wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTDKTD1.2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống tuyến tính là hệ thống

a)

Có tín hiệu ra là tuyến tính theo thời gian

b)

Có tín hiệu ra và tín hiệu vào là tuyến tính theo thời gian

c)

Được mô tả bởi phương trình vi phân tuyến tính

d)

Có tín hiệu vào là tuyến tính theo thời gian

2.

Yêu cầu đầu tiên đối với một hệ thống điều khiển tự động là

a)

Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của tín hiệu ra

b)

Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu ra và chịu ảnh hưởng của tín hiệu vào

c)

Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của tần số lên hệ thống

d)

Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của nhiễu lên hệ thống

3.

Hệ thống phi tuyến là hệ thống

a)

Được mô tả bởi phương trình vi phân phi tuyến

b)

Nhiều ngõ vào và một ngõ ra

c)

Có một ngõ vào một ngõ ra

d)

Có tín hiệu ra là phi tuyến theo thời gian

4.

Biểu đồ Nyquist (đường cong Nyquist) là

a)

Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ cực khi ω thay đổi từ 0→∞

b)

Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ Đề-các khi thay đổi từ 0→∞

c)

Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ cầu khi thay đổi từ 0→∞

d)

Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hê toạ độ trụ khi ω thay đổi từ 0→∞

5.

Khi thêm một cực có phần thực âm vào hàm truyền hệ hở thì:

a)

Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến về phía trục thực, hệ thống sẽ ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha tăng, độ vọt lố giảm

b)

Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục ảo, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha giảm, độ vọt lố tăng

c)

Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục ảo, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha tăng, độ vọt lố giảm

d)

Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục thực, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha giảm, độ vọt lố tăng

6.

Tìm số nhánh của qũi đạo nghiệm số của hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền hệ hở là

a)

Quĩ đạo nghiệm số có 2 nhánh

b)

Quĩ đạo nghiệm số có 4 nhánh

c)

Quĩ đạo nghiệm số có 3 nhánh

d)

Quĩ đạo nghiệm số có 1 nhánh

7.

ADC là:

a)

Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng tương tự sang dạng số

b)

Bộ thay đổi tần số của tín hiệu vào

c)

Bộ khuếch đại tín hiệu

d)

Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng số sang dạng tương tự

8.

Cho hệ có phương trình đặc trưng. Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm bên trái, bao nhiêu nghiệm bên phải mặt phẳng phức?

a)

Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 3 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

b)

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

c)

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

d)

Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức

9.

: Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống ổn định

c)

Hệ thống không ổn định

d)

Hệ thống có 3 nghiệm

10.

: Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống ổn định

c)

Hệ thống không ổn định

d)

Hệ thống có 3 nghiệm

11.

Khâu hiệu chỉnh sớm trễ pha gồm

a)

Một khâu trễ pha mắc nối tiếp với một khâu sớm pha

b)

Một khâu trễ pha mắc song song với một khâu sớm pha

c)

Một khâu trễ pha mắc hồi tiếp với một khâu sớm pha

d)

Một khâu trễ pha mắc hỗn hợp với hai khâu sớm pha

12.

Bản chất của biến đổi Z là

a)

Rời rạc hóa tín hiệu

b)

Tuyến tính hóa tín hiệu

c)

Lấy vi phân tín hiệu

d)

Lấy tích phân tín hiệu

13.

Độ dự trữ pha

a)

ΦM = 900

b)

ΦM = 1800

c)

ΦM = 1800 - φ(-π)

d)

ΦM = 1800 + φ(ωc)

14.

Tín hiệu ra của bộ chuyển đổi A/D

a)

Sóng sin

b)

Tín hiệu số

c)

Tín hiệu liên tục

d)

Xung vuông

15.

Tần số lấy mẫu

a)

f = T

b)

f = 1/T

c)

fc = 1/f

d)

ω = 2πfc

16.

Hệ thống bất biến theo thời gian là hệ thống có

a)

Hệ số của phương trình vi phân mô tả hệ thống không thay đổi

b)

Phương trình vi phân mô tả hệ thống không thay đổi

c)

Tín hiệu ra không thay đổi theo thời gian

d)

Tín hiệu vào không thay đổi theo thời gian

17.

Tìm nghiệm của hệ thống có phương trình đặc tính sau: s2+ 4s + 3 = 0?

a)

s1= -0.268; s2= -3.732

b)

s1= -2; s2= -2

c)

s1= -0.586; s2= -3.414

d)

s1= -1; s2= -3

18.

