wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngân hàng Thương mại

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là gì?

a)

Một loại hình trung gian tài chính.

b)

Công ty cổ phần thật sự lớn.

c)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước.

d)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa vào hoạt động kinh doanh tín dụng.

2.

Phân tích tín dụng trước khi quyết định cho vay nhằm mục đích gì?

a)

Đánh giá khả năng thu hồi nợ sau khi cho vay của ngân hàng.

b)

Đánh giá khả năng hấp thụ vốn của doanh nghiệp trước khi cho vay.

c)

Đánh giá khả năng tài chính của doanh nghiệp trước khi cho vay.

d)

Đánh giá khả năng tài chính và khả năng hấp thụ vốn của doanh nghiệp trước khi cho vay.

3.

Giấy tờ có giá do ngân hàng thương mại phát hành để huy động vốn có kỳ hạn ngắn là gì?

a)

Chứng chỉ tiền gửi.

b)

Trái phiếu.

c)

Cổ phiếu.

d)

Séc.

4.

Tài sản nào của ngân hàng thương mại có tính lỏng cao nhất?

a)

Tiền mặt.

b)

Chứng khoán chính phủ.

c)

Cho vay doanh nghiệp.

d)

Tài sản cố định.

5.

Khả năng tạo tiền của hệ thống ngân hàng thương mại càng cao khi nào?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc càng thấp hay tỷ lệ giữ tiền mặt so với tiền gửi thanh toán càng thấp.

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc càng thấp hay tỷ lệ giữ tiền mặt so với tiền gửi thanh toán càng cao.

c)

Tỷ lệ dự trữ dư thừa càng thấp hay tỷ lệ dự trữ bắt buộc càng cao.

d)

Tỷ lệ dự trữ dư thừa càng thấp hay tỷ lệ giữ tiền mặt so với tiền gửi thanh toán càng cao.

6.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải chức năng của NHTM?

a)

Chức năng ổn định tiền tệ

b)

Chức năng tạo tiền

c)

Chức năng trung gian tín dụng

d)

Chức năng trung gian thanh toán

7.

Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá thuộc hoạt động nào của ngân hàng?

a)

Hoạt động tín dụng

b)

Hoạt động huy động vốn

c)

Hoạt động thanh toán

d)

Hoạt động khác

8.

Nghiệp vụ phát hành giấy tờ có giá thuộc hoạt động nào của ngân hàng?

a)

Hoạt động huy động vốn

b)

Hoạt động tín dụng

c)

Hoạt động thanh toán

d)

Hoạt động khác

9.

Rủi ro tín dụng phát sinh trong trường hợp nào sau đây?

a)

(1) hoặc (2)

b)

Ngân hàng không thu hồi được gốc và lãi của khoản vay (1)

c)

Việc thanh toán nợ gốc và lãi không đúng kỳ hạn (2)

d)

Khách hàng rút tiền hàng loạt khiến cho ngân hàng không trả được nợ

10.

Trường hợp thiếu hụt thanh khoản, các nhà quản trị ngân hàng sử dụng các biện pháp để xử lý thiếu hụt thanh khoản, ngoại trừ biện pháp nào?

a)

Tăng cường huy động vốn

b)

Giảm chi phí hoạt động

c)

Tăng cường quản lý rủi ro

d)

Phát hành thêm cổ phiếu

11.

Hoạt động nào sau đây là một trong những cách sử dụng dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại?

a)

Cho vay dài hạn

b)

Sử dụng dự trữ bắt buộc

c)

Vay tái chiết khấu tại NHNN

d)

Huy động vốn từ thị trường tiền tệ

12.

Tài sản nào của ngân hàng thương mại có tính lỏng kém nhất?

a)

Tài sản cố định

b)

Chứng khoán chính phủ

c)

Cho vay doanh nghiệp

d)

Tiền mặt

13.

Nguồn vốn nào của ngân hàng thương mại sau đây có chi phí vốn thấp nhất?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn

b)

Vay từ các NHTM khác

c)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi

d)

Tiền gửi có kỳ hạn

14.

Giả định các yếu tố khác không đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi tùy theo chính sách điều tiết của Nhà nước

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với nguồn vốn của ngân hàng thương mại?

a)

Tỷ trọng vốn chủ sở hữu cao

b)

Vốn huy động đóng vai trò quan trọng nhất

c)

Tính an toàn cao

d)

Có tính thời hạn và tính hoàn trả

16.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng khi ngân hàng có vốn chủ sở hữu quá thấp?

a)

Phát hành cổ phiếu hoặc trả cổ tức ít hơn cho cổ đông

b)

Mua lại cổ phiếu của ngân hàng hoặc trả cổ tức nhiều hơn cho cổ đông

c)

Mua lại cổ phiếu của ngân hàng hoặc trả cổ tức ít hơn cho cổ đông

d)

Phát hành cổ phiếu hoặc trả cổ tức nhiều hơn cho cổ đông

17.

