt nhiên liệu

b)

Sự oxi hoá

c)

Sự cháy

d)

Sự hô hấp

15.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

Sự cháy than, củi, gas

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

16.

Đốt cháy 3,1 gam phốt pho trong bình chứa 5 gam oxi, sau phản ứng hỏi có chất nào còn dư?

a)

Không xác định được

b)

Phốt pho

c)

Oxi

d)

Hai chất vừa hết

17.

Đinitơ-pentaoxit có công thức là:

a)

NO2

b)

N2O5

c)

NO

d)

N2O3

18.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit

a)

SO2

b)

CO2

c)

CO

d)

SO3

19.

Hidro có khối lượng phân tử là

a)

3 đvC

b)

2 đvC

c)

1 đvC

d)

4 đvC

20.

Khí hidro cháy trong không khí với ngọn lửa màu

a)

tím

b)

xanh mờ

c)

vàng nhạt

d)

đỏ

21.

Khi hoà tan 100ml rượu etylic vào 50ml nước thì:

a)

Rượu là chất tan và nước là dung môi

b)

Nước và rượu đều là dung môi

c)

Nước và rượu đều là chất tan

d)

Nước là chất tan và rượu là dung môi

22.

Độ tan của NaCl trong nước ở 20 độ C là 36 gam. Khi hoà tan 14 gam NaCl vào 40 gam nước thì thu được dung dịch loại nào

a)

Dung dịch chưa bão hoà

b)

Dung dịch bão hoà

c)

Dung dịch quá bão hoà

23.

Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Có thể giảm hoặc tăng

24.

Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm chứa CuO nung nóng, sau khi kết thúc phản ứng, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước tạo thành

b)

Có chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành

c)

Có tạo thành chất rắn màu đen, có hơi nước tạo thành

d)

Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành

25.

Để có hỗn hợp nổ cần lấy H2 và O2 theo tỉ lệ thể tích H2 và O2 là bao nhiêu

a)

1:1

b)

2:3

c)

1:2

d)

2:1

26.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết

a)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà

d)

Số gam chất tan có trong 100 gam nước

27.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là:

a)

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

b)

Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

c)

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

d)

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi

28.

Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4, người ta làm thế nào?

a)

Tính số mol H2SO4 có trong 10 lít dung dịch

b)

Tính số gam H2SO4 có trong 100 gam dung dịch

c)

Tính số gam H2SO4 có trong 1 lít dung dịch

d)

Tính số gam H2SO4 có trong 1000 gam dung dịch

29.

Số gam kalipemaganat (KMnO4) cần dùng để điều chế được 2,24 lít oxi (đktc) là:

a)

31,6 gam

b)

42,8 gam

c)

14,3 gam

d)

20,7 gam

30.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau đây

a)

Khí metan (CH4)

b)

Khí hidro

c)

Khí oxi

d)

Khí clo

31.

Người ta thu khí oxi qua nước là do

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi ít tan trong nước

c)

Khí oxi khó hoá lỏng

d)

Khí oxi tan nhiều trong nước

32.

Hợp chất Y có 74,2% natri về khối lượng, còn lại là oxi. Phân tử khối của Y là 62đvC. Số nguyên tử Na và O trong một phân tử chất Y lần lượt là:

a)

1 và 2

b)

2 và 2

c)

2 và 1

d)

1 và 1

33.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hay KNO3 vì lí do nào sau đây?

a)

Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

b)

Không có lí do nào phù hợp

c)

Rẻ tiền, dễ kiếm

d)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

34.

Thành phần của không khí là:

a)

78% khí oxi, 21% khí nito, 1% các khí khác

b)

21% khí oxi, 78% khí nito, 1% các khí khác

c)

21% khí oxi, 1% khí nito, 78% các khí khác

d)

1% khí oxi, 78% khí nito, 21% các khí khác

35.

Nguyên liệu có thể dùng để sản xuất khí oxi trong công nghiệp là:

a)

Không khí

b)

H2SO4

c)

KClO3

d)

KMnO4

36.

Cho các chất sau: (1) FeO, (2) KClO3, (3) KMnO4, (4) CaCO3, (5) Không khí, (6) H2O.

Những chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

2,3,4,5

b)

2,3,5,6

c)

2,3

d)

1,2,3,5

37.

Đốt cháy sắt thu được 0,2 mol Fe3O4. Vậy thể tích khí oxi cần thiết (đktc) để tham gia phản ứng là:

a)

8,96 lít

b)

2,24 lít

c)

4,48 lít

d)

3,36 lít

38.

Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam cacbon trong 4,8 gam oxi thì thu được tối đa bao nhiêu gam khí CO2

a)

6,6 gam

b)

6,4 gam

c)

6,3 gam

d)

6,5 gam

39.

Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây?

a)

Chỉ dùng dung dịch kiềm

b)

Chỉ dùng nước

c)

Chỉ dùng axit

d)

Dùng nước và giấy quì

40.

Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axit. Khí nào sau đây gây nên tính axit đó?

a)

Hidro

b)

Cacbon đioxit

c)

Oxi

d)

Nitơ

41.

Sự oxi hoá chậm là?

a)

Sự tự bốc cháy

b)

Sự oxi hoá có toả nhiệt mà không phát sáng

c)

Sự oxi hoá không phát sáng

d)

Sự oxi hoá mà không toả nhiệt

42.

Khi phân huỷ có xúc tác 122,5 gam KClO3, thể tích khí oxi thu được là:

a)

3,36 lít

b)

11,2 lít

c)

1,12 lít

d)

33,6 lít

43.

Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dưới đây?

a)

CaO

b)

CO2

c)

CO

d)

SO2

44.

Hãy cho biết 3.10^24 phân tử oxi có khối lượng bao nhiêu gam?

a)

160 gam

b)

120 gam

c)

150 gam

d)

140 gam

45.

Oxit là hợp chất của oxi với

a)

một nguyên tố phi kim

b)

một nguyên tố kim loại

c)

một nguyên tố hoá học khác

d)

các nguyên tố hoá học khác

46.

Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là hợp chất nào sau đây?

a)

Fe3O4

b)

Fe2O3

c)

FeS

d)

FeO

47.

Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, ta úp ngược ống nghiệm vì khí H2:

a)

Tan ít trong nước

b)

Nhiệt độ hoá lỏng thấp

c)

Nhẹ hơn không khí

d)

Nặng hơn không khí

48.

Về ứng dụng của hidro, điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hidro dùng để nạp vào khinh khí cầu

b)

Hidro dùng để sản xuất nước

c)

Hidro dùng để sản xuất phân đạm

d)

Hidro dùng để sản xuất nhiên liệu

49.

Hoà tan 106 gam Na2CO3 vào 500 gam nước ở 20 độ C thì được dung dịch bão hoà. Khối lượng tối đa Na2CO3 có thể hoà tan vào 100 gam nước ở 20 độ C là

a)

24,2 gam

b)

21,2 gam

c)

22, 2 gam

d)

23,2 gam

50.

Độ tan của NaCl trong nước ở 20 độ C là 36 gam. Khi mới hoà tan 14 gam NaCl vào 40 gam nước thì phải hoà tan thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để được dung dịch bão hoà?

a)

0.1 gam

b)

0.3 gam

c)

0.2 gam

d)

0.4 gam

51.

Dung dịch HNO3 4,79M có khối lượng riêng D = 1,137g/mol thì có nồng độ % là:

a)

25,2%

b)

24,5%

c)

26,54%

d)

27,5%