wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao Động Kỹ Thuật- chương 1( Tổng Quan Dao động)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình mô tả dao động  x(t)=Asin(ωt+α)x\left(t\right)=A\sin\left(\omega t+\alpha\right)  , đại lượng A được gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

2.

Phương trình mô tả dao động  x(t)=Asin(ωt+α)x\left(t\right)=A\sin\left(\omega t+\alpha\right)  , đại lượng  ω\omega   được gọi là

a)

Tần số vòng của dao động điều hòa

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

3.

Phương trình mô tả dao động  x(t)=Asin(ωt+α)=Asin(ψ(t))x\left(t\right)=A\sin\left(\omega t+\alpha\right)=A\sin\left(\psi\left(t\right)\right)  , đại lượng  ψ(t)=ωt+α\psi\left(t\right)=\omega t+\alpha   được gọi là

a)

Tần số vòng của dao động điều hòa

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

4.

Chu kỳ dao động của dao động điều hòa T là

a)

Là số lần dao động thực hiện trong một giây

b)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí có biên độ cực đại

c)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí ban đầu

d)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí cân bằng

5.

Tần số dao động f là

a)

Là số lần dao động thực hiện trong một giây

b)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí có biên độ cực đại

c)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí ban đầu

d)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí cân bằng

6.

Đơn vị của tần số dao động f =1/T là

a)

s-1

b)

rad/s

c)

Hz (Hertz)

d)

A và C đúng

7.

Các điều kiện  t=0,x(0)=x0, x.(0)= x0.t=0,x\left(0\right)=x_0,\ x^.\left(0\right)=\ x_0^.    được gọi là 

a)

Các điều kiện đầu của dao động

b)

Điều kiện biên của dao động

c)

Điều kiện để vận tốc đạt cực trị

d)

Điều kiện để biên độ đạt cực trị

8.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số  x1(t)=A1sin(ωt+α1);x2(t)=A2sin(ωt+α2)x_1\left(t\right)=A_1\sin\left(\omega t+\alpha_1\right);x_2\left(t\right)=A_2\sin\left(\omega t+\alpha_2\right)    ta được một dao động điều hòa có biên độ A được 

a)

 A=A12A22+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt{A_1^2-A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)}  

b)

 A=A1+A2+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt{A_1^{ }+A_2^{ }+2A_1A_2\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)}  

c)

 A=A12+A22+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)}  

d)

 A=A12A22+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt{A_1^2A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)}  

9.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số  x1(t)=A1sin(ωt+α1);x2(t)=A2sin(ωt+α2)x_1\left(t\right)=A_1\sin\left(\omega t+\alpha_1\right);x_2\left(t\right)=A_2\sin\left(\omega t+\alpha_2\right)      ta được một dao động điều hòa có pha ban đầu được xác định như sau

a)

 α=arctang(A1sinα1+A2sinα2A1cosα1A2cosα2)\alpha=\arctan g\left(\frac{A_1\sin\alpha_1+A_2\sin\alpha_2}{A_1\cos\alpha_1A_2\cos\alpha_2}\right)  

b)

 α=arctang(A1sinα1+A2sinα2A1cosα1+A2cosα2)\alpha=\arctan g\left(\frac{A_1\sin\alpha_1+A_2\sin\alpha_2}{A_1\cos\alpha_1+A_2\cos\alpha_2}\right)  

c)

 α=arctang(A12sinα1+A22sinα2A1cosα1+A2cosα2)\alpha=\arctan g\left(\frac{A_1^2\sin\alpha_1+A_2^2\sin\alpha_2}{A_1\cos\alpha_1+A_2\cos\alpha_2}\right)  

d)

 α=arctang(A1sinα1.A2sinα2A1cosα1A2cosα2)\alpha=\arctan g\left(\frac{A_1\sin\alpha_1.A_2\sin\alpha_2}{A_1\cos\alpha_1-A_2\cos\alpha_2}\right)  

10.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số  x1(t)=A1sin(ωt+α1);x2(t)=A2sin(ωt+α2)x_1\left(t\right)=A_1\sin\left(\omega t+\alpha_1\right);x_2\left(t\right)=A_2\sin\left(\omega t+\alpha_2\right) với  ω1ω2=T2T1=pq1(p,q=1,2,3...)\frac{\omega_1}{\omega_2}=\frac{T_2}{T_1}=\frac{p}{q}\ne1\left(p,q=1,2,3...\right)       Tổng hợp của hai dao động trên là sau

a)