Sắp xếp các tài sản sau theo thứ tự tài sản có tính lỏng tăng dần: chứng khoán (1), tín dụng (2), tiền trong quá trình thu (3), tiền gửi tại NHTW và các tổ chức tín dụng khác (4).

a)

(2)-(1)-(4)-(3)

b)

(1)-(2)-(4)-(3)

c)

(2)-(4)-(1)-(3)

d)

(2)-(1)-(3)-(4)

18.

Khách hàng A mua trái phiếu với mệnh giá 10 triệu đồng, lãi suất 8%/năm, thời hạn 5 năm, trả lãi trước. Tính tổng số lãi và số tiền khách hàng nhận được khi đáo hạn là:

a)

4 triệu đồng và 10 triệu đồng

b)

4 triệu đồng và 14 triệu đồng

c)

0,8 triệu đồng và 10,8 triệu đồng

d)

0,8 triệu đồng và 10 triệu đồng

19.

Trong trường hợp bảo lãnh thanh toán, người được bảo lãnh là ai?

a)

Người mua (1)

b)

Người bán (2)

c)

Ngân hàng

d)

(1) hoặc (2)

20.

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

b)

Mức độ rủi ro của món vay

c)

Thời hạn của khoản tiền gửi

d)

Cả A và C

21.

Ưu điểm của tín dụng thương mại so với tín dụng ngân hàng là gì?

a)

Chi phí thấp

b)

Qui mô tín dụng lớn

c)

Thời gian cho vay linh hoạt

d)

Áp dụng cho nhiều ngành nghề

22.

Cho vay không có tài sản đảm bảo thì dựa vào tiêu chí nào?

a)

Dựa vào uy tín của khách hàng

b)

Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

c)

Dựa vào khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn

d)

Dựa vào việc sử dụng vốn vay có hiệu quả

23.

Hoạt động tín dụng của ngân hàng thực chất là hoạt động gì?

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng (1)

b)

Chuyển nhượng quyền sở hữu (2)

c)

Mua, bán quyền sở hữu

d)

Cả (1) và (2)

24.

Các NHTM thường nắm giữ tỷ lệ chứng khoán lớn nhất là loại nào?

a)

Chứng khoán chính phủ

b)

Hợp đồng bảo hiểm

c)

Chứng khoán trên thị trường OTC

d)

Cổ phiếu của những doanh nghiệp lớn

25.

Hiện nay, chính phủ Việt Nam sử dụng chính sách quản lý nào trên thị trường ngoại hối?

a)

Chế độ tỷ giá thả nổi có sự quản lý của Nhà nước (1)

b)

Chế độ tỷ giá cố định

c)

Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn

d)

Chế độ tỷ giá hỗn hợp

26.

Đặc điểm nào không phải đặc điểm của hối phiếu?

a)

Tính hợp lý

b)

Tính bắt buộc trả tiền

c)

Tính lưu thông

d)

Tính trừu tượng

27.

Thị trường ngoại hối là nơi diễn ra việc gì?

a)

Mua bán các đồng tiền khác nhau

b)

Vay và cho vay các khoản tiền bằng ngoại tệ

c)

Mua bán các kim loại quý

d)

Mua bán cổ phiếu, trái phiếu bằng ngoại tệ

28.

Biện pháp nào không được sử dụng khi cần cân thanh toán quốc tế dư thừa?

a)

Xuất vàng để trả nợ

b)

Tăng cường đầu tư nước ngoài

c)

Chuyển đổi vốn ra nước ngoài để đầu tư trực tiếp hoặc gián tiếp

d)

Bổ sung quỹ ngoại hối quốc gia

29.

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng khi cần cân thanh toán quốc tế thiếu hụt?

a)

Bổ sung quỹ ngoại hối quốc gia

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài (1)

c)

Chính sách cắt giảm chi tiêu chính phủ (2)

d)

Cả (1) và (2) đều đúng

30.

Số tiền chiết khấu hối phiếu không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian đáo hạn của hối phiếu kể từ thời điểm phát hành

b)

Kỳ hạn còn lại của hối phiếu

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Giá trị danh nghĩa của hối phiếu

31.

Giả định các yếu tố khác không đổi, tỷ giá USD/VND có thể tăng (USD tăng giá) khi Ngân hàng nhà nước Việt Nam:

a)

Giảm lãi suất trong nước

b)

Tăng lãi suất trong nước

c)

Tăng hay giảm lãi suất không làm ảnh hưởng tỷ giá hối đoái

d)

Tăng cường bán USD ra thị trường

32.

