wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP A-B-M-O

Total questions: 50

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử acid gồm có

a)

A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH).

b)

B. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid,

c)

C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

d)

D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.

2.

Chất nào sau đây là acid?

a)

A. HCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. MgSO4.

3.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Xanh.

b)

B. Đỏ.

c)

C. Tím.

d)

D. Vàng.

4.

Dãy chất toàn bao gồm acid là

a)

A. HCl; NaOH.

b)

B. CaO, H2SO4.

c)

C. H3PO4, HNO3, HCl.

d)

D. NaCl, KOH.

5.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là

a)

A. HCl.

b)

B. HClO.

c)

C. HClO2.

d)

D. HClO3.

6.

Trong những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ?

a)

A. HNO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. NaCl.

7.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. Fe, Cu, Mg.

b)

B. Zn, Fe, Cu.

c)

C. Zn, Fe, Al.

d)

D. Fe, Zn, Ag.

8.

Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

A. Màu đỏ.

b)

B. Màu xanh.

c)

C. Không màu.

d)

D. Màu tím.

9.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH−.

b)

B. Hợp chất, hydroxide, OH−.

c)

C. Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+.

10.

Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Phenolphthalein.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Nước.

11.

Base nào là kiềm?

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

12.

Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:

a)

A. Base mới và acid mới.

b)

B. Muối và nước.

c)

C. Base mới không tan và nước.

d)

D. Acid mới và khí hydrogen.

13.

Tìm phát biểu đúng.

a)

A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại.

b)

B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H.

c)

C. Base hay còn gọi là kiềm.

d)

D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm.

14.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... --> K2SO4 + H2O

a)

A. KOH + H2SO4 -> K2SO4 + H2O.

b)

B. 2KOH + SO4 --> K2SO4 + 2H2O.

c)

C. 2KOH + H2SO4 --> K2SO4 + 2H2O.

d)

D. KOH + SO4 --> K2SO4 + H2O.

15.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

B. Hợp chất, hydroxide, H+

c)

C. Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+

16.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

A. Sulfuric acid

b)

B. Acetic acid

c)

C. Acid stearic

d)

D. Hydrochloric acid

17.

Ứng dụng của hydrochloric acid là:

a)

A. Sản xuất giấy, tơ sợi

b)

B. Sản xuất chất dẻo

c)

C. Sản xuất ắc quy

d)

D. Sản xuất sơn

18.

Công thức hóa học của Acetic acid là:

a)

A. CH2COOH2

b)

B. CH3COOH

c)

C. HCl

d)

D. H2SO4

19.

Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:

a)

A. Tẩy rửa kim loại

b)

B. Sản xuất chất dẻo

c)

C. Sản xuất dược phẩm

d)

D. Sản xuất giấy, tơ sợi

20.

Kim loại tác dụng với dung dịch acid loãng tạo thành:

a)

A. Base mới và acid mới

b)

B. Muối và nước

c)

C. Base mới không tan và nước

d)

D. Muối và khí hydrogen

21.

Dung dịch base làm giấy quỳ tím :

a)

hóa xanh

b)

hóa đỏ

c)

không đổi màu

d)

không rõ

22.

NaOH + HCl -> .....+ H2O

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

Na2Cl

d)

Cl2

23.

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + ...

a)

H2O

b)

O2

c)

CO2

d)

H2

24.

Chọn chất (?) phù hợp:

Al + ? -> AlCl3 + H2

a)

Cl2

b)

H2O

c)

HCl

d)

HClO

25.

Chọn chất (?) phù hợp:

H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O

a)

NaOH

b)

Na

c)

Na2SO3

d)

NaCl

26.

Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Biến thiên enthalpy

c)

Số oxi hóa

d)

Phản ứng một chiều

27.

Câu 1: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là

                                     

                            

a)

A. Chất xúc tác. 

b)

B. Chất trung gian.

c)

C. Chất sản phẩm.     

d)

  D. Chất tham gia.

28.

Câu 5. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng

a)

A. Viên nhỏ.

b)

B. Bột mịn, khuấy đều.

c)

  C. Lá mỏng.

d)

D. Thỏi lớn.

29.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

30.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

31.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

A. oxygen.

b)

B. hydrogen.

c)

C. nitrogen.

d)

D. carbon.

32.

Hợp chất CaO thuộc loại oxide nào?

a)

A. Oxide acid.

b)

B. Oxide base.

c)

C. Oxide trung tính.

d)

D. Oxide lưỡng tính.

33.

Oxide lưỡng tính là:

a)

A. những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

c)

C. những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

d)

D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.

34.

SO2 thuộc loại hợp chất nào?

a)

A. Oxide acid.

b)

B. Oxide base.

c)

C. Oxide trung tính.

d)

D. Oxide lưỡng tính.

35.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

A. Tác dụng với acid.

b)

B. Tác dụng với base.

c)

C. Tác dụng với oxide acid.

d)

D. Tác dụng với muối.

36.

Oxide base là:

a)

A. những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.

37.

Dãy chất nào gồm các oxide base?

a)

A. CuO, NO, MgO, CaO.

b)

B. CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

C. CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

38.

Oxide acid là:

a)

A. những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.

39.

Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

A. CO2, SO3, Na2O,NO2.

b)

B. CO2, SO2, H2O, P2O5.

c)

C. SO2, P2O5, CO2, N2O5.

d)

D. H2O, CaO, FeO, CuO.

40.

Oxide trung tính là:

a)

A. những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. những oxide không tác dụng với acid, base, nước.

d)

D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.

41.

Cho các oxide sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxide tác dụng với acid để tạo thành muối và nước là

a)

A. CO2, CaO, BaO.

b)

B. K2O, CaO, BaO.

c)

C. K2O, CaO, P2O5.

d)

D. CO2, BaO, P2O5.

42.

Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH là:

a)

A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

b)

B. CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

C. CO2, SO2, P2O5, SO3.

d)

D. SO2, MgO, CuO, Ag2O

43.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?

a)

A. CaO

b)

B. SO3

c)

C. CO2

d)

D. CO

44.

Hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)

a)
Dung dịch
b)
Acid
c)
Base
d)
Muối
45.

Cho các hợp chất sau: CO, KOH, K2SO4, NH4Cl, Ca(OH)2, CO2, Fe(OH)2, NaNO3, BaCO3, CuO.

Có bao nhiêu chất thuộc loại hợp chất muối?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

Barium chloride có công thức hóa học là

a)

A. BaCO3

b)

B. CaCl2

c)

C. BaCl2

d)

D. BaSO4

47.

FeSO4 có tên gọi là

a)

Calcium chloride

b)

Iron sulfate

c)

Iron (II) sulfate

d)

Iron (III) sulfate

48.

Chất không làm đổi màu quỳ tím là

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Ba(OH)2

49.

Công thức hóa học của muối tạo bởi magnesium và gốc acid (NO3) là

a)

Mn(NO3)2

b)

Mg(NO3)2

c)

Zn(NO3)2

d)

Ca(NO3)2

50.

Ca(HCO3)2 có tên gọi là

a)

Calcium carbonate

b)

Barium carbonate

c)

Calcium hydrogencarbonate

d)

Calcium (II) hydrogencarbonate