Font size
WorksheetsCông thức vật lý đại cương I
Total questions: 58
Worksheet time: 30mins
Vận tốc dài
vmin=mM5gl
v=3gh
v=ν0e−mrt
v=mπ8kT
Vận tốc chất điểm
v=v0e−mrt
vmin=mM5gl
v=mπ8kT
ω0=MR2FΔt
Vận tốc bé nhất của nút
vmin=mM5gl
v=mπ8kT
ω0=MR2FΔt
vmin=5gl
Vận tốc trung bình sau khi nén
v=mπ8kT
ω0=MR2FΔt
vmin=5gl
ω=l(1+3mM)v
Vận tốc góc của trụ
ω0=MR2FΔt
vmin=5gl
ω=l(a+3mM)v
v=T2πA2−(nA)2
Vận tốc dây quay tròn đều
vmin=5gl
ω=l(1+3mM)v
v=T2πA2−(nA)2
v=RGM
Vận tốc gốc của thanh ngay sau khi viên đạn đập vào đầu thanh
ω=l(1+3mM)v
v=T2πA2−(nA)2
v=RGM
ω2=2M2M+mω1
Vận tốc mà chất điểm tại vị trí mà ly độ bằng n1 biên độ
v=T2πA2−(nA)2
v=RGM
ω2=2M2M+mω1
ω=3R8g
Vận tốc vệ tinh trên quỹ đạo
v=RGM
ω2=2M2M+mω1
ω=3R8g
v=l3g
Vận tốc của đĩa khi người đi vào đúng tâm của đĩa
ω2=2M2M+mω1
ω=3R8g
v=l3g
vA=t2s−vB
Vận tốc khi tâm đĩa ở vị trí thấp nhất
ω2=2M2M+mω1
ω=3R8g
v=l3g
vA=t2s−vB
Vận tốc góc cực tiểu phải truyền cho thanh ở vị trí cân bằng để nó đến được vị trí nằm ngang là:
ω2=2M2M+mω1
ω=3R8g
v=l3g
vA=t2s−vB
Vận tốc của ô tô ở A nhận giá trị
ω2=2M2M+mω1
ω=3R8g
v=l3g
vA=t2s−vB
Biên độ giao động
A=F02W
A=ΔS.ΔT
A=21mv2−mgh
A=21m(v2−v02)−mgh
Gia tốc chuyển động
a=ω2R
a=(βR)2+(ω2R)2 Trong đó:
ω=βt
φ=at2=21βt2→β=2a R=ωV
a=at2+an2
Trong đó:
at=t22(S−v0t) an=R(v0+at)2
g=(R−h)2GM
Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh xe sau n giây
a=ω2R
a=(βR)2+(ω2R)2 Trong đó:
ω=βt
φ=at2=21βt2→β=2a R=ωV
a=at2+an2
Trong đó:
at=t22(S−v0t) an=R(v0+at)2
g=(R−h)2GM
Gia tốc toàn phần của ô tô cuối đoạn đường vòng
a=ω2R
a=(βR)2+(ω2R)2 Trong đó:
ω=βt
φ=at2=21βt2→β=2a R=ωV
a=at2+an2
Trong đó:
at=t22(S−v0t) an=R(v0+at)2
g=(R−h)2GM
Gia tốc trọng trường ở độ cao h
a=ω2R
a=(βR)2+(ω2R)2 Trong đó:
ω=βt
φ=at2=21βt2→β=2a R=ωV
a=at2+an2
Trong đó:
at=t22(S−v0t) an=R(v0+at)2
g=(R−h)2GM
Gia tốc pháp tuyến của hòn đá sau n giây
an=g.cos[tan−1(v0gn)]
a=(βR)2+(ω2R)2 Trong đó:
ω=βt
φ=at2=21βt2→β=2a R=ωV
a=at2+an2
Trong đó:
at=t22(S−v0t) an=R(v0+at)2
