wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngôn ngữ đại số quan hệ - tối tưu câu truy vấn

Total questions: 64

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là?

a)

Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ

b)

Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý

c)

Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất

d)

Giảm chi phí thời gian thực hiện các phép toán còn ít nhất

2.

Kết quả của biểu thức đại số quan hệ:

a)

MãsốDV

b)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV), AVERAGE(Lương)

c)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV)

d)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV), lươngtrungbinh

3.

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ: SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG); THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG, TENPHONG và số lượng sinh viên đã thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

4 lines
4.

Hiển thị thông tin về tên của các đề tài được xếp loại Xuất sắc

4 lines
5.

Hiển thị thông tin của các phòng ban có 8 nhân viên, thông tin hiển thị gồm: MaPB, TenPB, SLnhanvien.

4 lines
6.

Bao đóng của tập thuộc tính CDE là:

(a)  

7.

Bao đóng của tập thuộc tính AB là:

(a)  

8.

Bao đóng của tập thuộc tính CGK là:

(a)  

9.

Bao đóng của tập thuộc tính BCD là:

(a)  

10.

Cho lược đồ quan hệ = (U, F) với U={A, B, C, D, E}, F={ A BC , BDE , BC} Và phép tách ={ ABD, BC, ADE} Áp dụng thuật toán kiểm tra phép tách trên có kết nối không mất thông tin không. Ta xây dựng bảng ở bước 1 như sau:

4 lines
11.

Câu 10 Cho lược đồ quan hệ = (U, F) với U={A, B, C, D, E}, F={ A BC , BDE , BC} Và phép tách ={ ABD, BC, ADE} Áp dụng thuật toán kiểm tra phép tách trên có kết nối không mất thông tin không.

4 lines
12.

Câu 11 Cho lược đồ quan hệ = (U, F) với U={A, B, C, D, E}, F={ A BC , BDE , BC} Và phép tách ={ ABD, BC, ADE} Áp dụng thuật toán kiểm tra phép tách trên có kết nối không mất thông tin không.

4 lines
13.

Họ và tên

4 lines
14.

Lược đồ quan hệ sau không đạt dạng chuẩn

4 lines
15.

Tách lược đồ = (U, F) với U=CTHRSG , F ={CT, HR C, HT R, CS G, HS R} thành các lược đồ con thuộc dạng chuẩn BCNF.

4 lines
16.

Phát biểu nào dưới đây đề cập đến khái niệm Cơ sở dữ liệu

4 lines
17.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các phép toán đại số quan hệ, một câu truy vấn có thể được biểu diễn bởi

a)

Một biểu thức đại số quan hệ

b)

Một cây quan hệ

c)

Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ

d)

Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ

18.

Hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Hải Dương.

a)

Que=' Hải Dương' ( Hoten (GIAOVIEN))

b)

Hoten ( Quequan='Hải Dương' (GIAOVIEN))

c)

Hoten ( Quequan= Hải Dương (GIAOVIEN))

d)

Quequan=' Hải Dương' ( Hoten (GIAOVIEN))

19.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:

a)

Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn

c)

Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.

d)

Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ.

20.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong biểu thức đại số quan hệ các toán hạng là…….

a)

Các phần tử

b)

Các phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính

d)

Các quan hệ trong một CSDL

21.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong quan hệ R

b)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong cả hai quan hệ R và S

22.

Kết quả của biểu thức đại số quan hệ:

a)

MãsốDV

b)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV), AVERAGE(Lương)

c)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV)

d)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV), lươngtrungbinh

23.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toán hạng trong các phép đại số quan hệ là các......

a)

Các biểu thức toán học

b)

Quan hệ hoặc các biểu thức đại số quan hệ

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

24.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên có giới tính nữ. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

GT=' Nữ' ( Hoten (GIAOVIEN))

b)

Gioitinh=' Nữ' ( Hoten (GIAOVIEN))

c)

Hoten (Gioitinh= Nữ (GIAOVIEN))

25.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất nhận xét khi thực hiện tối ưu hoá câu hỏi.

a)

Thực hiện các phép chọn muộn hơn các phép chiếu thường thì tốt hơn

b)

Phép chiếu sớm giảm việc tăng số các thuộc tính.

c)

Các phép chọn sớm sẽ làm tăng dữ liệu

d)

Thực hiện các phép chọn càng sớm không tốt hơn

26.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất: uan hệ chứa tất các các bộ có trong quan hệ R

a)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong cả hai quan hệ R và S

b)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong quan hệ S

c)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong R nhưng không có trong S

d)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

27.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin các nhân viên sinh ngày 12-09-1988. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

MaNV, HoTen ( NgaySinh=12-09-1988 NHANVIEN)

b)

NgaySinh='12-09-1988' ( MaNV, HoTen NHANVIEN)

c)

MaNV, HoTen ( NgaySinh=1988-09-12 NHANVIEN)

d)

MaNV, HoTen ( NgaySinh='12-09-1988' NHANVIEN)

28.

