Font size
WorksheetsHóa học
Total questions: 53
Worksheet time: 48mins
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím đổi màu thành đỏ?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Dãy chất chỉ toàn bao gồm acid là
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Dãy dung dịch chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
HNO3, H2O, H3PO4.
CH3COOH, HCl, HNO3.
HBr, H2SO4, H2O.
HCl, NaCl, KCl.
Dãy base không tan:
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
Fe(OH)3; Al(OH)3; KOH
Ba(OH)2; H2SO4; Fe2O3
LiOH, KOH; Ca(OH)2
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2, HNO3. Số chất thuộc loại acid là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây tác dụng được với hydrochloric acid?
Cu
Ag
Au
Fe
Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng?
Mg, Ca, Fe.
Na, Cu, Mg.
Au, Ag, Cu.
Zn, Fe, Al.
Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
2Fe + 6HCl → 2FeCl2 + 3H2.
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.
Hòa tan hoàn toàn kim loại zinc trong lượng dư sulfuric acid loãng, phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng thí nghiệm trên?
Zn + HCl → ZnCl + H2.
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2O.
Zn + HCl → ZnCl2 + H2.
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
HCl
HClO
HClO2
HClO3
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
Sulfuric acid
Acetic acid
Acid stearic
Hydrochloric acid
Ứng dụng của acetic acid là:
Sản xuất thuốc diệt côn trùng
Sản xuất sơn
Sản xuất phân bón
Sản xuất ắc quy
Dãy chất nào sau đây làm phenolphtalein từ không màu chuyển thành màu hồng?
KOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2
Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2
NaOH, KOH, Ba(OH)2
KOH, NaOH, Fe(OH)3
Potassium hydroxide, iron (III) hydroxide, calcium hydroxide, sodium hydroxide. Dãy công thức hóa học ứng với các tên gọi trên lần lượt là
KOH, Fe2OH, CaOH, SOH
KOH, Fe(OH)3, Ca(OH)2, NaOH
KOH, Fe(OH)2, CaOH, Na(OH)2
KOH, FeOH, CaOH, NaOH
Dãy nào sau đây toàn các chất có giá trị pH > 7?
Ba(OH)2, NaOH, KOH, Ca(OH)2
Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2, H2SO4
HCl, KOH, NaOH, H2SO4
Zn(OH)2, Al(OH)3, HCl, Fe(OH)3
Chất nào sau đây có thể tác dụng với Fe(OH)2?
NaOH
Cu
HCl
K2O
Một học sinh thực hiện thí nghiệm như sau: Lấy 100ml dung dịch hydrochloric acid 2M rồi cho phản ứng với 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Để kiểm tra dung dịch thu được, học sinh đó đã lấy một mẩu giấy quỳ tím và nhỏ dung dịch X vào mẩu giấy quỳ tím đó.
Theo em, mẩu giấy quỳ tím đó có sự biến đổi màu sắc như thế nào?
Giấy quỳ tím không đổi màu vì dung dịch thu được gồm muối và nước.
Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ vì dung dịch X có chứa acid dư
Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh vì dung dịch X có chứa base dư
Giấy quỳ tím chuyển sang màu vàng vì dung dịch X có chứa nước
Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy?
NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2
Al(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH
Cho phương trình hóa học NaOH + X → Na2SO4 + H2O. Chất X thỏa mãn phương trình là
HCl.
K2SO4.
H2SO4.
HNO3.
Dãy chất nào sau đây là oxide?
Na2O, MgO, N2O5, SO3.
SO2, P2O5, HClO, MgO.
K2O, Cu(OH)2, CaO, BaO.
H2SO4, FeO, CuO, KMnO4.
Dãy các oxide Fe2O3, SO3, CO2 có tên gọi lần lượt là
iron oxide, sodium trioxide, carbon oxide.
iron (III) oxide, sulfur trioxide, carbon oxide.
iron (II) oxide, sulfur trioxide, carbon dioxide.
iron (III) oxide, sulfur trioxide, carbon dioxide.
Dựa vào tính chất hóa học, oxide nào sau đây là oxide trung tính?
K2O.
CuO.
SO3.
CO.
Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?
MgO.
CuO.
Al2O3.
Fe2O3
Dãy nào sau đây toàn oxide acid?
HCl, H2SO4, MgO
CO2, SO3, N2O5
K2O, Na2O, BaO
FeO, CuO, SO3.
Dãy nào sau đây toàn oxide base?
K2O, CuO, MgO.
BaO, CuO, CO2.
CO2, SO2, P2O5.
CaO, SO3, Al2O3.
Hòa tan 4,8 gam kim loại magnesium vào dung dịch hydrochloric acid dư. Sau phản ứng thu được muối và V lít khí ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là?
3,7185.
2,479.
4,958.
7,437.
Lấy m gam kim loại aluminium cho vào dung dịch sulfuric acid dư thu được 3,1785 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của m là bao nhiêu?