Biểu đồ Bode biên độ của khâu tích phân lý tưởng G(s) = 1/s:

a)

đi qua điểm ω = 0 và có độ dốc là -20dB/dec

b)

đi qua điểm ω = 1và có độ dốc là -20dB/dec

c)

đi qua điểm ω = 0 và có độ dốc là 20dB/dec

d)

đi qua điểm ω = 1 và có độ dốc là 20dB/dec

19.

Hệ SISO là hệ thống có

a)

Một ngõ vào – một ngõ ra

b)

Một ngõ vào – nhiều ngõ ra

c)

Nhiều ngõ vào- nhiều ngõ ra

d)

Nhiều ngõ vào - một ngõ ra

20.

Số lần đổi dấu của số hạng ở cột 1 bảng Routh bằng số nghiệm:

a)

Có phần thực âm

b)

Nghiệm phức của phương trình

c)

Có phần thực bằng 0

d)

Có phần thực dương

21.

Hàm truyền đạt của hệ thống nối tiếp:

a)

G(s) = Tích của các Gi(s)

b)

G(s) = Hiệu của các Gi(s)

c)

G(s) = Tổng của các Gi(s)

d)

Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào

22.

DAC là

a)

Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng số sang dạng tương tự

b)

Bộ khuếch đại tín hiệu

c)

Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng tương tự sang dạng số

d)

Bộ thay đổi tần số của tín hiệu vào

23.

Hàm truyền của hệ thống

a)

Là tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào

b)

Là tỉ số giữa biến đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào khi điều kiện đầu bằng 0

c)

Phụ thuộc vào tín hiệu ra và tín hiệu vào

d)

Mô tả chức năng của các phần tử và sự tác động qua lại giữa chúng trong hệ thống

24.

Hệ thống rời rạc là ổn định nếu tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính

a)

Nằm bên trái mặt phẳng phức

b)

Nằm bên phải mặt phẳng phức

c)

Nằm bên trong vòng tròn đơn vị

d)

Nằm bên ngoài vòng tròn đơn vị

25.

Đặc điểm của khâu hiệu chỉnh PD (Proportional Derivative) là:

a)

Làm chậm đáp ứng của hệ thống, tăng thời gian quá độ.

b)

Làm nhanh đáp ứng của hệ thống, giảm thời gian quá độ

c)

Làm chậm đáp ứng của hệ thống, giảm thời gian quá độ.

d)

Làm nhanh đáp ứng của hệ thống, tăng thời gian quá độ.

26.

Khối mạch đo trong hệ thống điều khiển vòng kín có nhiệm vụ

a)

Đo đáp ứng ngõ ra của hệ thống để cung cấp cho bộ điều khiển

b)

Đo tín hiệu điện ở ngõ ra của hệ thống

c)

. Đo tín hiệu điều khiển

d)

Đo và hiển thị ngõ ra

27.

Một hệ thống điều khiển tự động gồm những thành phần cơ bản nào?

a)

Đối tượng điều khiển, thiết bị điều khiển

b)

Thiết bị điều khiển, thiết bị đo lường

c)

Đối tượng điều khiển, thiết bị điều khiển và thiết bị đo lường

d)

Đối tượng điều khiển, thiết bị đo lường

28.

Đa thức đặc trưng của hệ thống là:

a)

Đa thức mẫu số của hàm truyền đạt

b)

Là mẫu số của hàm truyền đạt của đối tượng điều khiển

c)

Đa thức tử số của hàm truyền đạt

d)

Mối liên hệ giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào của hệ thống

29.

Ở trạng thái xác lập, sai lệch tĩnh là

a)

Sai lệch giữa tín hiệu đặt và tín hiệu điều khiển

b)

Sai lệch giữa tín hiệu đo và tín hiệu đặt

c)

Sai lệch giữa tín hiệu đo và tín hiệu điều khiển

d)

Sai lệch giữa tín hiệu đặt và tín hiệu đo

30.

Kỹ thuật điều khiển tự động có thể được ứng dụng trong lĩnh vực kỹ thuật nào?

a)

Hóa học và môi trường.

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

Điện và y sinh.

d)

Cơ khí và hàng không

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Quá trình điều khiển tự động là quá trình mà con người đóng vai trò chủ đạo

b)

Quá trình điều khiển là quá trình thu thập dữ liệu

c)

Quá trình điều khiển là quá trình xử lý tín hiệu

d)

Quá trình điều khiển tự động là quá trình điều khiển không có sự can thiệp của con người

32.