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A->B và B->C thì A->C

b)

Nếu A->B và B->C thì AC->B

c)

Nếu A->B và B->C thì AB->C

d)

Nếu A->B và B->C thì AC->BC

29.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về các đề tài có kinh phí là 5000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

Kinhphi=5000000 ( TenDT (DETAI))

b)

Kinhphi='5000000' ( TenDT (DETAI))

c)

TenDT (Kinhphi=5000000 (DETAI))

d)

TenDT (Kinhphi='5000000' (DETAI))

30.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

a)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đẩm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

31.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên có giới tính nam. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

GT=' Nam' ( Hoten (GIAOVIEN))

b)

Gioitinh=' Nam' ( Hoten (GIAOVIEN))

c)

Hoten (Gioitinh=' Nam' (GIAOVIEN))

d)

Hoten (Gioitinh= Nam (GIAOVIEN))

32.

Cho biết MAPHONG, TENPHONG và số lượng sinh viên đã thuê. Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất

a)

Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPH, MASV (PHONG X THUEPHONG))

b)

Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPHONG, MASV (PHONG X THUEPHONG))

c)

Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG)

d)

Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPHONG, MASV (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG))

33.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Hưng Yên. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

Que='Hưng Yên' ( Hoten (GIAOVIEN))

b)

Hoten ( Quequan=Hưng Yên (GIAOVIEN))

c)

Hoten ( Quequan='Hưng Yên' (GIAOVIEN))

d)

Quequan='Hưng Yên' ( Hoten (GIAOVIEN))

34.

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ: SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG); THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết tên của các phòng có giá thuê là 500000.

a)

TENPHONG( GIATHUE= 500000 (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG))

b)

TENPHONG (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG)

c)

GIATHUE= 500000 ( TENPHONG (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG))

d)

TENPHONG( (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG ( GIATHUE= 500000 THUEPHONG))

35.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về các đề tài có kinh phí lớn hơn 5000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

TenDT (Kinhphi>5000000 (DETAI))

b)

Kinhphi>'5000000' ( TenDT (DETAI))

c)

Kinhphi>5000000 ( TenDT (DETAI))

d)

TenDT (Kinhphi>'5000000' (DETAI))

36.

Hiển thị danh sách sinh viên quê ở Hưng Yên, thông tin gồm: MASV, HOTEN.

a)

MaSV, Hoten ( Quequan='Hưng Yên' (SINHVIEN))

b)

MaSV, Hoten ( Que='Hưng Yên' (SINHVIEN))

c)

Que='Hưng Yên' ( MaSV, Hoten (SINHVIEN))

d)

Quequan='Hưng Yên' ( MaSV, Hoten (SINHVIEN))

37.

Hiển thị thông tin các nhân viên giới tính nữ có phụ cấp chức vụ. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN, ĐIACHI. Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất

a)

MaNV, Hoten, Diachi (( Gioitinh= 'Nữ' (NHANVIEN) NHANVIEN.MACV=CHUCVU.MACV CHUCVU)

b)

MaNV, Hoten, Diachi ( Gioitinh= Nữ (NHANVIEN NHANVIEN.MACV=CHUCVU.MACV CHUCVU))

c)

Gioitinh= 'Nữ'((MaNV, Hoten, Diachi NHANVIEN) NHANVIEN.MACV=CHUCVU.MACV CHUCVU)

d)

MaNV, Hoten, Diachi ( Gioitinh= 'Nữ' (NHANVIEN NHANVIEN.MAPB=CHUCVU.MACV CHUCVU))

38.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các sinh viên sinh vào năm 1998.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

Hoten ( NamSinh='1998' (SINHVIEN))

b)

Hoten ( NamSinh=1998 (SINHVIEN))

c)

NamSinh= 1998 ( Hoten (SINHVIEN))

d)

Hoten NamSinh=1998 (SINHVIEN))

39.

Tính chất nào sau đây là tính chất hợp:

a)

Nếu XY và ZW thì XZYW

b)

Nếu XY và XZ thì XYZ

c)

Nếu XYZ thì XY v à XZ

d)

Nếu XYZ, ZVW thì XYVW

40.

