wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amine

Total questions: 51

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

2.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

3.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

5.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

6.

Cho các chất sau:etylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

8.

Dung dịch ethylamine không tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

FeCl3

9.

Hợp chất nào dưới đây có tính base yếu nhất?

a)

Aniline

b)

Methylamine

c)

Ammonia

d)

dimethylamine

10.

Hợp chất nào dưới đây có tính base mạnh nhất?

a)

Aniline

b)

Methylamine

c)

trimethylamine

d)

dimethylamine

11.

Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

aniline

b)

methylamine

c)

nitric acid

d)

glucose

12.

Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?

a)

Nhúng quỳ tím vào dung dịch ethylamine thấy quỳ tím chuyển màu hồng

b)

Phản ứng giữa khí methylamine và khí hydrogen chlorine làm xuất hiện 'khói trắng'

c)

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline thấy có kết tủa trắng

d)

Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch dimethylamine thấy xuất hiện màu hồng

13.

Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí?

a)

Rửa lọ đựng aniline bằng hydrochloric acid

b)

Điều chế alkylamine từ amonia và dẫn xuất halogen.

c)

Tạo muối diazonium từ aniline và HNO2 ở nhiệt độ cao.

d)

Khử mùi tanh của cá mè bằng giấm ăn.

14.

Tính base của các chất giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?

a)

C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2NH

b)

NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2

c)

(CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2

d)

NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2

15.

Đốt cháy hoàn toàn m gam ethylamine sinh ra 2,479 lít khí N2 (ở đkc). Giá trị của m là

a)

3,1 gam.

b)

6,2 gam.

c)

5,4 gam.

d)

9,0 gam.

16.

Methylamine tác dụng được với những chất nào sau đây?

a)

(4) nước bromine

b)

(3) dd NaOH

c)

(5) HNO2

d)

(2) dd H2SO4

e)

(1) dd HCl

17.

Cho 4,5 gam ethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch acid HCl. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu?

4 lines
18.

Tên thông thường của hợp chất có CTCT là C6H5NH2:

a)

Valine

b)

Phenylamine

c)

Glyxine

d)

Aniline

19.

Viết tên thay thế của hợp chất có CTCT là (CH3)3C–NH2?

(a)  

20.

Tên gọi của C6H5–NH–CH3

a)

Metyl phenyl amin.

b)

N–metylanilin.

c)

N–metyl benzen amin.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Amine được cấu thành bằng cách thay thế H của ammonia bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon

b)

B. Bậc của amine bằng số gốc hydrocarbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

c)

C. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hydrocarbon, có thể phân biệt amine thành akylamine và arylamine.

d)

D. Nguyên tử Nitrogen trong phân tử Amine còn một electron tự do chưa tham gia liên kết.

22.

Amine nào dưới đây là amine bậc ba?

a)

A.CH3CH2NH2

b)

B.(CH3)2CHNH2

c)

C.CH3NHCH3

d)

D.(CH3)2NCH2CH3

23.

Amine nào dưới đây là amine bậc một ?

a)

A. CH3CH2NH2

b)

B. CH3NHC2H5

c)

C.CH3NHCH3

d)

D.(CH3)2NCH2CH3

24.

Amine nào dưới đây là amine bậc hai ?

a)

A. methanamine

b)

B. ethanamine

c)

C. N, N-dimethylmethanamine

d)

D. N-methylethanamine

25.

Amine nào dưới đây là amine bậc ba ?

a)

A. methylamine

b)

B. ethylmethylamine

c)

C. trimethylamine

d)

D. aniline

26.

Tên gọi của amine nào sau đây không đúng?

a)

A. CH3-NH-CH3: dimethylamine

b)

B. CH3CH2CH2NH2: propan-1-amine

c)

C. (CH3)2CH-NH2: propylamine

d)

D. C6H5NH2: aniline

27.

Amine nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?

a)

A. C2H7N

b)

B. C3H9N

c)

C. C4H11N

d)

D. C5H13N

28.

Amine nào dưới đây có 8 đồng phân cấu tạo?

a)

A. C2H7N

b)

B. C3H9N

c)

C. C4H11N

d)

D. C5H13N

29.

Amine nào dưới đây có 2 đồng phân cấu tạo?

a)

A. C2H7N

b)

B. C3H9N

c)

C. C4H11N

d)

D. C5H13N

30.