Một dao động phi tuyến tính

b)

Một dao động có cùng tần số

c)

Một dao động tắt dần

d)

Một dao động điều hòa 

11.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số  x1(t)=A1sin(ωt+α1);x2(t)=A2sin(ωt+α2)x_1\left(t\right)=A_1\sin\left(\omega t+\alpha_1\right);x_2\left(t\right)=A_2\sin\left(\omega t+\alpha_2\right) với  ω1ω2=T2T1=pq1(p,q=1,2,3...)\frac{\omega_1}{\omega_2}=\frac{T_2}{T_1}=\frac{p}{q}\ne1\left(p,q=1,2,3...\right)      T1, T2 lần lượt là chu kỳ dao động của dao động thành phần tương ứng. Chu kỳ của dao động tổng hợp là

a)

T=pT1+qT2

b)

T= pT1-qT2

c)

T=pT1=qT2

d)

T=(p+q)(T1+T2)

12.

Một hàm tuần hoàn với chu kỳ T=2p/w với một số giả thiết mà trong thực tế luôn có chấp nhận được có thể phân tích thành chuỗi Fourier :  x(t)=a0+k=1(akcoskωt+bksinkωt)x\left(t\right)=a_0+\sum_{k=1}^{\infty}\left(a_k\cos k\omega t+b_k\sin k\omega t\right)  . Hằng số a0 được gọi là : 

a)

Pha ban đầu của dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Ly độ của dao động

d)

Giá trị trung bình của dao động

13.

Chuỗi Fourier có thể viết dưới dạng chuẩn của dao động  x(t)=a0+k=1(Aksinkωt+αk)x\left(t\right)=a_0+\sum_{k=1}^{\infty}\left(A_k\sin k\omega t+\alpha_k\right)  . Số hạng  A1sin(ωt+α1)A_1\sin\left(\omega t+\alpha_1\right)    được gọi là

a)

Dao động cơ bản

b)

Dao động ban đầu

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Giá trị trung bình của dao động

14.

Chuỗi Fourier có thể viết dưới dạng chuẩn của dao động  x(t)=a0+k=1(Aksinkωt+αk)x\left(t\right)=a_0+\sum_{k=1}^{\infty}\left(A_k\sin k\omega t+\alpha_k\right)  . Số hạng  Aksin(kωt+αk) vi k>1A_k\sin\left(k\omega t+\alpha_k\right)\ với\ k>1    được gọi là

a)

Dao động cơ bản

b)

Dao động ban đầu

c)

Dao động bậc k-1 

d)

Giá trị trung bình của dao động

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa

b)

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn

c)

Dao động là quá trình trong đó một đại lượng vật lý (hóa học, sinh học…) thay đổi theo thời gian có đặc điểm nào đó lặp lại ít nhất một lần

d)

Một quá trình dao động được mô tả về mặt toán học bởi một hàm tuần hoàn được gọi là dao động tuần hoàn

16.

Căn cứ vào phương trình dao động, dao động được phân loại thành

a)

Dao động hệ nhiều bậc tự do

b)

Dao động tuyến tính và dao động phi tuyến tính

c)

Dao động xoắn

d)

Dao động ngang

17.

Căn cứ vào số bậc tự do, ta có các hệ dao động sau

a)

Dao động của hệ một bậc tự do

b)

Dao động của hệ nhiều bậc tự do

c)

Dao động của hệ vô hạn bậc tự do

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

18.

Một dao động tuần hoàn được mô tả bởi hàm số   x(t+T)=x(t), T>0x\left(t+T\right)=x\left(t\right),\ T>0  . Đại lượng T nhỏ nhất thỏa mãn quy luật này gọi là

a)

Chu kỳ dao động 

b)

Hằng số dao động

c)

Tần số vòng

d)

Tần số góc

19.

Trong phương trình dao động điều hòa  x=Acos(ωt+α)x=A\cos\left(\omega t+\alpha\right)  , radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng.

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc  ω\omega  

c)

Pha dao động  ωt+α\omega t+\alpha  

d)

Chu kỳ dao động T

20.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Trong dao động điều hoà, biên độ và tần số góc phụ thuộc vào cách kích thích dao động

b)

Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của trục và gốc thời gian.

c)

Gia tốc trong dao động điều hoà biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin.

d)

Chu kỳ của dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ dao động.