Hiển thị danh sách sinh viên sinh năm 2000, thông tin gồm: MASV, HOTEN.

a)

MaSV, Hoten ( Namsinh='2000' (SINHVIEN))

b)

MaSV, Hoten (Namsinh=2000 (SINHVIEN))

c)

Namsinh=2000 ( MaSV, Hoten (SINHVIEN))

d)

Namsinh='2000' ( MaSV, Hoten (SINHVIEN))

41.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về tên của các đề tài thực hiện trong năm học 2019-2020. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT ( Namhoc= '2019-2020' THUCHIEN_DT))

b)

TenDT (Namhoc= '2019-2020' (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT THUCHIEN_DT))

c)

Namhoc= '2019-2020' (TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT THUCHIEN_DT))

d)

TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT (Nam= '2019-2020' THUCHIEN_DT))

42.

Tìm về họ tên của các giáo viên có giới tính nữ.

a)

GT=' Nữ' ( Hoten (GIAOVIEN))

b)

Gioitinh=' Nữ' ( Hoten (GIAOVIEN))

c)

Hoten (Gioitinh= Nữ (GIAOVIEN))

d)

Hoten (Gioitinh=' Nữ' (GIAOVIEN)

43.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

Phản xạ, hợp và tách

b)

Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách

c)

Phản xạ, gia tăng, hợp và tách

d)

Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

44.

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A->B suy ra B->A

b)

Nếu A->B suy ra A->BC

c)

Nếu A ->B suy ra AC->BC

d)

Nếu A-> B suy ra BC->A

45.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ hiển thị danh sách các mã của sinh viên có sinh năm 1990 và đã thuê phòng có giá 400000. Chọn câu trả lời tối ưu nhất

a)

MaSV ( NAMSINH=1990 (SINHVIEN)) X ( GIATHUE=400000 (THUEPHONG))

b)

MASV(NAMSINH=1990(SINHVIEN)) SINHVIEN.MASV=THUEPHONG.MASV(GIATHUE=400000 (THUEPHONG))

c)

MASV, HOTEN ( NAMSINH=1990 (SINHVIEN)) X ( GIATHUE=400000 (THUEPHONG))

d)

( NAMSINH=1990 and GIATHUE=400000 (MaSV (SINHVIEN))) SINHVIEN.MASV=THUEPHONG.MASV (THUEPHONG)

46.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về tên của các đề tài được xếp loại Xuất sắc.

a)

TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT ( Xeploai= 'Xuất sắc' THUCHIEN_DT))

b)

TenDT ( Xeploai= 'Xuất sắc' (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT THUCHIEN_DT))

c)

Xeploai= 'Xuất sắc' (TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT THUCHIEN_DT))

d)

TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT ( Loai= 'Xuất sắc' THUCHIEN_DT))

47.

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin các nhân viên sinh ngày 12-09-1980. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

MaNV, HoTen ( NgaySinh=12-09-1980 NHANVIEN)

b)

NgaySinh='12-09-1980' ( MaNV, HoTen NHANVIEN)

c)

MaNV, HoTen ( NgaySinh='12-09-1980' NHANVIEN)

d)

MaNV, HoTen ( NgaySinh=1980-09-12 NHANVIEN)

48.

Hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Thái Bình.

a)

Que=' Thái Bình' ( Hoten (GIAOVIEN))

b)

Quequan=' Thái Bình' ( Hoten (GIAOVIEN))

c)

Hoten ( Quequan= Thái Bình (GIAOVIEN))

d)

Hoten ( Quequan=' Thái Bình' (GIAOVIEN))

49.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết mã đề tài, tên của các đề tài có kinh phí lớn hơn 15000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

Kinhphi>15000000 ( MaDT, TenDT DETAI)

b)

MaDT, TenDT ( Kinhphi>=15000000 DETAI)

c)

TenDT ( Kinhphi>15000000 DETAI)

d)

MaDT, TenDT ( Kinhphi>15000000 DETAI)

50.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất: Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S

a)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

b)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R

c)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

d)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S

51.

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ: SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG); THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG và số lượng sinh viên đã thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

MaphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPHONG, MASV (PHONG X THUEPHONG))

b)

Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPHONG, MASV (PHONG X THUEPHONG))

c)

Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG)

d)

MaphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, MASV (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG))

52.

Quan hệ sau thuộc dạng chuẩn nào? Hay chưa chuẩn hóa?

a)

Chưa chuẩn hóa

b)

1NF

c)

2NF

d)

3NF

53.