Tìm ra mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

a)

Nếu cán cân thanh toán quốc tế bội thu (dư thừa) thì tỷ giá hối đoái tăng

b)

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi lạm phát xảy ra thì tỷ giá hối đoái tăng

c)

Nếu lãi suất tăng, tỷ giá hối đoái giảm

d)

Nếu cung ngoại tệ nhỏ hơn cầu ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái tăng

33.

Một hối phiếu với mệnh giá là 100.000USD. Kỳ hạn còn lại của hối phiếu là 3 tháng. Lãi suất chiết khấu là 10%/năm, vậy số tiền chiết khấu sẽ là:

a)

2.500 USD

b)

97.500 USD

c)

10.000 USD

d)

90.000 USD

34.

Một hối phiếu với mệnh giá là 100.000USD. Kỳ hạn còn lại của hối phiếu là 3 tháng. Lãi suất chiết khấu là 13%/năm, vậy số tiền chiết khấu sẽ là:

a)

3.250 USD

b)

96.750 USD

c)

39.000 USD

d)

61.000 USD

35.

Một hối phiếu với mệnh giá là 100.000USD. Kỳ hạn còn lại của hối phiếu là 6 tháng. Lãi suất chiết khấu là 12%/năm, vậy số tiền người bán hối phiếu được nhận là:

a)

94.000 USD

b)

96.000 USD

c)

6.000 USD

d)

88.000 USD

36.

Giá trị của một quốc gia có cán cân thanh toán thặng dư có thể dẫn đến điều gì?

a)

Tăng giá trị của đồng tiền quốc gia.

b)

Giảm giá trị của đồng tiền quốc gia.

c)

Không thay đổi giá trị đồng tiền.

d)

Tăng lãi suất không hạn chế.

37.

Nếu đồng USD giảm giá so với đồng EUR, điều gì có thể xảy ra?

a)

Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sang châu Âu sẽ có xu hướng tăng lên.

b)

Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì hàng hóa của Mỹ tại thị trường châu Âu sẽ đắt hơn.

c)

Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu hơn.

d)

Cả (1) và (2).

38.

Kết quả của phá giá tiền tệ có thể gây ra điều gì?

a)

Tăng cường xuất khẩu và giảm nhập khẩu.

b)

Tăng trưởng kinh tế và giảm nợ nước ngoài.

c)

Giảm giá trị đồng tiền nhưng không ảnh hưởng đến thương mại.

d)

Cả (1) và (2).

39.

“Tiền giấy do NHTW phát hành” thực chất là gì?

a)

Một loại tín tệ.

b)

Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng.

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.

d)

Tiền được sử dụng thông qua hệ thống thanh toán tự động.

40.

Công cụ nào sau đây KHÔNG phải hàng hóa thuộc thị trường tiền tệ?

a)

Tiền giấy.

b)

Tiền gửi ngân hàng.

c)

Chứng khoán ngắn hạn.

d)

Vàng.

41.

Trái phiếu do tập đoàn Vingroup phát hành có kỳ hạn bao lâu?

a)

2 năm

b)

6 tháng

c)

Không có kỳ hạn

d)

1 năm

42.

Công cụ nào sau đây thường có tỷ suất sinh lời cao nhất?

a)

Các món vay thế chấp

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Thương phiếu

43.

Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền KHÔNG cần hiện diện thực tế?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện cất trữ

44.

Đâu là chức năng của Tài chính?

a)

Phân bổ nguồn lực tài chính

b)

Định giá tài sản

c)

Đánh giá tài sản

d)

Quản lý rủi ro

45.

Các đặc điểm sau đây: (i) Có tính mục đích, (ii) Thường xuyên vận động, (iii) Có tính sở hữu, là đặc điểm của khái niệm nào sau đây?

a)

Quỹ tiền tệ (3)

b)

Nguồn tài chính hữu hình (1)

c)

Nguồn tài chính vô hình (2)

d)

Cả (1) và (2)

46.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽ tỷ lệ nghịch với yếu tố nào sau đây?

a)

Tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ

b)

Mức giá cả hàng hóa

c)

Tổng khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

47.

Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Trao đổi

c)

Thanh toán

d)

Cất trữ

48.

Dù các tài sản khác có khả năng sinh lời cao hơn, người ta thường lựa chọn tiền làm phương tiện dự trữ giá trị vì:

a)

Tiền là phương tiện có tính lỏng cao

b)

Tiền là phương tiện duy nhất để thực hiện vai trò dự trữ giá trị

c)

Tiền là phương tiện dự trữ có mức độ rủi ro thấp

d)

Tiền là một hàng hóa đặc biệt

49.

Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá thấp hơn mệnh giá thì:

a)

Lợi tức của trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon

b)

Lợi tức của trái phiếu bằng lãi suất coupon

c)

Lợi tức của trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

d)

Không xác định được lợi tức của trái phiếu

50.

Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Trái phiếu được bán cao hơn mệnh giá có chất lượng tốt hơn

b)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao

c)

Công cụ tài chính có tính thanh khoản càng cao thì lợi tức càng thấp

d)

Lợi tức của trái phiếu chính phủ thấp hơn lợi tức trái phiếu doanh nghiệp

51.

Khái niệm “chi phí giao dịch do không có sự trùng khớp về nhu cầu” là gì?

a)

Thấp hơn khi có sự xuất hiện của tiền

b)

Cao hơn khi có sự xuất hiện của tiền

c)

Do các bên giao dịch quy định

d)

Do pháp luật quy định

52.

Vì tính thanh khoản......, chứng khoán...... của chính phủ/kho bạc được thường có lãi suất..... nhất?

a)

Cao; ngắn hạn; thấp

b)

Cao; dài hạn; cao

c)

Thấp; ngắn hạn; thấp

d)

Thấp; dài hạn; cao

53.

Hoạt động nào sau đây liên quan đến tài chính gián tiếp?

a)

Bạn gửi tiền tại Ngân hàng Techcombank

b)

Doanh nghiệp X góp vốn (dưới hình thức mua cổ phần) của doanh nghiệp Y trên thị trường sơ cấp

c)

Bạn cho người hàng xóm vay 20 triệu đồng

d)

Bạn mua tín phiếu kho bạc từ Kho bạc nhà nước

54.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Lạm phát làm tăng thu nhập từ các khoản lãi, các khoản lợi tức (2)

b)

Lạm phát làm cho Chính phủ được lợi do thuế thu nhập đánh vào người dân (3)

c)

Cả phương án (1) và (3)

d)

Lạm phát làm cho nợ quốc gia thêm nghiêm trọng (1)

55.

Nguyên nhân của hiện tượng giảm phát, thiểu phát?

a)

Sự tăng nhanh của tổng cung hàng hóa (1)

b)

Sự suy giảm của tổng cung hàng hóa (2)

c)

Sự tăng nhanh của tổng cầu hàng hóa (3)

d)

Cả (2) và (3)

56.

Những phân tích về các cuộc khủng hoảng siêu lạm phát chỉ ra rằng tốc độ gia tăng của tiền gây lên lạm phát là kết quả của:

a)

Chính phủ tài trợ thâm hụt bằng cách in tiền

b)

Nỗ lực neo đậu vào tỷ giá hối đoái của Ngân hàng trung ương

c)

Nỗ lực neo đậu lãi suất của ngân hàng Trung ương

d)

Sự gia tăng về thuế

57.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Tiền lãi của kỳ tính lãi thứ nhất là giống nhau khi sử dụng phương pháp tính lãi đơn và lãi kép

b)

Tiền lãi của phương pháp tính lãi kép luôn cao hơn phương pháp tính lãi đơn với bất kỳ kỳ tính lãi nào

c)

Tiền lãi của kỳ tính lãi thứ nhất theo phương pháp tính lãi đơn cao hơn phương pháp tính lãi kép

d)

Tiền lãi của kỳ tính lãi thứ nhất theo phương pháp tính lãi kép cao hơn phương pháp tính lãi đơn

58.

Tiền giấy ngày nay:

a)

Chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán (1)

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại (2)

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định (3)

d)

Cả (1) và (3).

59.

Các NHTM thường nắm giữ tỷ lệ chứng khoán lớn nhất là:

a)

Chứng khoán chính phủ

b)

Hợp đồng bảo hiểm

c)

Chứng khoán trên thị trường OTC

d)

Cổ phiếu của những doanh nghiệp lớn

60.

Nếu một quốc gia có cán cân thanh toán thặng dư, điều này có thể dẫn đến:

a)

Tăng giá trị của đồng tiền quốc gia

b)

Giảm giá trị của đồng tiền quốc gia

c)

Tăng lãi suất của ngân hàng trung ương

d)

Giảm lãi suất của ngân hàng trung ương

61.

Nếu đồng USD giảm giá so với đồng EUR, điều gì có thể xảy ra?

a)

Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sang châu Âu sẽ có xu hướng tăng lên.

b)

Người châu Âu sẽ mua ít hàng hoá của Mỹ hơn vì hàng hoá của Mỹ tại thị trường châu Âu sẽ đắt hơn.

c)

Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu hơn.

d)

Cả (1) và (2).

62.

Kết quả của phá giá tiền tệ có thể gây ra điều gì?

a)

Tăng cường xuất khẩu và giảm nhập khẩu.

b)

Tăng trưởng kinh tế và giảm nợ nước ngoài.

c)

Giảm giá trị đồng tiền nhưng không ảnh hưởng đến thương mại.

d)

Cả (1) và (2).