Một hệ thống có nhiều hơn một biến ngõ vào và nhiều hơn một biến ngõ ra được gọi là:

a)

Hệ thống hồi tiếp

b)

Hệ điều khiển đa biến

c)

Hệ thống hở

d)

Hệ thống điều khiển bền vững

33.

Hàm truyền đạt của hệ thống phụ thuộc vào

a)

Thông số và cấu trúc hệ thống

b)

Tín hiệu vào

c)

Tín hiệu vào, ra, thông số và cấu trúc của hệ thống

d)

Tín hiệu ra

34.

Phương trình đặc trưng của hệ thống được mô tả dưới dạng hàm truyền đạt là

a)

Phương trình tín hiệu ra bằng 0

b)

Phương trình tín hiệu vào bằng 0

c)

Đa thức mẫu số bằng 0

d)

Đa thức tử số bằng 0

35.

Cho hệ thống được mô tả bởi hàm truyền đạt: G(s) = Y(s). Với tín hiệu ngõ vào r(t) = δ(t), ngõ ra của hệ thống Y(s) là:

a)

Y (s) = G(s)

b)

Y (s) = G(s)s, R(s)

c)

Y (s) = G(s) 1, s

d)

Y (s) = G(s) 1, s2

36.

Khi lập bảng Routh cho hệ thống, nếu ở một hàng nào đó có phần tử ở cột đầu tiên bằng không, các phần tử còn lại khác không thì

a)

Kết luận là hệ thống không ổn định

b)

Kết luận rằng hệ thống không xác định được tính ổn định

c)

Thay số 0 bằng một số ε là lân cận phải của 0 và tính bình thường

d)

Thay số 0 bằng một số ε là lân cận trái của 0 và tính bình thường

37.

Hệ thống điều khiển được gọi là ổn định nếu

a)

Tất cả các cực của hệ thống âm

b)

Tất cả các cực của hệ thống có phần thực âm

c)

Hệ thống có một số cực có phần thực âm

d)

Tất cả các cực của hệ thống có phần thực dương

38.

Hệ thống điều khiển là không ổn định nếu

a)

Tất cả các cực của hệ thống có phần thực dương

b)

Có ít nhất một nghiệm cực có phần thực dương

c)

Có các nghiệm zero dương

d)

Không xác định được

39.

Hệ thống điều khiển là ở biên ổn định nếu

a)

Có cực có phần thực bằng không, tất cả các cực còn lại có phần thực dương

b)

Có cực có phần thực bằng không, tất cả các cực còn lại có phần thực âm.

c)

Có cực có phần thực bằng không, một số cực có phần thực âm

d)

Tất cả các cực của hệ thống có phần thực dương

40.

Các phần tử ở hàng 1 của bảng Routh được lập từ

a)

Các hệ số có chỉ số tăng dần.

b)

Các hệ số có chỉ số giảm dần

c)

Các hệ số có chỉ số lẻ

d)

Các hệ số có chỉ số chẵn.

41.

Các phần tử ở hàng 2 của bảng Routh được lập từ

a)

Các hệ số có chỉ số chẵn

b)

Các hệ số có chỉ số giảm dần

c)

Các hệ số có chỉ số lẻ

d)

Các hệ số có chỉ số tăng dần

42.

Khâu tích phân lý tưởng có hàm truyền G(s) = K/s

a)

L(ω)= 1/ω ; φ(ω)= 90˚

b)

L(ω)= 20lgK - 20lg(ω) ; φ(ω)= - 90˚

c)

L(ω)= 20lg(ω) ; φ(ω)= - 90˚

d)

L(ω)= ω ; φ(ω)= 90˚

43.

Khâu vi phân lý tưởng có hàm truyền G(s) =K. s

a)

M(ω)= - 20lg(ω) ; φ(ω)= 90˚

b)

M(ω)= 20lg(ω) ; φ(ω)= - 90˚

c)

M(ω)= Kω ; φ(ω)= 90˚

d)

M(ω)= 1/ω ; φ(ω)= 90˚

44.

Khâu tích phân lý tưởng có hàm truyền G(s) =K/s

a)

M(ω) = 1/ω; φ(ω) = 90˚

b)

M(ω) = K/ω; φ(ω) = - 90˚

c)

M(ω) = 20lg(ω); φ(ω) = - 90˚

d)

M(ω) = - 20lg(ω); φ(ω) = 90˚

45.

Khâu vi phân lý tưởng có hàm truyền G(s) =K. s :

a)

L(ω)= 20lgK + 20lg(ω); φ(ω)= 90˚

b)

L(ω)= ω; φ(ω)= 90˚

c)

L(ω)= 20lg(ω); φ(ω)= - 90˚

d)

L(ω)= 1/ω; φ(ω)= 90˚

46.