g=(R−h)2GM
Công sinh ra trong mỗi chu trình
A′=Q1.4,186(1−T1+273T2+273)
A=ΔS.ΔT
P2=P1(v2v1)2
A=21mv2−mgh
Nhiệt lượng đã chuyển hoá thành công trong chu trình đang xét
A′=Q1.4,186(1−T1+273T2+273)
A=ΔS.ΔT
P2=P1(v2v1)2
A=21mv2−mgh
Công của lực cản của không khí lên hòn đá:
A=21m(v2−v02)−mgh
A=ΔS.ΔT
P2=P1(v2v1)2
A=21mv2−mgh
Nhiệt dung đẳng áp
Cp=μ(γ−1)γR
Q=1−T1T2Pt
Q=107m(v12−v22)
Q=21 m1+m2m1m2(v1−v2)2
Nhiệt lượng tác nhân nhận ở nguồn nóng trong 1 phút
Cp=μ(γ−1)γR
Q=1−T1T2Pt
Q=107m(v12−v22)
Q=21 m1+m2m1m2(v1−v2)2
Nhiệt lượng tác nhân nhận ở nguồn nóng trong 1 phút
Cp=μ(γ−1)γR
Q=1−T1T2Pt
Q=107m(v12−v22)
Q=21 m1+m2m1m2(v1−v2)2
Nhiệt độ của nguồn lạnh
T2=(T1+273)(1−Q.4,186A)
Q=1−T1T2Pt
Q=107m(v12−v22)
Q=21 m1+m2m1m2(v1−v2)2
Nhận nhiệt từ một nguồn có nhiệt độ ít nhất là
T1=1−ηT2
T2=V1T1.ρm
Q=1−T1+273T2+273Pt
Q=(1−T1T2A−A).60
Nhận lượng tác nhân nhận của nguồn nóng trong 1 phút
Q=21 m1+m2m1m2(v1−v2)2
Q=107m(v12−v22)
Q=1−T1+273T2+273Pt
Q=(1−T1T2A−A).60
Lực hút của thanh lên quả cầu
G=a(a+l)m1m2
T=M+2mMmg
T=3mgcosα
F=k.A
Lực căng của dây
G=a(a+l)m1m2
T=M+2mMmg
T=3mgcosα
F=k.A
Lực căng cực đại của dây treo
G=a(a+l)m1m2
T=M+2mMmg
T=3mgcosα
F=k.A
Lực căng cực đại tác dụng lên con lắc
G=a(a+l)m1m2
T=M+2mMmg
T=3mgcosα
F=k.A
Năng lượng của con lắc
G=a(a+l)m1m2
T=M+2mMmg
T=3mgcosα
W=21kA2 với k=mω2 với k=mω2
Lực cản trung bình tác dụng lên quả pháo
F=− 2sM(Mmvcosα)2
F=mg(−sinα+kcosα)
F=cosα+ksinαkmg
F=cosα−ksinαkmg
Lực kéo
F=− 2sM(Mmvcosα)2
F=mg(−sinα+kcosα)
F=cosα+ksinαkmg
F=cosα−ksinαkmg
Lực đẩy
F=− 2sM(Mmvcosα)2
F=mg(−sinα+kcosα)
F=cosα+ksinαkmg
F=cosα−ksinαkmg
Lực ma sát
F=− 2smv2
F=MRγ
Với
γ=−Δt.60ω0
F=cosα+ksinαkmg
F=cosα−ksinαkmg
Độ lớn của lực hãm tiếp tuyến
F=− 2smv2
F=MRγ
Với
γ=−Δt.60ω0
F=cosα+ksinαkmg
F=cosα−ksinαkmg
Quãng đường mà vật rơi trong n giây cuối
Δs=21g[t2−(t−n)2] Với t=g2h
3R
32R
hB=4(mA+mBmA)2.hA
Vật rơi khỏi mặt cầu với vị trí cách đỉnh
Δs=21g[t2−(t−n)2] Với t=g2h
3R
32R
hB=4(mA+mBmA)2.hA
