wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trí tuệ nt

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

câu1. K-NN có thể được sử dụng cho loại bài toán nào?

 

a)

 A. Chỉ hồi quy.

b)

 B. Phân cụm.

c)

 C. Phân loại và hồi quy.

d)

 D. Chỉ phân loại.

2.

 câu 2. Trong KNN, khoảng cách thường được sử dụng để tính độ gần giữa các điểm là:

a)

 A. Khoảng cách cosine.

b)

 B. Khoảng cách Manhattan.

c)

 C. Khoảng cách Euclid.

d)

 D. Khoảng cách Hamming

3.

câu 3. Học máy giám sát là gì?

 

a)

 A. Học máy giám sát là phương pháp học máy sử dụng dữ liệu có nhãn để huấn luyện mô hình.

b)

B. Học máy giám sát là một loại học máy không cần huấn luyện.

c)

 C. Học máy giám sát chỉ áp dụng cho dữ liệu không có cấu trúc.

d)

D. Học máy giám sát là phương pháp học không sử dụng dữ liệu có nhãn.

4.

caau4:  Điểm yếu chính của KNN khi xử lý tập dữ liệu lớn là gì?

 

a)

 A. Không học được dữ liệu mới.

b)

B. Mất nhiều thời gian tính toán do phải đo khoảng cách với tất cả điểm huấn luyện.

c)

C. Không hoạt động với dữ liệu phân loại.

d)

 D. Luôn cần dữ liệu dạng văn bản.

5.

câu 5: Giải thuật A* được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

 

a)

A. Tính toán số nguyên tố.

b)

 B. Phân tích cú pháp ngữ nghĩa.

c)

 C. Tìm kiếm đường đi tối ưu trong đồ thị.

d)

 D. Lập trình hướng đối tượng.

6.

 câu 6: Giải thuật tìm kiếm sâu dần thường áp dụng cho bài toán nào?

a)

A. Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm không biết trước.

b)

 B. Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm biết trước.

c)

 C. Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm không biết trước.

d)

D. Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm biết trước.

7.

caau7:  Hạn chế chính của giải thuật tìm kiếm sâu dần là gì?

a)

 A. Không lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước.

b)

 B. Lặp lại một nửa công việc của giai đoạn trước.

c)

 C. Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước.

d)

 C. Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước.

8.

câu 8: K-NN là viết tắt của thuật ngữ nào?

a)

 A. K-Nearest Neighbors Algorithm.

b)

 B. K-Node Neighbors.

c)

 C. K-Nearest Neighbors.

d)

 D. K-Nearest Network.

9.

Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là gì?

a)

A. Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là sử dụng hồi quy tuyến tính.

b)

B. Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là tìm kiếm dữ liệu theo thứ tự thời gian.

c)

C. Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là phân tích hồi quy đa biến.

d)

 D. Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là tìm k điểm gần nhất để phân loại hoặc hồi quy.

10.

 câu 10:Điều khiển học là gì?

a)

 A. Nghiên cứu giao tiếp giữa hai máy.

b)

 B. Nghiên cứu giao tiếp giữa người và máy.

c)

 C. Nghiên cứu về giao tiếp giữa hai người.

d)

 D. Nghiên cứu các giá trị Boolean.

11.

câu 11: Các kỹ thuật nào được sử dụng để giảm thiểu overfitting trong học máy giám sát?

a)

A. Tăng số lượng tham số.

b)

 B. Giảm kích thước tập dữ liệu.

c)

 C. Sử dụng hàm kích hoạt phức tạp.

d)

 D. Regularization, Dropout, Tăng kích thước tập dữ liệu, Cross-validation, Pruning, Early stopping.

12.

câu 12: Chức năng heuristic là gì?

a)

 A. Một hàm để giải các bài toán.

b)

B. Hàm lấy tham số của chuỗi kiểu và trả về giá trị nguyên.

c)

 C. Một hàm có kiểu trả về là không có gì.

d)

 D. Một chức năng ánh xạ từ mô tả trạng thái bài toán đến các giải thuật xử lý như mong muốn.

13.

câu 13:Điểm mạnh lớn nhất của giải thuật A* so với các giải thuật tìm kiếm khác là gì?

a)

 A. A* chỉ tìm kiếm theo chiều rộng.

b)

 B. A* luôn tìm kiếm đường đi dài nhất.

c)

 C. A* không sử dụng ước lượng trong quá trình tìm kiếm.

d)

 D. A* tìm kiếm đường đi ngắn nhất hiệu quả hơn nhờ kết hợp chi phí thực tế và ước lượng.

14.

câu 14: Giải thuật tìm kiếm nhánh cận là một dạng của tiến của giải thuật nào?

a)

 A. Giải thuật quay lui.

b)

 B. Giải thuật leo đồi.

c)

 C. Giải thuật tham lam.

d)