Phương trình vi phân biểu diễn khâu nguyên hàm với K là hệ số truyền của phần tử?

a)

y = K/x

b)

y = Kx

c)

y = x/K

d)

y = 1/Kx

47.

Muốn tìm hàm truyền đạt tần số của hệ thống hoặc phần tử, ta thay biến p bằng bao nhiêu vào hàm truyền đạt của nó?

a)

b)

1/jω

c)

– jω

d)

 ω

48.

Khi tính theo dexibel, đặc tính biên tần logarit được xác định theo công thức nào?

a)

L(ω)= - 20lgA(ω)

b)

L(ω)= - 10lgA(ω)

c)

L(ω)= 10lgA(ω)

d)

. L(ω)= 20lgA(ω)

49.

Theo tiêu chuẩn Routh, HTĐKTĐ sẽ ổn định khi?

a)

Không dùng Routh để xét ổn định của hệ thống

b)

Tất cả các số hạng trong hàng thứ hai của bảng Routh dương

c)

Tất cả các số hạng trong cột thứ nhất của bảng Routh dương

d)

Tất cả các số hạng trong hàng thứ nhất của bảng Routh dương

50.

Theo tiêu chuẩn Hurwit, điều kiện cần và đủ để một HTĐKTĐ ổn định là các hệ số của phương trình đặc tính phải dương và?

a)

Các định thức Hurwit không âm

b)

Các định thức Hurwit âm

c)

Định thức Hurwit bậc n dương

d)

Các định thức Hurwit dương

51.

Tiêu chuẩn Hurwit thường được dùng để xét ổn định cho các hệ thống có phương trình đặc trưng?

a)

Cho mọi hệ thống

b)

Bậc rất cao

c)

Bậc thấp (n<4)

d)

Bậc cao

52.

Tiêu chuẩn Hurwit được dùng để xét ổn định cho?

a)

Chỉ cho hệ thống có phản hồi âm

b)

Chỉ cho hệ hở

c)

Chỉ cho hệ kín

d)

Hệ hở và hệ kín

53.

Theo tiêu chuẩn Nyquist nếu hệ hở ổn định hay ở biên giới ổn định là đặc tính tần số biên pha của hệ hở có quan hệ như thế nào với điểm (-1, j0)?

a)

Không có quan hệ gì

b)

Không bao quanh

c)

Đi qua

d)

Bao quanh

54.

Trong định thức Hurwit đường chéo chính của Δn bắt đầu từ?

a)

a1 liên tiếp đến an

b)

a0 liên tiếp đến an-1

c)

a0 liên tiếp đến an

d)

a1 liên tiếp đến an-1

55.

Trong định thức Hurwit các số hạng trong cùng một cột trên đường chéo chính có chỉ số?

a)

Giảm dần

b)

Cả 3 đáp án đều sai

c)

Tăng dần

d)

Bằng nhau

56.

 Trong định thức Hurwit các số hạng trong cùng một cột dưới đường chéo chính có chỉ số?

a)

Giảm dần

b)

Bằng nhau

c)

Cả 3 đáp án đều sai

d)

Tăng dần

57.

Trong định thức Hurwit các số hạng có chỉ số cao hơn n và bé hơn 0 đều ghi?

a)

Số 1

b)

Số 0

c)

Số 2

d)

Số 3

58.

Sai số ở trạng thái xác lập được tính theo công thức nào với e(t) là sai lệch động còn tồn tại trong quá trình điều khiển?

a)

St = lim e(t)= lim p E(p), t→0 p→∞

b)

St = lim e(t)= lim p E(p), t→0 p→0

c)

St = lim e(t)= lim p E(p), t→∞ p→0

d)

St = lim e(t)= lim E(p), t→∞ p→0

59.

Độ quá điều chỉnh của điều khiển được tính theo công thức nào?

a)

σmax% = (ymax – y0)100%/y

b)

σmax% = (y0 – ymax)100%/y

c)

σmax% = (y0 – ymax)100%/y0

d)

σmax% = (ymax – y)100%/y

60.

Biến đổi Laplace của hàm u(t)= kt là?

a)

k/p2

b)

kp2

c)

k/p

d)

kp

61.

Biến đổi Laplace của hàm u(t)= 1(t) là

a)

1/p2

b)

1/p

c)

p2

d)

p

62.

Biến đổi Laplace của hàm u(t)= kt là?

a)

Tích phân

b)

Khuếch đại

c)

Khâu trễ

d)

Vi phân