2,7 gam.
5,4 gam.
1,35 gam.
8,1 gam.
Thực hiện phản ứng trung hòa 100ml dung dịch hydrochloric acid 2M cần 250ml dung dịch potassium hydroxide xM. Giá trị của x thỏa mãn là
8M.
0,4M.
0,2M.
0,8M.
Khi cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối trung hòa. Thể tích dung dịch H2SO4 2M là
250ml
400ml
500ml
125ml
Cho 11,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Al và Cu vào dung dịch hydrochloric acid dư. Sau phản ứng thấy thoát ra 7,437 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn và có m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
11,8 gam.
5,9 gam.
6,4 gam.
3,2 gam.
Cho 8,1g Al vào cốc đựng dung dịch loãng chứa 29,4g H2SO4 (Al = 27, H = 1, S = 32, O = 16)
Sau phản ứng chất nào còn dư?
Al dư
H2SO4 dư
Cho sắt tác dụng với dung dịch axit H2SO4 theo sơ đồ sau: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2. Có 22,4 gam sắt tác dụng với 24,5 gam H2SO4. Thể tích khí H2 thu được ở đkc? (H = 1, S = 32, O = 16, Fe = 34)
4,958 L
6.1975 L
5.9496 L
2,5 L
Cân bằng phương trình sau Al + HCl → AlCl3 + H2 (Ghi hệ số cân bằng)
2-6-1-3
1-3-1-3
2-6-2-1
2-6-2-3
Cân bằng phương trình sau Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O (Ghi hệ số cân bằng)
1-2-6-3
1-6-2-3
2-3-2-6
2-6-1-3
Cân bằng phương trình sau MgCl2 + KOH → Mg(OH)2 + KCl (Ghi hệ số cân bằng)
1-2-1-1
2-1-2-2
1-2-1-2
1-1-1-1
Cân bằng phương trình sau SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O (Ghi hệ số cân bằng)
1-2-6-1
2-2-1-1
1-2-1-2
1-1-1-1
Cân bằng phương trình sau FeO + HCl → FeCl2 + H2O (Ghi hệ số cân bằng)
1-2-2-1
2-1-1-2
1-2-1-1
1-3-2-6
Cân bằng phương trình sau FeS + HCl → FeCl2 + H2S (Ghi hệ số cân bằng)
2-2-1-2
2-1-3-2
1-2-1-1
1-2-2-1
Điền vào chỗ trống chất thích hợp để hoàn thành công thức hóa học:
Mg + HCl → ____ + H2
MgCl2
MgCl
MgO
2MgCl
Điền vào chỗ trống chất thích hợp để hoàn thành công thức hóa học:
____ + HCl → CaCl2 + H2O
CaO2
CaO
CaCl
CuO
Điền vào chỗ trống chất thích hợp để hoàn thành công thức hóa học:
H3PO4 + ___ → K3PO4 + ___
K2O - H2O
K2O - H2
KOH - H2O
KOH - H2
Điền vào chỗ trống chất thích hợp để hoàn thành công thức hóa học:
KOH + ____ → K2SO4 + H2O
H3PO4
H2SO4
H2O
HNO3
Điền vào chỗ trống chất thích hợp để hoàn thành công thức hóa học:
_____ + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
Ca(OH)2
CuOH
Cu(OH)2
CaOH
Trong cơ thể con người, sulfuric acid là acid có trong dạ dày dùng để tiêu hóa thức ăn
ĐÚNG
Acid là hợp chất có giá trị pH nhỏ hơn 7 trong thang pH.
ĐÚNG
Phương trình hóa học biểu diễn sự hòa tan kim loại magnesium vào dung dịch hydrochloric acid là
Mg + HCl → MgCl2 + H2.
ĐÚNG
Nếu hòa tan 2,4 gam magnesium trong 300ml dung dịch hydrochloric acid 1M thì dung dịch thu được sau phản ứng làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
ĐÚNG
Xút hay còn gọi là xút ăn da (có tên gọi là sodium hydroxide) là một loại hóa chất được sử dụng khá phổ biến hiện nay trong các ngành công nghiệp như dệt nhuộm, công nghiệp giấy, xà phòng, chất tẩy rửa, tơ nhân tạo...
Công thức hóa học của xút ăn da là NaOH.
ĐÚNG
Sodium hydroxide là một loại base tan và có khả năng làm đổi màu phenolphtalein từ không màu thành màu hồng.
ĐÚNG
Tổng hệ số cân bằng tối giản của phương trình trung hòa Ba(OH)2 + HCl → BaCl2 + H2O là 6.
ĐÚNG
Để trung hòa 250ml dung dịch NaOH 2M cần 100ml dung dịch HCl xM. Giá trị của x thỏa mãn là 4.
ĐÚNG
Điền chất còn thiếu:
Cu + HCl -> ____ + H2
CuCl2
CuCl
CaCl2
Có Chlorine
