wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán giữa học kì 2 lớp 4

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

6 yến 5 kg = (a)   kg

2.

3 tấn 5 tạ = (a)   kg

3.

2 tạ 7 yến = …………kg

(a)  

4.

5 tạ 8kg = …………kg

(a)  

5.

7 tấn 45 kg = …………kg

(a)  

6.

35\frac{3}{5}  tấn = …………kg

(a)  

7.

5 kg 3hg = …………hg

(a)  

8.

12 kg 3 g = …………g

(a)  

9.

4 kg 125 g = …………g

(a)  

10.

9 kg 7 g = ………… g

(a)  

11.

15 dag 6 g = (a)   g

12.

300 yến = ………… tấn

(a)  

13.

1200 kg = ………… tạ

(a)  

14.

8000 kg = ………… tấn

(a)  

15.

34\frac{3}{4}  tạ = (a)   kg

16.

1250 hg = …………kg

(a)  

17.

370 g = …………dag

(a)  

18.

7 km 235 m = ………… m

(a)  

19.

150km =  …………m

(a)  

20.

13 m 6 dm =  ………… cm

(a)  

21.

9 m 6cm =  …………cm

(a)  

22.

38 m =  ………… mm

(a)  

23.

25000 m =  ………… km

(a)  

24.

9 giờ 5 phút =  ………… phút

(a)  

25.

5 phút 12 giây =  ………… giây

(a)  

26.

8 phút =  …………giây

(a)  

27.

4 ngày 4 giờ =  ………… giờ

(a)  

28.

4 thế kỉ =  ………… năm

(a)  

29.

5 thế kỉ 16 năm =  ………… năm

(a)  

30.

7 thế kỉ 5 năm = …………năm

(a)  

31.

15\frac{1}{5}  phút =  …………giây

(a)  

32.

14\frac{1}{4}  phút =  …………giây

(a)  

33.

14\frac{1}{4}  thế kỉ =  ………… năm

(a)  

34.

12\frac{1}{2}  thế kỉ =  ………… năm

(a)  

35.

13\frac{1}{3}  giờ =  …………phút

(a)  

36.

18\frac{1}{8}  ngày =  …………giờ

(a)  

37.

23\frac{2}{3}  giờ =  …………phút

(a)  

38.

45\frac{4}{5}  phút =  …………giây

(a)  

39.

210 dm2 =  …………cm2

(a)  

40.

5dm2 18cm2 =  …………cm2

(a)  

41.

Em hãy viết bằng số la mã

Ngô Quyền sinh năm 898, năm đó thuộc thế kỉ (a)  

42.

Em hãy viết bằng số la mã

Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ (a)  

43.

Từ năm 1890 đến nay là ……………..năm

(a)  

44.

Em hãy viết bằng số la mã

Nhà giáo Chu Văn An sinh năm 1292, năm đó thuộc thế kỉ (a)  

45.

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 5 giờ. Trong 3 giờ đầu, mỗi giờ ô tô đi được 50km và trong hai giờ sau, mỗi giờ ô tô đi được 45km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu km? ( Em hãy điền đáp số của bài toán và không ghi đơn vị đo độ dài)

(a)  

46.

Một cửa hàng bán vải trong ba ngày. Ngày đầu bán được 98m, ngày thứ hai bán được hơn ngày đầu 5m nhưng kém ngày thứ ba 5m. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải? ( Em hãy điền đáp số của bài toán và không ghi đơn vị đo độ dài )

(a)  

47.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm thỏa mãn 29 294 < … < 29 592 là:

a)

29290

b)

29146

c)

29347

d)

29654

48.

Diện tích của hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 20cm và 25cm là

a)

100 cm2cm^2  

b)

125 cm2cm^2  

c)

250 cm2cm^2  

d)

500 cm2cm^2  

49.

Giá trị của chữ số 2 trong số 284 818 là

a)

200

b)

2 000

c)

200 000

d)

20 000

50.

Kết quả của phép tính 36520 : 8 + 5435 là:

a)

9899

b)

10000

c)

10002

d)

9999

51.

Diện tích của hình thoi có độ dài các đường chéo lần lượt bằng 12cm và 10cm là

a)

240 cm2cm^2  

b)

180 cm2cm^2  

c)

120 cm2cm^2  

d)

60 cm2cm^2  

52.

Kết quả của phép tính 18384 x 4 – 28593 là

(a)  

53.

Kết quả của phép tính 32858 + 33978 : 7 là

(a)  

54.

Đáp án nào dưới đây không phải là một phân số?

a)

150\frac{15}{0}  

b)

41\frac{4}{1}  

c)

02\frac{0}{2}  

d)

77\frac{7}{7}  

55.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 12 tấn 3 tạ = …kg là

a)

1230

b)

12300

c)

123

d)

123000

56.

Giá trị của y thỏa mãn y : 3 = 82913 – 74812

Vậy y = ?

a)

24903

b)

24564

c)

24172

d)

24303

57.

Trong các số 31 524, 31 592, 31 582, 31 533 số lớn nhất là số

a)

31 524

b)

31 533

c)

31 592

d)

31 582

58.

Giá trị của biểu thức 93482 – 18392 x 5 = ?

(a)  

59.

Giá trị của biểu thức 22164 + 43875 : 9 = ?

(a)  

60.

Trong ngày hội trồng cây, hai lớp 4A và 4B trồng được tất cả 60 cây. Số cây lớp 4A trồng được bằng 7/5 số cây lớp 4B trồng được. Hỏi lớp 4A trồng được bao nhiêu cây? ( Chỉ điền đáp số không điền đơn vị )

(a)