Amine nào dưới đây có 2 đồng phân cấu tạo bậc một ?

a)

A. C2H7N

b)

B. C3H9N

c)

C. C4H11N

d)

D. C5H13N

31.

Amine nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo bậc một ?

a)

A. C2H7N

b)

B. C3H9N

c)

C4H11N

d)

C5H13N

32.

Amine nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo bậc một ?

a)

C2H7N

b)

C3H9N

c)

C4H11N

d)

C5H13N

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hợp chất (CH3)3N ?

a)

có tính base mạnh hơn aniline

b)

có tên gọi là N, N-dimethylethanamine

c)

là một amine bậc ba

d)

là một chất khí ở điều kiện thường

34.

Phát biểu nào sau đây sai trong các phát biểu sau ?

a)

Các amine đều có tính base

b)

Tính base của aniline yếu hơn của NH3

c)

Amine tác dụng với acid thu được muối amonium

d)

Amine có tính base và tính acid

35.

Dung dịch ethylamine không tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

FeCl3

36.

Hợp chất nào dưới đây có tính base yếu nhất?

a)

Aniline

b)

Methylamine

c)

Ammonia

d)

dimethylamine

37.

Hợp chất nào dưới đây có tính base mạnh nhất?

a)

Aniline

b)

Methylamine

c)

trimethylamine

d)

dimethylamine

38.

Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

aniline

b)

methylamine

c)

nitric acid

d)

glucose

39.

Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?

a)

Nhúng quỳ tím vào dung dịch ethylamine thấy quỳ tím chuyển màu hồng

b)

Phản ứng giữa khí methylamine và khí hydrogen chlorine làm xuất hiện 'khói trắng'

c)

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline thấy có kết tủa trắng

d)

Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch dimethylamine thấy xuất hiện màu hồng

40.

Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí?

a)

Rửa lọ đựng aniline bằng hydrochloric acid

b)

Điều chế alkylamine từ amonia và dẫn xuất halogen.

c)

Tạo muối diazonium từ aniline và HNO2 ở nhiệt độ cao.

d)

Khử mùi tanh của cá mè bằng giấm ăn.

41.

Tính base của các chất giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?

a)

C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2NH

b)

NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2

c)

(CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2

d)

NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2

42.

Đốt cháy hoàn toàn m gam ethylamine sinh ra 2,479 lít khí N2 (ở đkc). Giá trị của m là

a)

3,1 gam.

b)

6,2 gam.

c)

5,4 gam.

d)

9,0 gam.

43.

Methylamine tác dụng được với những chất nào sau đây?

a)

(4) nước bromine

b)

(3) dd NaOH

c)

(5) HNO2

d)

(2) dd H2SO4

e)

(1) dd HCl

44.

Thể tích nước bromine 4% (D = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 6,6 gam 2,4,6-tribromoaniline là

a)

164,1 ml

b)

184,62 ml

c)

146,1 ml

d)

16,41 ml

45.

Amine nào dưới đây có 3 đồng phân cấu tạo bậc ba ?

a)

C2H7N

b)

C3H9N

c)

C4H11N

d)

C5H13N

46.

Đốt cháy hoàn toàn m gam methylamine sinh ra 4,958 lít khí N2 (ở đkc). Giá trị của m là

4 lines
47.

Đốt cháy hoàn toàn 15,5 gam methylamine sinh ra V lít khí N2 (ở đkc). Giá trị của gần đúng của V là

4 lines
48.

Ứng với CT C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?

4 lines
49.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amine no, đơn chức, mạch hở phải dùng hết 11,1555 Lít khí oxygen (đkc). Số nguyên tử carbon có trong một phân tử amine trên là bao nhiêu?

4 lines
50.

Đốt cháy hết 7,437 Lít hỗn hợp khí X (đkc) gồm 2 amine đơn chức bậc một A và B là đồng đẳng kế tiếp. Cho hỗn hợp khí và hơi sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dư, thấy khối lượng bình 2 tăng 21,12 gam. Phân tử khối của amine có số nguyên tử carbon nhỏ hơn là bao nhiêu?

4 lines
51.

Cho 4,5 gam ethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch acid HCl. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu?

4 lines