 D. Tất cả các ý trên.

15.

câu 15: Đâu là ưu điểm của giải thuật tìm kiếm nhánh cận?

a)

 A. Quét qua toàn bộ nghiệm có thể có của bài toán.

b)

B. Chỉ quét qua một nửa nghiệm có thể có của bài toán.

c)

 C. Không quét qua toàn bộ nghiệm có thể có của bài toán.

d)

 D. Quét qua toàn bộ nghiệm có thể không có của bài toán.

16.

câu 16: Thuật toán Kmean thuộc loại thuật toán nào sau đây?

a)

 A. Học có giám sát

b)

 B. Học nửa giám sát

c)

 C. Học không giám sát

d)

 D. Không đáp án nào đúng

17.

câu 17:Cấu trức dữ liệu nào được sử dụng trong giải thuật tìm kiếm theo chiều sâu?

a)

A. Sử dụng hàng đợi.

b)

B. Sử dụng ngăn xếp.

c)

 C. Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

 D. Sử dụng ma trận.

18.

câu 18:Mục tiêu của ngành Trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

 A. Giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi thông minh như con người.

b)

B. Tạo ra người máy

c)

 C. Lập trình thông minh cho các sản phẩm

d)

D. Lập trình các trò chơi

19.

câu 19:Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

 A. Sử dụng hàng đợi.

b)

 B. Sử dụng ngăn xếp.

c)

 C. Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

 D. Sử dụng ma trận.

20.

câu 20: “Toán tử chuyển trạng thái” là gì?

a)

 A. Một cách biểu diễn bài toán

b)

 B. Một cách giải bài toán

c)

C. Kết quả của bài toán

d)

 D. Cách chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác

21.

caau21: Các thuật toán thường dùng trong học máy bao gồm thuật toán nào?

a)

 A. Học có giám sát

b)

 B. Học không giám sát

c)

 C. Học nửa giám sát

d)

 D. Học có giám sát, nửa giám sát và không giám sát

22.

câu 22: Đâu là lĩnh vực kỹ thuật của Trí tuệ nhân tạo?

a)

 A. Lý thuyết giải bài toán và suy diễn thông minh

b)

 B. Lý thuyết tìm kiếm may rủi

c)

 C. Lý thuyết nhận dạng và xử lý các mẫu dữ liệu

d)

 D. Tất các lĩnh vực trên

23.

câu 23:Học máy hay máy học (tiếng Anh: Machine learning) là gì?

a)

 A. Là các chương trình máy tính có khả năng học hỏi về cách hoàn thành các nhiệm vụ và cách cải thiện hiệu suất theo thời gian.

b)

 B. Là khả năng máy tính có thể mô phỏng hành vi của con người

c)

 C. Là học có giám sát và học không giám sát

d)

D. Là công cụ dự đoán xu hướng của thị trường

24.

câu 24: Cấu trức dữ liệu nào được sử dụng trong giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

 A. Sử dụng hàng đợi.

b)

 B. Sử dụng ngăn xếp.

c)

 C. Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

 D. Sử dụng ma trận.

25.

câu 25:Thuật toán tìm theo chiều rộng sẽ duyệt bắt đầu từ đâu?

a)

 A. Nút gốc

b)

 B. Nút con

c)

 C. Nút cha

d)

 D. Nút lá

26.

câu 26: Mệnh đề là gì?

a)

 A. Một phát biểu chỉ nhận một trong hai giá trị là đúng hoặc sai

b)

 B. Là một bài toán có lời giải

c)

 C. Là một phát biểu luôn luôn đúng

d)

D. Là một biểu thức có phép toán AND hoặc OR

27.

câu 27: Không gian trạng thái thường biểu diễn bằng những cách nào sau đây?

a)

 A. Đồ thị

b)

 B. Danh sách liên kết

c)

 C. Mảng

d)

 D. Chuỗi

28.

câu 28:Phương pháp nào là tìm kiếm có sử dụng tri thức trí tuệ nhân tạo?

a)

A. Tìm kiếm theo chiều rộng

b)

 B. Tìm kiếm theo chiều sâu

c)

 C. Tìm kiếm sâu dần

d)

 D. Tìm kiếm Heuristic

29.

câu 29: Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

 

a)

A. Duyệt tất cả các đỉnh.

b)

 B. Duyệt một nửa số đỉnh.

c)

 C. Chỉ duyệt đỉnh đầu của đồ thị.

d)

 D. Chỉ duyệt đỉnh cuối của đồ thị

30.

câu 30:Ưu điểm của phương pháp duyệt rộng là gì?

a)

 A. Tìm ra lời giải nếu tồn tại

b)

B. Đường đi qua ít đỉnh nhất

c)

 C. Giá thành tìm kiếm thấp nhất

d)

 D. Cả A và B đều đúng

31.

