wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4

Total questions: 63

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là đặc điểm của sổ kế toán

a)

Sổ kế toán được thiết kế theo mẫu đa dạng

b)

Sổ kế toán được mở theo ngày

c)

Sổ kế toán được mở theo kỳ kế toán (tháng, quý, năm)

d)

Các tờ sổ, các sổ kế toán độc lập với nhau

2.

Có mấy tiêu thức phân loại sổ kế toán

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

3.

Sổ kế toán được phân loại theo:

a)

Nội dung ghi chép, cách ghi chép

b)

Cấu trúc mẫu sổ

c)

Cách tổ chức sổ

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Theo nội dung ghi chép, sổ ktoan được chia thành các loại nào

a)

Sổ kế toán tổng hợp

b)

Sổ kế toán chi tiết

c)

Sổ cái ( nhiều cột)

d)

Sổ tờ rơi

5.

Sổ cái tài khoản (1 bên), sổ nhật kí chung, sổ nhật ký-sổ cái, sổ đăng kí chứng từ ghi sổ thuộc nào dựa theo nội dung ghi chép

a)

Sổ kế toán chi tiết

b)

Sổ kế toán tổng hợp

c)

Sổ đóng thành quyển

d)

Sổ tờ rơi

6.

Sổ ghi theo thời gian, sổ ghi theo hệ thống và sổ ghi theo thời gian + hệ thống là các loại sổ được phân loại theo

a)

Cấu trúc mẫu sổ

b)

Cách thức tổ chức sổ

c)

Nội dung ghi chép

d)

Cách ghi chép

7.

Dựa trên cách ghi chép, sổ NKC, sổ đăng kí chứng từ ghi sổ thuộc loại sổ ghi theo

a)

Thời gian

b)

Hệ thống

c)

Thời gian+hệ thống

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

8.

Theo cấu trúc mẫu sổ, các loại sổ kế toán là

a)

Sổ kế toán kiểu 1 bên

b)

Sổ ktoan kiểu 2 bên

c)

Sổ ktoan kiểu nhiều cột

d)

Sổ ktoan kiểu bàn cờ

9.

Sổ đóng thành quyển, sổ tờ rơi là 2 loại sổ kế toán được phân loại dựa trên

a)

Cách thức tổ chức sổ

b)

Cách ghi chép

c)

Cấu trúc mẫu sổ

d)

Nội dung ghi chép

10.

Sổ cái tài khoản (kiểu 1 bên), sổ chi tiết, nhật ký chứng từ phân theo cách ghi chép thì thuộc loại sổ nào

a)

sổ ghi theo thời gian

b)

Sổ ghi theo hệ thống

c)

Sổ ghi theo thời gian+hệ thống

d)

Sổ kế toán kiểu nhiều cột

11.

Sổ nhật ký-sổ cái thuộc loại sổ nào khi phân loại dựa trên cách ghi chép

a)

Ghi theo thời gian

b)

Ghi theo hệ thống

c)

Ghi theo tgian+hệ thống

d)

Sổ đóng thành quyển

12.

"Sổ kế toán tổng hợp ghi chép các nghiệp vụ Kinh tế liên quan đến các đối tượng kế toán ở dạng.... phản ánh số liệu ở các tài khoản..... (TK cấp 1)". Điền vào chỗ trống

a)

chi tiết-tổng hợp

b)

tổng quát-tổng hợp

c)

tổng hợp-tổng quát

d)

Chi tiết - chi tiết

13.

Mỗi sổ cái được mở để phản ánh bao nhiêu TKKT

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

14.

Theo nd ghi chép, Sổ NKC sử dụng để ghi chép tất cả các nghiệp vụ kinh tế tài chính xảy ra trong kỳ theo thứ tự.....xảy ra nghiệp vụ hoặc.....nhận được chứng từ

a)

thời gian-không gian

b)

không gian-thời gian

c)

thời gian-thời gian

d)

không gian-không gian

15.

Theo nd ghi chép, sổ gì được sử dụng để ghi chép tất cả các nghiệp vụ kinh tế tài chính xảy ra trong kỳ theo thứ tự thời gian xảy ra nghiệp vụ và theo hệ thống tài khoản kế toán?

a)

Nhật ký chung

b)

Nhật ký-sổ cái

c)

Sổ cái

d)

Sổ chi tiết

16.

Sổ kế toán chi tiết bao gồm

a)

Sổ chi tiết của các tài khoản có số dư

b)

Sổ chi tiết của các tài khoản không có SD

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai

17.