Quan hệ sau thuộc dạng chuẩn nào, theo định nghĩa? project_no manager address p1 Black, B 32 High Street p2 Smith, J 11 New street p3 Black, B 32 High Street p4 Black, B 32 High Street p5 Thomas, J 69 Back Street

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF

54.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về MAGV, HOTEN, số lượng đề tài đã thực hiện là 2 trong năm học 2018-2019.

a)

MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=2 (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN PHONG.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV ( NAMHOC= '2018-2019' THUCHIEN_DT)))

b)

MaGV, HotenℑCOUNT(TenDT)=2 (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV ( NAMHOC= '2018-2019' THUCHIEN_DT)))

c)

MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=2 (MAGV, HOTEN, MaDT ( NAMHOC= '2018-2019' (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV THUCHIEN_DT)))

d)

MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=2 ( NAMHOC= '2018-2019' (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV THUCHIEN_DT)))

55.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình tách quan hệ không làm tổn thất thông tin

b)

Quan hệ gốc được chứa trong quan hệ kết nối tự nhiên của các quan hệ chiếu

c)

Dữ liệu lưu trữ trong CSDL phản ảnh tính tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình thực hiện các phép lưu trữ

56.

Lược đồ quan hệ sau không đạt dạng chuẩn nào, theo định nghĩa? Student (student-no, course-no, student_name, address, course_name, grade)

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF

57.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi tách quan hệ: Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Làm tổn thất thông tin

d)

Không làm tổn thất thông tin

58.

Quan hệ sau thuộc dạng chuẩn nào? Hoặc chưa chuẩn hóa?

a)

Chưa chuẩn hóa

b)

1NF

c)

2NF

d)

3NF

59.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi tách quan hệ:

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Làm tổn thất thông tin

d)

Không làm tổn thất

60.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin

b)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

c)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

d)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

61.

Lược đồ quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 2NF

b)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

c)

Dạng chuẩn 3NF

d)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

62.

Hiển thị thông tin MAGV, HOTEN, số lượng đề tài của các giáo viên tham gia 3 đề tài được xếp loại Xuất sắc.

a)

MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=3 (MAGV, HOTEN, MaDT ((GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV (Xeploai= 'Xuất sắc' THUCHIEN_DT)))

b)

MaGV, HotenℑCOUNT(TenDT)=3 (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN DETAI.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV (Xeploai= 'Xuất sắc' THUCHIEN_DT)))

c)

MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=3 (Xeploai= 'Xuất sắc' (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV THUCHIEN_DT)))

d)

MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=3 (MAGV, HOTEN, MaDT (Xeploai= 'Xuất sắc' (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV THUCHIEN_DT))))

63.

Trong lược đồ quan hệ dạng chuẩn 2NF: cấm tất cả các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.

a)

cấm tất cả các phụ thuộc đầy đủ vào khoá.

b)

các thuộc tính khoá phụ thuộc vào các tập con của khoá.

c)

các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.

d)

cấm tất cả các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.

64.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất: Cho lược đồ quan hệ =(U, F), lược đồ được gọi là ở dạng chuẩn 3, ký hiệu là 3NF, nếu như lược đồ ở dạng chuẩn 2NF và các thuộc tính không khoá của là không phụ thuộc hàm bắc cầu vào khoá chính.

a)

Cho lược đồ quan hệ =(U, F), lược đồ được gọi là ở dạng chuẩn 3, ký hiệu là 3NF, nếu như lược đồ ở dạng chuẩn và các thuộc tính không khoá của là không phụ thuộc hàm bắc cầu vào khoá chính.

b)

Cho lược đồ quan hệ =(U, F), lược đồ được gọi là ở dạng chuẩn 3, ký hiệu là 3NF, nếu như lược đồ ở dạng chuẩn 2NF và các thuộc tính không khoá của là phụ thuộc hàm bắc cầu vào khoá chính.

c)

Cho lược đồ quan hệ =(U, F), lược đồ được gọi là ở dạng chuẩn 3, ký hiệu là 3NF, nếu như lược đồ ở dạng chuẩn 2NF và các thuộc tính không khoá của là không phụ thuộc hàm bắc cầu vào khoá chính.

d)

Cho lược đồ quan hệ =(U, F), lược đồ được gọi là ở dạng chuẩn 3, ký hiệu là 3NF, nếu như lược đồ ở dạng chuẩn 2NF và các thuộc tính không khoá của là không phụ thuộc hàm đầy đủ vào khoá chính.