Câu 31:Trong giải thuật tìm kiểm beam?

a)

 A. Không phát triển một đỉnh K tốt nhất

b)

B. Phát triển nhiều đỉnh K tốt nhất

c)

 C. Chỉ phát triển một đỉnh K tốt nhất

d)

 D. Phát triển nhiều đỉnh K nhưng không tốt nhất

32.

câu 32:Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng có tính chất vét cạn vậy có nên áp dụng vào đồ thị có số đỉnh lớn không?

a)

 A. Nên

b)

 B. Không nên

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

 D. Cả A và B đều sai

33.

câu 33: Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

 A. Duyệt tất cả các đỉnh.

b)

B. Duyệt một nửa số đỉnh.

c)

 C. Chỉ duyệt đỉnh đầu của đồ thị.

d)

 D. Chỉ duyệt đỉnh cuối của đồ thị

34.

câu 34: Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

 A. Sử dụng hàng đợi.

b)

 B. Sử dụng ngăn xếp.

c)

 C. Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

 D. Sử dụng ma trận.

35.

câu 35: Đâu là ưu điểm của giải thuật tìm kiếm beam?

a)

 A. Khả năng làm tăng tính toán.

b)

 B. Khả năng làm giảm tính toán.

c)

 C. Khả năng tiêu thụ nhiều bộ nhớ.

d)

D. Khả năng làm tăng tính toán và tiêu thụ nhiều bộ nhớ.

36.

câu 36: Giải thuật tìm kiếm sâu dần thường áp dụng cho bài toán nào?

 

a)

 A. Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm không biết trước.

b)

 B. Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm biết trước.

c)

 C. Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm không biết trước.

d)

 D. Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm biết trước.

37.

câu 37:Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng bắt đầu duyệt từ?

a)

 A. Nút kề.

b)

 B. Nút gốc.

c)

 C. Nút con.

d)

 D. Nút cha.

38.

câu 38:Xác định chân trị của biểu thức (p®q)Ù(q®r) và (p®r) khi p = r = 0, q = 1?

a)

 A. 1 và 1

b)

 B. 0 và 0

c)

 C. 0 và 1

d)

 D. 1 và 0

39.

câu 39: Xác định chân trị của biểu thức (x®y)Ú(y®z) và (x®z) khi x = y = z = 1?

a)

 A. 0 và 0

b)

 B. 0 và 1

c)

 C. 1 và 0

d)

 D. 1 và 1

40.

câu 40:Giải thuật Minimax có tính chất gì?

a)

A. Véc cạn.

b)

 B. Rà soát.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

41.

câu 41: Mục tiêu của trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

 A. Để giải quyết các vấn đề trong thế giới thực

b)

 B. Để giải quyết vấn đề nhân tạo

c)

 C. Để giải thích các loại trí thông minh

d)

 D. Trích xuất nguyên nhân khoa học

42.

câu 42' Chức năng heuristic là gì?

a)

 A. Một hàm để giải các bài toán

b)

B. Hàm lấy tham số của chuỗi kiểu và trả về giá trị nguyên

c)

 C. Một hàm có kiểu trả về là không có gì

d)

 D. Một chức năng ánh xạ từ không gian trạng thái bài toán đến các giải thuật xử lý như mong muốn

43.

câu 43: Nhận định nào sau đây đúng với thuật giải BFS (Breadth First Search)?

a)

A. BFS sẽ bị mắc kẹt trong khi tìm đường đi.

b)

 B. Toàn bộ cây được tạo ra trong quá trình đã duyệt phải được lưu trữ trong BFS

c)

 C. BFS không được bảo đảm tìm lời giải nếu tồn tại lời giải.

d)

 D. BFS không khác gì thuật toán Tìm kiếm nhị phân

44.

câu 44: Giải thuật tìm kiếm nhánh cận là một dạng của tiến của giải thuật nào?

 

a)

A. Giải thuật quay lui.

b)

 B. Giải thuật leo đồi.

c)

 C. Giải thuật tham lam.

d)

 D. Tất cả các ý trên

45.

câu 45:Giải thuật Minimax là gì?