Sổ kế toán kết hợp giữa tổng hợp và chi tiết là loại sổ kế toán được dùng để kết hợp ghi chép các nghiệp vụ kinh tế tài chính vừa theo đối tượng..... phản ánh trên các tài khoản.... vừa theo đối tượng....phản ánh trên các tài khoản.....liên quan. Điền vào chỗ trống, sủ dụng dấu chẩm phẩy và dấu cách.

(a)  

18.

Tác dụng của sổ kế toán ghi theo thứ tự thời gian

a)

Giúp cho việc nhận biết và kiểm tra các nghiệp vụ theo thời gian phát sinh của chúng

b)

Giúp làm giảm khối lượng công việc của kế toán

c)

Giảm bớt sai số

19.

Trong mỗi hình thức kế toán nhất thiết phải có các loại sổ kế toán nào

a)

Sổ nhật ký chung và sổ tổng hợp

b)

Sổ chi tiết và sổ cái

c)

Sổ NKC và sổ cái

d)

Sổ chi tiết và sổ tổng hợp

20.

Sổ nhật ký chung là sổ tổng hợp, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sổ kế toán được mở vào

a)

Đầu niên độ kế toán

b)

Giữa niên độ kế toán

c)

Khi phát sinh nghiệp vụ KTTC

d)

Cuối niên độ kế toán

22.

Cơ sở số liệu ghi sổ kế toán là

a)

Dựa vào các chứng từ kế toán gốc

b)

Dựa vào các CTKT phát sinh

c)

Dựa vào các CTKT đã được kiểm tra

d)

Dựa vào các CTKT tổng hợp

23.

Nguyên tắc ghi sổ kế toán

a)

Ghi kịp thời đầy đủ chính xác rõ ràng

b)

Ghi theo trình tự thời gian, liên tục, không xen kẽ, cách dòng

c)

Ghi bằng mực tốt, ko phai

d)

Tất cả phương án trên

24.

các phương pháp chữa sổ kế toán là

a)

Cải chính

b)

Ghi bổ sung

c)

Ghi âm

d)

Thích sửa thế nào thì sửa

25.

Trường hợp áp dụng phương pháp cải chính

a)

Ghi sai diễn giải (ndung)

b)

Ghi sai số tiền, không sai quan hệ đối ứng TK, thời điểm phát hiện trước khi cộng sổ

c)

Ghi sai số tiền, sai quan hệ đối ứng TK, thời điểm phát hiện trước khi cộng sổ

d)

Ghi sai số tiền, không sai quan hệ đối ứng TK, thời điểm phát hiện sau khi cộng sổ

26.

TH áp dụng phương pháp ghi bổ sung

a)

Ghi thiếu nghiệp vụ

b)

Ghi sai số tiền (số sai>số đúng), không sai quan hệ đối ứng TK, phát hiện sau cộng và khoá sổ

c)

Ghi sai số tiền (số sai<số đúng), không sai quan hệ đối ứng TK, phát hiện sau cộng và khoá sổ

d)

Ghi sai số tiền (số sai>số đúng), không sai quan hệ đối ứng TK, phát hiện trước cộng và khoá sổ

27.

TH áp dụng phương pháp ghi âm

a)

Trùng nghiệp vụ

b)

Sai số tiền ( số đúng>số sai), định khoản đúng, phát hiện sau cộng và khoá sổ

c)

Sai số tiền ( số đúng<số sai), định khoản đúng, phát hiện sau cộng và khoá sổ

d)

Sai định khoản

28.

Thời điểm khoá sổ kế toán

a)

Cuối mỗi năm

b)

Cuối mỗi quý

c)

Cuối kỳ hạch toán/ thời điểm khác (nếu có)

d)

Thời điểm bất thường: xác nhập, giải thể, kiểm tra,...

29.

Hình thức kế toán nhật ký - sổ cái ghi vheps các nghiệp vụ KTTC phát sinh

a)

Vừa theo thứ tự thời gian phát sinh nghiệp vụ, vừa theo hệ thống trên cùng 1 trang sổ

b)

Vừa theo thứ tự không gian gian phát sinh nghiệp vụ, vừa theo hệ thống trên cùng 1 trang sổ

c)

theo thứ tự thời gian phát sinh nghiệp vụ

d)

theo hệ thống trên cùng 1 trang sổ

30.