Vật rơi khỏi mặt cầu với vị trí cách mặt phẳng đất
Δs=21g[t2−(t−n)2] Với t=g2h
3R
32R
hB=4(mA+mBmA)2.hA
Sau va chạm, quả cầu B được nâng lên độ cao
Δs=21g[t2−(t−n)2] Với t=g2h
3R
32R
hB=4(mA+mBmA)2.hA
Kỷ lục lực đẩy tạ
L2=g2L1g1
3R
32R
hB=4(mA+mBmA)2.hA
Tỷ số khối lượng (bài toán va chạm đàn hồi)
m2m1=31
L=21mgv0cosα(tXmax−tHmax)2 Với:
tHmax=gv0sinα
tXmax=g2v0sinα
M=mghcosα(sinα−kcosα)
m2m1=21
Mô men động lượng tại vị trí cao nhất của chuyển động chất điểm
m2m1=31
L=21mgv0cosα(tXmax−tHmax)2 Với:
tHmax=gv0sinα
tXmax=g2v0sinα
M=mghcosα(sinα−kcosα)
m2m1=21
Mô men tổng hợp
m2m1=31
L=21mgv0cosα(tXmax−tHmax)2 Với:
tHmax=gv0sinα
tXmax=g2v0sinα
M=mghcosα(sinα−kcosα)
m2m1=21
Thời gian chuyển động
T=t+kgat
Δt=g2h−g2(h−Δh)
R=(N−1)gv2
k=mgvP
Thời gian để vật đi hết n mét cuối
T=t+kgat
Δt=g2h−g2(h−Δh)
R=(N−1)gv2
k=mgvP
Bán kính quỹ đạo vòng nhào lộn
T=t+kgat
Δt=g2h−g2(h−Δh)
R=(N−1)gv2
k=mgvP
Hệ số ma sát
T=t+kgat
Δt=g2h−g2(h−Δh)
R=(N−1)gv2
k=mgvP
Hệ số ma sát giữa ô tô và mặt đường
k=mgcosαFk+mgsinα
k=t24π2m=(vs)24π2.gP
δ=Δtlnk lg−β22π Trong đó:
k=AsauAtrước
A=Fmax2W
Hệ số đàn hồi của các lò xo
k=mgcosαFk+mgsinα
k=t24π2m=(vs)24π2.gP
δ=Δtlnk lg−β22π Trong đó:
k=AsauAtrước
A=Fmax2W
Giảm lượng loga của con lắc
k=mgcosαFk+mgsinα
k=t24π2m=(vs)24π2.gP
δ=Δtlnk lg−β22π Trong đó:
k=AsauAtrước
A=Fmax2W
Tính biên độ giao động
k=mgcosαFk+mgsinα
k=t24π2m=(vs)24π2.gP
δ=Δtlnk lg−β22π Trong đó:
k=AsauAtrước
A=Fmax2W
Áp suất khí sau khi giãn đoạn nhiệt có giá trị
P3=P2(V3V2)γ.g.104 Với:
P2=V2P1V1
γ=1,4
β=− v0.sinα−tgv0.cosα
ω=lcosαg=l32g
η=1− T2T2(V3V2)1,4−1
Góc β giữa hướng của vận tốc quả pháo và hướng của gia tốc toàn phần
P3=P2(V3V2)γ.g.104 Với:
P2=V2P1V1
γ=1,4
β=− v0.sinα−tgv0.cosα
ω=lcosαg=l32g
η=1− T2T2(V3V2)1,4−1
Tốc độ góc
P3=P2(V3V2)γ.g.104 Với:
P2=V2P1V1
γ=1,4
β=− v0.sinα−tgv0.cosα
ω=lcosαg=l32g
η=1− T2T2(V3V2)1,4−1
Hiệu suất của động cơ
P3=P2(V3V2)γ.g.104 Với:
P2=V2P1V1
γ=1,4
β=− v0.sinα−tgv0.cosα
ω=lcosαg=l32g
η=1− T2T2(V3V2)1,4−1
