Font size
WorksheetsHoá 11- chương 2
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
ns2np5
ns2np3
ns2np2
ns2np4
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
Không khí
NH3 và O2
NH4NO2
Zn và HNO3
Người ta điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 bão hoà.
Dùng photpho đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Công thức của liti nitrua là:
LiN3
Li3N
Li2N3
Li3N2
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
N2 + 3H2 ↔ 2NH3.
2 NH3 → N2 + 3H2.
N2 + O2 ↔ 2NO.
N2 + 3Mg→Mg3N2.
Phương pháp chủ yếu để sản xuất N2 trong công nghiệp?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân muối NH4NO2
Phân huỷ protein
Phân huỷ NH3
Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
NH3
H2O
NO
N2
Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng được với chất nào dưới đây?
Li
Na
Cl2
Ca
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
điều kiện thường
nhiệt độ cao khoảng 1000C
nhiệt độ cao khoảng 10000C
nhiệt độ khoảng 30000C
Ở nhiệt độ thường, nitơ hầu như rất trơ về mặt hóa học, nguyên nhân là
Lớp ngòai cùng của nguyên tử nitơ chỉ có 5 electron
Vỏ nguyên tố nitơ chỉ có 2 lớp
Mối liên kết giữa 2 nguyên tử nitơ là liên kết 3 khá bền
Độ âm điện của nitơ tương đối yếu
Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?
NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5
(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3
NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3
NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O
"Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện . . ."
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?
MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2
NH3 + H2SO4 → NH4HSO4
4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O
N2 + 3H2 → 2NH3
Tìm phát biểu đúng về NH3 ?
chất oxi hoá mạnh.
có tính khử mạnh, tính oxi hoá yếu.
chất khử mạnh.
có tính oxi hoá mạnh, tính khử yếu.
Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa ?
Fe(NO3)2
Al(NO3)3
Mg(NO3)3
Ba(NO3)2
Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
HNO3, O2, NaOH, dung dịch MgSO4.
HNO3, O2, H2SO4, dung dịch FeCl3.
Cu, O2, dung dịch Na2SO4.
HCl, KOH, dung dịch AlCl3.
Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:
Thoát ra một chất khí màu lục nhạt
Thoát ra một chất khí không màu, không mùi
Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm
Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.
Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu
giảm áp suất, tăng nhiệt độ
tăng áp suất, tăng nhiệt độ
tăng áp suất, giảm nhiệt độ
giảm áp suất, giảm nhiệt độ
Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch các chất riêng biệt sau: BaCl2, FeCl2, AlCl3, Mg(NO3)2, NaCl. Dãy chất tạo kết tủa là
BaCl2, AlCl3, Mg(NO3)2
AlCl3, Mg(NO3)2, NaCl
BaCl2, FeCl2, Mg(NO3)2
FeCl2, AlCl3, Mg(NO3)2
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí amoniac là:
Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ tím mất màu.
Giấy quỳ tím không chuyển màu.
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2.
(b) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3.
(c) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch BaCl2.
(d) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm thu được kết tủa là:
a, b, d
b, c
a, b, c, d
a, d
Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
AgNO3
Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch NH3 đặc thấy có “khói trắng” bay ra. “Khói trắng” đó là chất nào dưới đây?
NH4Cl
HCl
N2
Cl2
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là :
H2SO4 đặc
CuSO4 khan
CaO
P2O5
Có thể dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ?
Giấm ăn.
Muối ăn.
Sođa
Clorua vôi
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?
2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl
2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O
2NH3 → N2+ 3H2
NH3 + HCl → NH4Cl
Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?
Tan khá nhiều trong nước.
Hơi nặng hơn không khí.
Là chất khí màu trắng.
Không duy trì sự cháy.
Đơn chất N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào dưới đây?
Al.
H2.
O2.
Mg.
Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thoát ra (đktc) là
2,24 lít.
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
Axit nitric đặc nguội không tác dụng với dãy gồm các kim loại nào sau đây?
Fe, Cr, Al
Al, Cu, Fe
Mg, Al, Fe
Zn, Cr, Na
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính là?
NaNO3, H2SO4 đặc
N2 và H2
NaNO3, N2, H2 và HCl
AgNO3 và HCl
Lượng khí thu được (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là
3,36 lít
4,48 lít
6,72 lít
13,44 lít
Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
KNO2, NO2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
K2O, NO2, O2
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :
0,672 lít.
0,56 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :
25,6 gam.
16 gam.
2,56 gam
8 gam.
Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?
2,24 lít.
2,8 lít.
1,792 lít .
3,36 lít.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
H2S, C, BaSO4, ZnO
Fe2O3, Cu, P
Au, Mg, FeS2, CO2
Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là
0,47g
1,88g
9,4g
0,94g
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là:
H2SO4 đặc.
P2O5.
KOH rắn.
CuSO4 khan.
Thành phần của dung dịch NH3 gồm:
NH3, H2O.
NH4+, OH-.
NH3, NH4+, OH-.
NH4+, OH-, H2O, NH3.
Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được:
Cu, O2, N2.
Cu, NO2, O2.
CuO, NO2, O2.
Cu(NO2)2, O2.
Nhiệt phân AgNO3 thu được:
Ag2O, NO2.
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO2, O2.
Ag2O, O2.
Cho Zn tác dụng với dd HNO3 loãng, sau phản ứng không có khí bay ra. Vậy sản phẩm tạo thành sau phản ứng là:
Zn(NO3)2; NO2; H2O.
Zn(NO3)2; NH4NO3; H2O.
Zn(NO3)2; H2O.
Zn(NO3)2; NO; H2O.
Dung dịch HNO3 loãng không tác dụng với chất nào sau đây:
CuO.
NaOH.
O2.
Cu.
Cho phản ứng: FeO + HNO3 →M + NO + H2O. Chất M có thể là:
Fe(NO3)2
Fe(NO2)2
Fe(NO3)3
Fe(NO2)3
Khi hoà tan 15 g hỗn hợp gồm Cu và CuO trong 1 lít dd HNO3 đặc 1M thấy thoát ra 6,72 lít NO2 (đktc). Khối lượng Cu, CuO lần lượt là:
9,6 gam; 5,4 gam
5,4 gam; 9,6 gam
6,4 gam; 8,6 gam
8,6 gam; 6,4gam
Khi cho 3g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư, đun nóng, sinh ra 4,032 lít khí duy nhất NO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Cu có trong hỗn hợp là?
64%
36%
85,3%
14.7%
Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
hoá trị V, số oxi hoá +5.
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
hoá trị V, số oxi hoá +4.
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
HNO3
NaCl
K2SO4
NaOH
NH3 có những tính chất hóa học nào đặc trưng?
Tính khử và tính axit yếu
Tính oxi hóa và tính khử
Tính bazo yếu và tính oxi hóa
tính bazo yếu và tính khử
Nito có những tính chất hóa học nào đặc trưng ?
Tính khử và tính axit
Tính oxi hóa và tính bazo
Tính khử và tính oxi hóa
tính bazo và tính khử
Phương trình:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số theo thứ tự là :
1,12,2,3,6
8,30,8,3,15
8,30,8,3,9
1,4,1,1,2
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
2
1
3
4
Trong phản ứng :
Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :
2
4
6
8
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