Hình thức kế toán nhật ký - sổ cái có cần lập bảng đối chiếu số phát sinh các TK không?

a)

b)

Không

31.

hình thức kế toán NK-Sổ cái phù hợp với

a)

đơn vị quy mô nhỏ, sử dụng ít TKKT tổng hợp

b)

đơn vị quy mô lớn, sử dụng nhiều TKKT tổng hợp

c)

đơn vị quy mô nhỏ, sử dụng nhiều TKKT tổng hợp

32.

Căn cứ ghi sổ NK-SC:

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ gốc liên quan đến kế toán chi tiết

c)

Bảng đối chiếu số phát sinh

d)

Bảng cân đối ktoan

33.

Căn cứ ghi sổ chi tiết là:

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ gốc liên quan đến kế toán chi tiết

c)

Bảng đối chiếu số phát sinh

34.

Căn cứ lập bảng cân đối kế toán, báo cái KQHĐ là:

a)

Sổ nhật ký-sổ cái

b)

Các bảng chi tiết số phát sinh

c)

Bảng đối chiếu số phát sinh

d)

Chứng từ tổng hợp

35.

Mọi nghiệp vụ KTTC của đơn vị kế toán chỉ được ghi sổ kế toán vào thời điểm thu hoặc chi tiền, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong mọi hình thức kế toán, số liệu trên Bảng chi tiết số phát sinh đều được đối chiếu số liệu trên Sổ cái, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dựa vào sổ Nhật ký - Sổ cái, kế toán có thể biết được:

a)

Số dư đầu kỳ các TK

b)

Số phát sinh trong kỳ các TK

c)

SD cuối kỳ các TK

d)

Cả 3 phương án trên

38.

Trong hình thức Nhật ký chung, số liệu trên bảng chi tiết số phát sinh được đối chiếu số liệu trên

a)

Sổ cái hoặc bảng đối chiếu số phát sinh

b)

Sổ chi tiết hoặc bảng chi tiết số phát sinh

c)

Sổ cái hoặc bảng đối chiếu số phát sinh

d)

Sổ chi tiết hoặc bảng đối chiếu số phát sinh

39.

Theo hình thức kế toán Nhật ký chung thì căn cứ để vào Sổ Cái TK là

a)

Sổ Nhật ký chung

b)

Sổ Nhật ký-Sổ cái

c)

Sổ tổng hợp

d)

Sổ chi tiết

40.

Sổ Nhật ký - Sổ cái là sổ được ghi theo

a)

Thời gian

b)

hệ thống

c)

Thời gian + hệ thống

41.

Sổ NKC được ghi theo

a)

Thời gian

b)

Hệ thống

c)

Tgian + hệ thống

42.

Theo hình thức NKC, bảng đối chiếu SPS các TK được lập trên cơ sở

a)

Sổ chi tiết các TKKT

b)

Sổ cái các TKKT

c)

Sổ tổng hợp các TKKT

43.

Hình thức kế toán nào ko cần lập bảng đối chiếu số phát sinh

a)

Nhật ký- sổ cái

b)

Nhật ký chung

44.

Hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái chỉ sử dụng duy nhất 1 sổ kế toán tổng hợp, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cty H, hình thức kế toán Nhật ký chung, có nghiệp vụ kinh tế: "Chi TM trả lương chi người lao động 100trđ" được ghi vào những sổ kế toán nào?

a)

Sổ cái Tk TM, sổ cái TK PTNLĐ, bảng thanh toán lương

b)

Sổ Nhật ký chung, sổ cái TK TM, sổ cái TK PTNLĐ

c)

Sổ Nhật ký chung, sổ cái TK TM, sổ chi tiết PTNLĐ

46.

Cty B mua nhập kho HH thanh toán bằng TGNH. Cty sử dụng chứng từ kế toán nào?

a)

Phiếu XK, Giấy báo Có, Hoá đơn

b)

Phiếu NK, Giấy báo Nợ, Hoá đơn

c)

Phiếu XK, Giấy báo nợ, Hoá đơn

47.

Trong mỗi hình thức kế toán, điểm xuất phát và kết thúc là

a)

Chứng từ tổng hợp - bảng cân đối kế toán

b)

Chứng từ tổng hợp - báo cáo kết quả hoạt động

c)

Chứng từ gốc - báo cáo kế toán

d)

Chứng từ gốc - bảng cân đối kế toán

48.

Chứng từ kế toán gốc được lập

a)

Hàng ngày trong kỳ

b)

Định kỳ

c)

Ngay sau nghiệp vụ KTTC phát sinh

49.