21.

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian

b)

Gia tốc tỷ lệ thuận với thời gian

c)

Quỹ đạo là một đoàn thẳng

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin

22.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với gia tốc

b)

Gia tốc sớm pha π\pi so với li độ

c)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin

23.

Gọi T là chu kỳ dao động của một vật dao động tuần hoàn. Tại thời điểm t và tại thời điểm (t+nT), với n là một số nguyên thì vật.

a)

Chỉ có vận tốc bằng nhau

b)

Chỉ có gia tốc bằng nhau

c)

Chỉ có li độ bằng nhau

d)

Có mọi tính chất vận tốc, gia tốc và li độ đều giống nhau

24.

Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi

a)

Lực tác dụng có độ lớn cực đại

b)

Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

c)

Lực tác dụng bằng không

d)

Lực tác dụng đổi chiểu

25.

Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức:   y(t)=Asin(ωt+α)y\left(t\right)=A\sin\left(\omega t+\alpha\right)  , đại lượng  ω\omega   có đơn vị tính là…?

a)

Rad/s

b)

Hz (Hertz)

c)

s (giây)

d)

vòng

26.

Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức:   y(t)=Asin(ωt+α)y\left(t\right)=A\sin\left(\omega t+\alpha\right)  , đại lượng  AA    là…?

a)

Giá trị tuyệt đối của độ lệch lớn nhất của đại lượng y(t) so với giá trị trung bình của nó.

b)

Giá trị tuyệt đối của độ lệch lớn nhất của đại lượng sin(ωt+α) so với giá trị trung bình của nó.

c)

Giá trị lớn nhất của đại lượng y(t).

d)

Giá trị tuyệt đối lớn nhất của đại lượng y(t).

27.

Khi một cơ hệ dao động, tần số dao động riêng không phụ thuộc vào…

a)

Khối lượng của cơ hệ

b)

Độ cứng của cơ hệ

c)

Lực kích động

d)

Các điều kiện liên kết (ràng buộc)

28.

Hai dao động điều hòa khác phương và khác tần số thì …

a)

Không thể tổng hợp được

b)

Có thể tổng hợp được

c)

Cùng biên độ dao động

d)

Cùng pha ban đầu

29.

Hai dao động điều hòa y1(t) và y2(t) được gọi là dao động đồng bộ khi….

a)

Có cùng phương và cùng tần số

b)

Có cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ dao động

c)

Có cùng phương và cùng biên độ dao động

d)

Có cùng phương, cùng tần số và có biên độ dao động khác nhau

30.

Hai dao động điều hòa y1(t) và y2(t) có thể gọi là dao động đồng bộ mặc dù….

a)

Biên độ dao động của chúng biểu diễn các đại lượng vật lý khác nhau.

b)

Không cùng tần số

c)

Không cùng phương

d)

Không cùng tần số và không cùng phương

31.

Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức:   y(t)=Asin(ωt+α)y\left(t\right)=A\sin\left(\omega t+\alpha\right)  , đại lượng  α\alpha    là…?

a)

Tần số dao động riêng của dao động

b)

Góc pha của dao động

c)

Pha ban đầu của dao động

d)

Pha cuối cùng của dao động

32.

Cho hàm x(t) của một vật dao động biến thiên như đồ thị dưới đây. Giá trị T (T>0) trên đồ thị là

a)

Chu kỳ dao động

b)

Thời gian dao động

c)

Tần số dao động

d)

Pha cuối cùng của dao động

33.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :

a)

x=4cos(2πtπ2) cmx=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ cm

b)

x=4cos(πtπ2) cmx=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ cm

c)

x=4cos(2πt+π2) cmx=4\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm

d)

x=4cos(πt+π2) cmx=4\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm

34.

Trong dao động điều hòa   x=Acos(ωt+α)x=A\cos\left(\omega t+\alpha\right)  ,vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?

a)

 v=Acos(ωt+α)v=A\cos\left(\omega t+\alpha\right)  

b)

 v=Aωcos(ωt+α)v=A\omega\cos\left(\omega t+\alpha\right)  

c)

 v=Asin(ωt+α)v=-A\sin\left(\omega t+\alpha\right)  

d)

 v=Aωsin(ωt+α)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\alpha\right)  

35.

