wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT PHẦN I (1-61)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lenin là các quan hệ sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Mục đích của nghiên cứu kinh tế chính trị giúp sinh viên nắm được các chính sách kinh tế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là cách diễn đạt khác nhau của một phạm trù

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là phương pháp đặc thù trong nghiên cứu kinh tế chính trị.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Tái sản xuất giản đơn là tái sản xuất lặp lại với quy mô chu kỳ sau lớn (Không đổi) hơn chu kỳ trước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Trong tái sản xuất giản đơn, khối lượng giá trị thặng dư thu được ở chu kỳ sản xuất trước được chia thành hai phần sử dụng vào hai mục đích khác nhau:

Tiêu dùng và tích lũy.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu là tái sản xuất mở rộng bằng cách tăng thêm các yếu tố đầu vào trong khi năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố không đổi (thay đổi)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN tồn tại nhiều hình thức thu nhập, trong đó thu nhập theo vốn và nguồn lực đóng góp vai trò chủ đạo trong hệ thống phân phối.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Việt Nam phát triển kinh tế hàng hóa là phù hợp với quy luật khách quan.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Việt Nam thực hiện chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế hàng hóa từ năm 1976

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động, thỏa nhu cầu nào đó của con người

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Hàng hóa và sản phẩm là hai tên gọi khác nhau của cùng một vấn đề

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Cạnh tranh giữa các ngành hình thành lợi nhuận bình luận (Lợi nhuận tối đa)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Độc quyền là kết quả phát triển của tự do cạnh tranh quy mô lớn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Xuất khẩu tư bản và xuất khẩu hàng hóa là MỘT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Giá cả độc quyền có chênh lệch rất lớn ó với giá trị hàng hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Gía trị hàng hóa do lao động của người sản xuất trực tiếp tạo ra

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Hàng hóa tri thức là những hàng hóa có tỷ lệ giá trị do vật chất, do sức lao động cơ bắp của con người chuyển hóa vào lớn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Quan hệ cung cầu quyết định giá cả hàng hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Hao phí lao động để sản xuất ra một túi da hàng hiệu xuất ra 100$, bán với giá 1 triệu $. Vậy giá trị của túi da là 1 triệu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Thực chất của xuất khẩu tư bản là mở rộng quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ra nước ngoài

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Việc phân chia thị trường thế giới giữa các liên minh độc quyền là một tấ yếu khách quan

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Ngày nay việc phân chia thế giới giữa các đại cường quốc đã kết thúc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Giữa thế kì XX, tất yếu nhà nước phải can thiệp vào kinh tế

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Cường độ lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Khi tăng cường độ lao động nhà sản xuất và người tiêu dùng đều không có lợi ích gì

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Khi tăng năng suất lao động, sức cạnh tranh của doanh nghiệp tăng và người tiêu dùng cũng được hưởng lợi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Trong cùng một đơn vị thời gian, lao động phức tạp tạo ra ít giá trị hơn so với lao động giản đơn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Kinh tế thị trường là mô hình kinh tế sản xuất để dùng là chính, thừa thì bán

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Kinh tế thị trường tự do là kinh tế thị trường hoạt động dưới sự điều tiết của các quy luật thị trường và nhà nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Kinh tế thị trường hiện đại là mô hình kinh tế thị trường hỗn hợp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước tư sản vì mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận cho giai cấp tư sản

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Phát hành thật nhiều tiền giấy kích thích tăng trưởng kinh tế

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Tiền tệ có 5 chức năng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Khi thực hiện chức năng phương tiện cất trữ nên dùng tiền giấy

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Bất kì đồng tiền quốc gia dân tộc nào đều có thể thực hiện được chức năng tiền tệ thế giới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần I

là việc sử dụng năng lượng điện và động cơ điện trong sản xuất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Ccahs mạng công nghiệp lần thứ ba là sự xuất hiện của Internet, kết nối vạn vật, trí tuệ nhân tạo, big data, In 3D, vv...

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Tích lũy tư bản là quá trình tư bản hóa thặng dư

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng thì quy mô tích lũy tăng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Kinh tế thị trường là giai đoạn thấp của nền kinh tế hàng hóa, sản xuất vừa để tự tiêu dùng để bán ra thị trường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Lợi ích kinh tế là lợi ích tinh thần mà con người thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Từ nửa sau thế kì XX, nhà nước can thiệp vào nền kinh tế thị trường là yêu cầu khách quan

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Nền KTTT hiện đại có 4 nhóm chủ thể chính tham gia thị trường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Lợi nhuận độc quyền lớn hơn lợi nhuận bình quân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật lợi nhuận bình quân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Độc quyền chỉ đưa lại các tác động tiêu cực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Tổ chức độc quyền là đơn vị kinh tế nhỏ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Dịch vụ giáo dục là hàng hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Gía trị hàng hóa là do giá trị sử dụng của hàng hóa đó quyết định

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Gía trị sử dụng của hàng hóa quyết định giá trị trao đổi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

là phù hợp với quy luật khách quan

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Đặc trưng về quan hệ sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, trong đó sở hữu tư nhân đóng vai trò chủ đạo trong nền KTQD

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Địa tô TBCN biểu hiện quan hệ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Ở Việt Nam đất đai thuộc quyền sở hữu tư nhân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Khi bạn trong vai trò là chủ thể sản xuất, cung ứng một dịch vụ, bạn chỉ cần có trách nhiệm với lợi nhuận của bạn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Khi bạn là người tiêu dùng, bạn chỉ cần tối đa hóa lợi ích tiêu dùng của bản thân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Quy luật gái trị là quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên hao phí lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN không còn hình thức phân phối theo vốn và giá cả hàng hóa sức lao động

a)

ĐÚNG

b)

SAI