Ở hình thức Nhật ký - sổ cái, cuối kỳ hạch toán kế toán căn cứ vào đâu để lập bảng chi tiết số phát sinh ?

a)

Sổ cái

b)

Sổ nhật ký chung

c)

Sổ chi tiết

50.

Hình thức kế toán nào không cần lập bảng đối chiếu số phát sinh?

a)

Nhật ký chung

b)

Nhật ký - sổ cái

c)

Nhật ký chứng từ

51.

Sổ chi tiết thuộc loại sổ nào dưới đây

a)

Sổ ghi theo hệ thống

b)

Sổ ghi theo thứ tự tgian

c)

Sổ kết hợp ghi theo thứ tự tgian và hệ thống

52.

Sổ nhật ký - sổ cái thuộc loại sổ nào dưới đây

a)

Sổ ghi theo tgian

b)

Sổ ghi theo hệ thống

c)

Sổ ghi theo tgian + hệ thống

53.

Tháng 3/N cty BN (kế toán dồn tích, đvi tính trđ, phương pháp bình quân gia quyền hình thức kế toán nhật ký chung) có số lượng hàng hóa A tồn đầu kỳ 1000kg, đơn giá: 3. trong kỳ nhập kho 2000kg, giá mua trên hoá đơn: 3.1, CP vận chuyển: 400. Tồn cuối kỳ 1200kg, trị giá 3840. Sổ kế toán nào cho biết thông tin về HH A?

a)

Sổ nhật ký chung

b)

Sổ chi tiết HH A

c)

Sổ cái TK HH

54.

Báo cáo tài chính không có đặc điểm nào sau đây

a)

BCTC được công bố thông tin cho mọi đối tượng sử dụng

b)

BCTC có tính pháp lý cao

c)

BCTC cung cấp thông tin chi tiết

55.

Nghiệp vụ "XK HH đem bán, giá xuất kho 300trđ, giá bán 450trđ, KH chưa thanh toán" được kế toán sử dụng chứng từ nào để phản ánh?

a)

Phiếu XK, phiếu thu

b)

Hoá đơn bán hàng

c)

Phiếu XK, hoá đơn bán hàng

56.

Phương pháp chứng từ kế toán gắn với quy trình nào của quy trình kế toán

a)

Cung cấp thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lý thông tin

d)

Thu thập thông tin

57.

Tài liệu trong sổ kế toán được dùng để

a)

Cung cấp thông tin lập BCKT

b)

Cung cấp thông tin lập chứng từ kế toán

c)

Cung cấp thông tin cho tất cả đối tượng sử dụng thông tin kế toán

58.

Bảng thanh toán tiền lương thuộc loại chứng từ nào

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ tổng hợp

c)

Chứng từ bên ngoài

59.

Theo hình thức kế toán nhật ký chung, nghiệp vụ kinh tế "chuyển tiền gửi ngân hàng nộp thuế cho nhà nước 100.000.000 đồng" Được ghi sổ cái như thế nào

a)

Căn cứ giấy báo Nợ, ghi sổ cái TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước, sổ cái TK TGNH theo bút toán: Nợ TK Thuế và Các khoản phải nộp NN 100trđ/ có TK TGNH 100trđ

b)

Căn cứ giấy báo Có, ghi sổ cái TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước, sổ cái TK TGNH theo bút toán: Nợ TK Thuế và Các khoản phải nộp NN 100trđ/ có TK TGNH 100trđ

c)

Căn cứ Nhật ký chung, ghi sổ cái TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước, sổ cái TK TGNH theo bút toán: Nợ TK Thuế và Các khoản phải nộp NN 100trđ/ có TK TGNH 100trđ

60.

Hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái không sử dụng

a)

Sổ NK-SC

b)

Sổ kế toán chi tiết

c)

Sổ cái các TK

61.

Phương pháp kế toán nào được sử dụng để thu nhận thông tin về các nghiệp vụ KTTC?

a)

PP tính giá

b)

PP chứng từ kế toán

c)

PP tài khoản kế toán

62.

Trong quy trình kế toán, sổ kế toán được sử dụng ở giai đoạn nào?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý, hệ thống hoá thông tin

c)

Cung cấp thông tin

63.

Trong hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái, nghiệp vụ KT "KH X ứng trước tiền hàng cho đvi bằng TGNH 150trđ" được ghi vào sổ kế toán nào

a)

Sổ NK - SC, sổ chi tiết KH X trả trước

b)

Sổ NK - SC, sổ cái KH X trả trước

c)

Sổ cái TK PTKH, sổ chi tiết KH X trả trước