wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích tương quan dùng để nghiên cứu điều gì?

a)

Quan hệ nhân quả

b)

Mức độ chặt chẽ của mối liên hệ giữa các biến

c)

Dự báo giá trị biến phụ thuộc

d)

Ước lượng tham số tổng thể

2.

Hệ số tương quan Pearson đo lường:

a)

Mối quan hệ phi tuyến

b)

Mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến

c)

Quan hệ nhân quả

d)

Sai số hồi quy

3.

Giá trị của hệ số tương quan r luôn nằm trong khoảng:

a)

(0; 1)

b)

(-∞; +∞)

c)

[-1; 1]

d)

[0; +∞)

4.

Khi r = 0, kết luận nào đúng?

a)

Hai biến có quan hệ nghịch

b)

Hai biến có quan hệ thuận

c)

Hai biến không có quan hệ tuyến tính

d)

Hai biến độc lập hoàn toàn

5.

Khi r < 0, mối quan hệ giữa hai biến là:

a)

A. Thuận

b)

B. Nghịch

c)

C. Không xác định

d)

D. Phi tuyến

6.

Mục đích chính của kiểm định tương quan là:

a)

Ước lượng tham số

b)

Kiểm tra ý nghĩa của hệ số tương quan

c)

Xây dựng mô hình hồi quy

d)

Dự báo

7.

Giả thuyết H0 trong kiểm định tương quan thường là:

(a)  

8.

Hồi quy phản ánh:

a)

Quan hệ nhân quả tuyệt đối

b)

Quan hệ trung bình của Y theo X

c)

Mối liên hệ ngẫu nhiên

d)

Sự phụ thuộc phi tuyến

9.

Trong hồi quy tuyến tính đơn, biến Y được gọi là:

a)

Biến độc lập

b)

Biến giải thích

c)

Biến phụ thuộc

d)

Biến kiểm soát

10.

Phương trình hồi quy tuyến tính tổng thể có dạng:

a)

Y = a + bX

b)

Ŷ = a + bX

c)

Y = α + βX + U

d)

Ŷ = α + βX

11.

Trong phương trình Y = α + βX + U, U là:

a)

Hệ số hồi quy

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Biến giải thích

d)

Hằng số

12.

Phương pháp dùng để ước lượng các hệ số hồi quy là:

a)

Cực đại hóa khả năng

b)

Bình phương bé nhất

c)

Lấy trung bình cộng

d)

Phương pháp chọn mẫu

13.

Nguyên tắc của phương pháp bình phương bé nhất là:

a)

Tối đa hóa tổng sai số

b)

Tối thiểu hóa tổng bình phương sai số

c)

Tối đa hóa R²

d)

Giảm phương sai của X

14.

Hệ số β trong hồi quy tuyến tính đơn biểu thị:

a)

Giá trị trung bình của Y

b)

Mức thay đổi trung bình của Y khi X tăng 1 đơn vị

15.

Hệ số a trong phương trình hồi quy là:

a)

Tung độ gốc

b)

Hệ số gốc

c)

Hệ số tương quan

d)

Phương sai sai số

16.

Giá trị dự đoán của Y được ký hiệu là:

a)

y

b)

ŷ

c)

d)

e

17.

Sai số hồi quy ei được xác định bằng:

a)

yi – ȳ

b)

yi – ŷ

c)

ŷi – yi

d)

ȳi – yi

18.

Tổng bình phương sai số được ký hiệu là:

a)

SST

b)

SSR

c)

SSE

d)

MSR

19.

Mối quan hệ đúng là:

a)

SST = SSE – SSR

b)

SST = SSR + SSE

c)

SSR = SST + SSE

d)

SSE = SST + SSR

20.

Hệ số xác định R² cho biết:

a)

Mức độ phù hợp của mẫu

b)

Tỷ lệ biến thiên của Y được giải thích bởi mô hình

c)

Sai số dự báo

d)

Độ lệch chuẩn của Y

21.

R² càng lớn thì:

a)

Mô hình càng kém

b)

Mô hình càng phù hợp

c)

Sai số càng lớn

22.

Giá trị R² nằm trong khoảng:

a)

(-1; 1)

b)

(0; +∞)

c)

[0; 1]

d)

(-∞; +∞)

23.

Kiểm định tham số β trong hồi quy dùng thống kê:

a)

z

b)

χ²

c)

t

d)

F

24.

Giả thuyết H0 khi kiểm định β thường là:

a)

β ≠ 0

b)

β > 0

c)

β < 0

d)

β = 0

25.

Nếu bác bỏ H0: β = 0 thì kết luận:

a)

X không ảnh hưởng đến Y

b)

X có ảnh hưởng tuyến tính đến Y

c)

Mô hình không phù hợp

d)

Không có tương quan

26.

Phân tích phương sai hồi quy dùng để:

a)

Ước lượng tham số

b)

Kiểm định sự tồn tại mối quan hệ tuyến tính

c)

Tính hệ số tương quan

d)

Dự báo

27.

Trong ANOVA hồi quy, thống kê kiểm định là:

a)

t

b)

z

c)

F

d)

χ²

28.

Quy tắc bác bỏ giả thuyết H0 trong ANOVA hồi quy là:

a)

F < F tới hạn

b)

F = 0

c)

F > F tới hạn

d)

p-value > α

29.

Hồi quy tuyến tính bội là hồi quy có:

a)

Một biến độc lập

b)

Hai biến phụ thuộc

c)

Nhiều biến độc lập

d)

Một biến phụ thuộc và một hằng số

30.