 

a)

 A. Là một giải thuật đệ quy.

b)

 B. Là một giải thuật không đệ quy.

c)

C. Là một giải thuật đệ quy và không đệ quy.

d)

 D. Tất cả các đáp án đều sai.

46.

câu 46:Phát biểu nào sau đây không phải là ứng dụng của giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng trong lý thuyết đồ thị?

a)

 A. Tìm đường đi ngắn nhất giửa 2 đỉnh u và v.

b)

 B. Tìm các thành phần liên thông.

c)

C. Tìm tất cả các đỉnh trong một thành phần liên thông.

d)

 D. Tìm kiếm có giới hạn.

47.

câu 47:Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng có tính chất vét cạn vậy có nên áp dụng vào đồ thị có số đỉnh lớn không?

a)

 A. Nên

b)

 B. Không nên

c)

 C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai

48.

câu 48: Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

 A. Duyệt tất cả các đỉnh.

b)

 B. Duyệt một nửa số đỉnh.

c)

 C. Chỉ duyệt đỉnh đầu của đồ thị.

d)

 D. Chỉ duyệt đỉnh cuối của đồ thị

49.

câu 49: Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

 

a)

 A. Sử dụng hàng đợi.

b)

B. Sử dụng ngăn xếp.

c)

 C. Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

 D. Sử dụng ma trận.

50.

câu 50: Đâu là đáp án đúng của giải thuật tìm kiếm theo chiều sâu?

a)

 A. Sử dụng hàng đợi.

b)

 B. Sử dụng ngăn xếp.

c)

 C. Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

 D. Sử dụng ma trận.

51.

câu 51:

 Giải thuật tìm kiếm sâu dần thường áp dụng cho bài toán nào?

a)

A. Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm không biết trước.

b)

 B. Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm biết trước.

c)

 C. Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm không biết trước.

d)

 D. Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm biết trước.

52.

câu 52: Hạn chế chính của giải thuật tìm kiếm sâu dần là gì?

a)

 A. Không lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước.

b)

 B. Lặp lại một nửa công việc của giai đoạn trước.

c)

 C. Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước.

d)

 D. Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn sau.

53.

 câu 53:Xác định chân trị của biểu thức (p®q)Ù(q®r) và (p®r) khi p = r = 0, q = 1?

a)

 A. 1 và 1

b)

 B. 0 và 0

c)

 C. 0 và 1

d)

 D. 1 và 0

54.

câu 54:Xác định chân trị của biểu thức (x®y)Ú(y®z) và (x®z) khi x = y = z = 1?

a)

 A. 0 và 0

b)

 B. 0 và 1

c)

 C. 1 và 0

d)

 D. 1 và 1

55.

câu 55: Điều khiển học là gì?

a)

 A. Nghiên cứu giao tiếp giữa hai máy

b)

 B. Nghiên cứu giao tiếp giữa người và máy

c)

 C. Nghiên cứu về giao tiếp giữa hai người

d)

D. Nghiên cứu các giá trị Boolean

56.

câu 56: Mục tiêu của trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

 A. Để giải quyết các vấn đề trong thế giới thực

b)

 B. Để giải quyết vấn đề nhân tạo

c)

 C. Để giải thích các loại trí thông minh

d)

 D. Trích xuất nguyên nhân khoa học

57.

câu 57: Chức năng heuristic là gì?

a)

 A. Một hàm để giải các bài toán

b)

 B. Hàm lấy tham số của chuỗi kiểu và trả về giá trị nguyên

c)

 C. Một hàm có kiểu trả về là không có gì

d)

 D. Một chức năng ánh xạ từ mô tả trạng thái bài toán đến các giải thuật xử lý như mong muốn

58.

câu 58:Trong giải thuật tìm kiếm leo đồi?

a)

A. Khi phát triển một đỉnh u thì bước tiếp theo ta không chọn trong số các đỉnh con của u, đỉnh có hứa hẹn nhiều nhất để phát triển, đỉnh này được xác định bởi hàm đánh giá.

b)

 B. Khi phát triển một đỉnh u thì bước tiếp theo ta chọn trong số các đỉnh con của u, đỉnh có hứa hẹn nhiều nhất để phát triển, đỉnh này được xác định bởi hàm đánh giá.

c)

 C. Khi phát triển một đỉnh u thì bước tiếp theo ta chọn trong số các đỉnh con của u, đỉnh có hứa hẹn nhiều nhất để phát triển, đỉnh này không được xác định bởi hàm đánh giá.

d)

D. Khi phát triển một đỉnh u thì bước tiếp theo ta không chọn trong số các đỉnh con của u, đỉnh có hứa hẹn nhiều nhất để phát triển, đỉnh này không được xác định bởi hàm đánh giá.

59.

câu 59:

 Giải thuật tìm kiếm nhánh cận là một dạng của tiến của giải thuật nào?

a)

 A. Giải thuật quay lui.

b)

 B. Giải thuật leo đồi.

c)

 C. Giải thuật tham lam.

d)

 D. Tất cả các ý trên

60.

câu 60: Đâu là ưu điểm của giải thuật tìm kiếm nhánh cận?

a)

 A. Quét qua toàn bộ nghiệm có thể có của bài toán.

b)

 B. Chỉ quét qua một nửa nghiệm có thể có của bài toán.

c)

 C. Không quét qua toàn bộ nghiệm có thể có của bài toán.

d)

 D. Quét qua toàn bộ nghiệm có thể không có của bài toán.