Trong dao động điều hòa   x=Acos(ωt+α)x=A\cos\left(\omega t+\alpha\right)  ,gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?

a)

 a=Acos(ωt+α)a=A\cos\left(\omega t+\alpha\right)  

b)

 a=Aω2cos(ωt+α)a=A\omega^2\cos\left(\omega t+\alpha\right)  

c)

 a=Aω2cos(ωt+α)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\alpha\right)  

d)

 a=Aωcos(ωt+α)a=-A\omega\cos\left(\omega t+\alpha\right)  

36.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :

a)

vmax=ωAv_{\max}=\omega A

b)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A

c)

vmax=ωAv_{\max}=-\omega A

d)

vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A

37.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:

a)

A=2cm

b)

A=3cm

c)

A=5cm

d)

A=21cm

38.

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=sin2t (cm) và x2=2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là :

a)

A=1,84cm

b)

A=2,60cm

c)

A=3,40cm

d)

A=6,76cm

39.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình  x1=4sin(πt+α)x_1=4\sin\left(\pi t+\alpha\right)   (cm) và  x2=43cosπtx_2=4^{\sqrt{3}}\cos\pi t   (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:

a)

 α=0(rad)\alpha=0\left(rad\right)  

b)

 α=π(rad)\alpha=\pi\left(rad\right)  

c)

 α=π2(rad)\alpha=\frac{\pi}{2}\left(rad\right)  

d)

 α=π2(rad)\alpha=-\frac{\pi}{2}\left(rad\right)  

40.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình  x1=4sin(πt+α)x_1=4\sin\left(\pi t+\alpha\right)   (cm) và  x2=43cosπtx_2=4^{\sqrt{3}}\cos\pi t   (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi:

a)

 α=0(rad)\alpha=0\left(rad\right)  

b)

 α=π(rad)\alpha=\pi\left(rad\right)  

c)

 α=π2(rad)\alpha=\frac{\pi}{2}\left(rad\right)  

d)

 α=π2(rad)\alpha=-\frac{\pi}{2}\left(rad\right)  

41.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng  2π3\frac{2\pi}{3}  thì li độ của chất điểm là  3\sqrt{3}   cm, phương trình dao động của chất điểm là 

a)

 x=23cos(10πt) cmx=-2^{\sqrt{3}}\cos\left(10\pi t\right)\ cm  

b)

 x=23cos(5πt) cmx=-2^{\sqrt{3}}\cos\left(5\pi t\right)\ cm  

c)

 x=23cos(10πt) cmx=2^{\sqrt{3}}\cos\left(10\pi t\right)\ cm  

d)

 x=23cos(5πt) cmx=2^{\sqrt{3}}\cos\left(5\pi t\right)\ cm  

42.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.

b)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.

c)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.

d)

Tại vị trí có li độ x = A/2, động năng bằng thế năng.

43.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :

a)

E= 320J

b)

E = 6,4.10-2J

c)

E=3,2.10-2J

d)

E=3,2J

44.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A= 8cm

b)

A = 2cm

c)

A=24cm

d)

A=4cm

45.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8cm, gia tốc của vật ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy  π2=10\pi^2=10  . Biên độ và chu kỳ dao động của vật là 

a)

A= 10cm, T=1s

b)

A = 1cm, T=0,1s

c)

A=2cm, T=0,2s

d)

A=20cm, T=2s

46.

Một vật dao động điều hòa trong thời gian một phút thực hiện được 30 dao động. Chu kỳ dao động của vật là

a)

T=1s

b)

T=0,1s

c)

T=2s

d)

T=30s

47.

Một vật dao động có biểu thức liên hệ giữa vận tốc và li độ  v2640+x216=1(x:cm,v:cms)\frac{v^2}{640}+\frac{x^2}{16}=1\left(x:cm,v:\frac{cm}{s}\right)  . Biết rằng lúc t=0 vật đi qua vị trí x=A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Hãy thiết lập phương trình dao động của vật

a)

 x=8cos(2πt+π3)cmx=8\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

b)

 x=4cos(2πt+π3)cmx=4\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

c)

 x=4cos(4πt+π3)cmx=4\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

d)

 x=4cos(2πtπ3)cmx=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm  

48.

Một vật dao động điều hòa có phương trình  x=5cos(2πt2π3) cmx=5\cos\left(2\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)\ cm     . Quãng đường vật đi được sau 2,4s kể từ thời điểm ban đầu là 

a)

40cm

b)

45cm

c)

49,7cm

d)

47,9cm

49.