Mô hình hồi quy tuyến tính bội có dạng:

a)

Y = a + bX

b)

Y = α + β1X1 + ... + βkXk + U

c)

Y = a + bX

d)

Y = βX

31.

βi trong hồi quy bội thể hiện:

a)

Tác động riêng của Xi lên Y khi các biến khác không đổi

b)

Tác động chung của các biến

c)

Sai số mô hình

d)

Hệ số tương quan

32.

Một giả định quan trọng của hồi quy bội là:

a)

A. Các Xi độc lập với nhau

b)

B. Y phân phối đều

c)

C. X và Y độc lập

d)

D. R² = 1

33.

Kiểm định từng tham số βi dùng thống kê:

a)

z

b)

t

c)

F

d)

χ²

34.

Nếu p-value < α thì:

a)

Chấp nhận H0

b)

Bác bỏ H0

c)

Không kết luận

d)

Tăng cỡ mẫu

35.

Khoảng tin cậy của hệ số hồi quy dùng phân phối:

a)

Chuẩn

b)

Chi-bình phương

c)

t-Student

d)

F

36.

Bậc tự do trong hồi quy tuyến tính đơn là:

a)

n – 1

b)

n – 2

c)

n – k

d)

k – 1

37.

Dự báo trong hồi quy là:

a)

Ước lượng β

b)

Ước lượng Y khi biết X

c)

Kiểm định giả thuyết

d)

Tính R²

38.

Dự báo điểm sử dụng:

a)

Giá trị trung bình

b)

Phương trình hồi quy

c)

Phân phối F

d)

Bảng ANOVA

39.

Dự báo khoảng cho Y có độ tin cậy (1 – α) sử dụng:

a)

Phân phối chuẩn

b)

Phân phối χ²

c)

Phân phối t

d)

Phân phối Poisson

40.

Khoảng dự báo thường:

a)

Hẹp hơn khoảng tin cậy trung bình

b)

Rộng hơn khoảng tin cậy trung bình

c)

Bằng khoảng tin cậy

d)

Không xác định

41.

Mô hình log-log có dạng:

a)

Y = α + βX

b)

lnY = α + βlnX + U

c)

Y = α + βlnX

d)

lnY = α + βX

42.

Trong mô hình log-log, β được gọi là:

a)

Hệ số chặn

b)

Hệ số co giãn

c)

Sai số

d)

Hệ số xác định

43.

Câu 43. Mô hình bán log có dạng nào sau đây?

a)

Y = a + b log(X)

b)

Y = a log(X) + b

c)

Y = aX + b

d)

Y = a + bX

44.

Mô hình lin–log có dạng:

a)

lnY = α + βX

b)

Y = α + βlnX

c)

lnY = α + βlnX

d)

Y = α + βX

45.

Mô hình nghịch đảo có dạng:

a)

Y = α + βX

b)

Y = α + β/X

c)

lnY = α + βlnX

d)

Y = α×β

46.

Nếu β > 0 thì mối quan hệ giữa X và Y là:

a)

Nghịch

b)

Thuận

c)

Không xác định

d)

Phi tuyến

47.

Nếu β < 0 thì mối quan hệ giữa X và Y là:

a)

A. Thuận

b)

B. Nghịch

c)

C. Không liên hệ

d)

D. Phi tuyến

48.

Hệ số tương quan cao luôn đồng nghĩa với:

a)

Quan hệ nhân quả

b)

Mô hình đúng tuyệt đối

c)

Mối liên hệ tuyến tính chặt chẽ

d)

Không có sai số

49.

Hồi quy khác tương quan ở điểm nào?

a)

Hồi quy nghiên cứu quan hệ nhân quả

b)

Tương quan cho phép dự báo

c)

Hồi quy xác định chiều tác động

d)

Không có sự khác biệt

50.

Trong hồi quy, biến độc lập còn gọi là:

(a)  

51.

Trong ANOVA hồi quy, MSR là:

a)

Phương sai sai số

b)

Phương sai hồi quy

c)

Tổng bình phương sai số

d)

Tổng bình phương hồi quy

52.

Trong ANOVA hồi quy, MSE là:

a)

Phương sai hồi quy

b)

Phương sai sai số

c)

Tổng bình phương

d)

Hệ số xác định

53.

Nếu Sig.F rất nhỏ thì kết luận:

a)

Không có quan hệ tuyến tính

b)

Có quan hệ tuyến tính giữa X và Y

c)

Mô hình không phù hợp

d)

Sai số lớn

54.

Hồi quy tuyến tính đơn có bao nhiêu tham số cần ước lượng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Trong hồi quy bội, số tham số cần ước lượng là:

a)

k

b)

k - 1

c)

k + 1

d)

n

56.

Khi thêm biến độc lập vào mô hình, R² thường:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng hoặc không đổi

d)

Luôn bằng 1

57.

Điều kiện để ước lượng OLS không chệch là:

a)

U có kỳ vọng bằng 0

b)

R² cao

58.

Hồi quy tuyến tính bội cho phép:

a)

Phân tích tác động đồng thời của nhiều biến

b)

Chỉ phân tích một biến

c)

Không kiểm định giả thuyết

d)

Không dự báo

59.

Biến giải thích trong hồi quy bội phải:

a)

Phụ thuộc lẫn nhau

b)

Độc lập với sai số

c)

Phụ thuộc vào Y

d)

Có R2 lớn

60.

Mục đích cuối cùng của phân tích hồi quy là:

a)

Tính trung bình

b)

Kiểm định giả thuyết

c)

Giải thích và dự báo

d)

So sánh mẫu