Một vật có khối lượng m=200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng c=80N/m. Kích thích để con lắc dao động điều hòa với cơ năng E=6,4.10-2J. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là :

a)

16cm/s2, 1,6m/s

b)

3,2cm/s2, 0,8m/s

c)

0,8m/s2, 16m/s

d)

16m/s2, 80cm/s

50.

Một vật dao động điều hòa, trong một chu kỳ dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao động trong thời gian 1 phút. Khi t=0, vật đi qua vị trí có ly độ x=5cm và hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật có dạng là 

a)

 x=10cos(2πt+π3)cmx=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

b)

 x=10cos(4πt+π3)cmx=10\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

c)

 x=20cos(4πt+π3)cmx=20\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

d)

 x=10cos(2πt+2π3)cmx=10\cos\left(2\pi t+\frac{2\pi}{3}\right)cm  

51.

Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ 6cm và chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí li độ -3cm đến 3cm là

a)

T/4

b)

T/3

c)

T/6

d)

T/8

52.

Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,2s và t2=2,9s. Tính từ thời điểm ban đầu (t0=0) đến thời điểm t2 vật đi qua vị trí cân bằng mấy lần

a)

6 lần

b)

5 lần

c)

4 lần

d)

3 lần

53.

Một chất điểm dao động điều hòa, cứ sau khoảng thời gian 2,5s động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là

a)

0,1Hz

b)

0,05Hz

c)

5Hz

d)

2Hz

54.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4cm, cứ sau khoảng thời gian 1/4s động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6s là

a)

8cm

b)

6cm

c)

2cm

d)

4cm

55.

Một chất điểm dao động điều hòa, khi vật có li độ x1 =3cm thì vận tốc của vật là v1=40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 =50cm/s. Tần số dao động điều hòa là

a)

10πHz\frac{10}{\pi}Hz

b)

5πHz\frac{5}{\pi}Hz

c)

πHz\pi Hz

d)

10Hz10Hz

56.

Một chất điểm dao động có phương trình x=Asin(ωt)+Acos(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)+A\cos\left(\omega t\right)   . Biên độ dao động của vật là

a)

 A2\frac{A}{2}  

b)

 AA  

c)

 A2A\sqrt{2}  

d)

 A3A\sqrt{3}  

57.

Một hàm điều hòa  y=Asin(ωt+α)y=A\sin\left(\omega t+\alpha\right)    có thể được biểu diễn là phần ảo của số phức  z(t)=A(ei(ωt+α))\overline{z}\left(t\right)=A\left(e^{i\left(\omega t+\alpha\right)}\right)     . Hàm y(t) có dạng nào dưới đây

a)

 y(t)=AIm(ei(ωt+α))y\left(t\right)=AIm\left(e^{i\left(\omega t+\alpha\right)}\right)  

b)

 y(t)=A(ei(ωt+α))y\left(t\right)=A\left(e^{i\left(\omega t+\alpha\right)}\right)  

c)

 y(t)=ei(ωt+α)y\left(t\right)=e^{i\left(\omega t+\alpha\right)}  

d)

 y(t)=AIm(ei(ωt))y\left(t\right)=AIm\left(e^{i\left(\omega t\right)}\right)  

58.

Một hàm số y(t) được gọi là hàm tuần hoàn, nếu tồn tại một hằng số T>0 sao cho với mọi t ta có hệ thức:

a)

y(t+T) = y(2πt)

b)

y(t+T) = y(t)

c)

y(t+T) = y(2π)

d)

y(t+T) = y(t-T)

59.

Trong thực tế kỹ thuật, các dao động phức tạp thường được biểu diễn bằng….

a)

Các dao động điều hòa thuần túy.

b)

Hàm y(t)= at2+a0 (với aa0 là các hằng số, t là thời gian).

c)

Hàm tuần hoàn.

d)

Hàm y(t)= at (với a là các hằng số, t là thời gian).

60.

Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức:  y(t)=Asin(ωt+α)y\left(t\right)=A\sin\left(\omega t+\alpha\right)   . Chu kỳ dao động được xác định bằng…?

a)

 π2ω\frac{\pi}{2\omega}  

b)

 2πω\frac{2\pi}{\omega}  

c)

 ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

d)

 2πω2\pi\omega